Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513255-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác đất
Số hiệu KHLCNT 20220312966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 17:56:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,042,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.112735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 11.930.000.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 9.133.599.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 2.796.117.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách công tác thi công hạng mục san nền, đường giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách công tác thi công hạng mục cấp, thoát nước.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách công tác thi công hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.*- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ép đầu cose
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
27-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác đất
Khu tái định cư phục vụ dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (Điểm khu Tây Đồng, thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.059, Fax: 02033.670.478 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 số fax 02033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn 889 - Công ty CP thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh; Công ty CP tư vấn 889, địa chỉ: Tổ 4, khu 4, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Công ty CP thương mại và xây lắp điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 6 khu 3 – Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đạt Hưng Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 38, khu 4, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng thủy An, địa chỉ: Xã Thủy An, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.059, Fax: 02033.670.478 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 số fax 02033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác, báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 255.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.059, Fax: 02033.670.478 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 số fax 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.059, Fax: 02033.670.478
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 số fax 02033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều, điện thoại: 0203.3870.051, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT197,9307100m3
2Chi phí mua đấtChương V - E-HSMT1.400,9005m3
3Vận chuyển đất về đắpChương V - E-HSMT1.400,900510m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT144,43m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT30,24m3
3Vận chuyển phế thải đổ điChương V - E-HSMT1,7467100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E-HSMT68,6592100m3
5Vận chuyển đất đổ san nền, đất cấp II (tận dụng để san nền)Chương V - E-HSMT68,6592100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - E-HSMT3,0366100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT126,4184100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - E-HSMT14,6143100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT159,8053100m3
10Vận chuyển đất về đắp, đất cấp IIIChương V - E-HSMT159,8053100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênChương V - E-HSMT4,3033100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dướiChương V - E-HSMT5,2698100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V - E-HSMT26,7096100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - E-HSMT26,7096100m2
15Sản xuất bê tông nhựa. Bê tông nhựa hạt mịnChương V - E-HSMT4,5326100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhChương V - E-HSMT4,5326100tấn
C VIÊN BÓ VỈA
1Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaChương V - E-HSMT2,202100m2
2Đổ bê tông lót móng bó vỉa, rãnh đan đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT78,171m3
3Ván khuôn viên bó vỉaChương V - E-HSMT9,8473100m2
4Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT54,7197m3
5Lắp đặt viên bó vỉa 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.101m
6Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT27,525m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - E-HSMT322,01m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V - E-HSMT13,5m2
3Lắp đặt cột và Biển giao nhau với đường không ưu tiên W207Chương V - E-HSMT6cái
4Lắp đặt cột và Biển giao nhau với đường ưu tiên W208Chương V - E-HSMT3cái
5Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V - E-HSMT1,125m3
6Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,125m3
E VỈA HÈ, BỒN HOA, CÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,5647100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V - E-HSMT26,4224m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT1,8824100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT60,6496m3
5Trát tường bồn hoa, tường bó gáy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT418,796m2
6Rải ni lôngChương V - E-HSMT59,5804100m2
7Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT595,804m3
8Lát gạch Terazzo 400x400x3 vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5.958,04m2
F KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng kè đá, 0,8m3, đất cấp IIIChương V - E-HSMT6,7735100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E-HSMT9,225m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT39,975m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT73,9538m3
5Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0424tấn
6Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1089tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,246100m2
8Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT3,69m3
9Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT2,032100m3
10Ống thoát nước PVC D90Chương V - E-HSMT0,252100m
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - E-HSMT4,5m3
G THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng mương thoát nước, hố ga, đất cấp IIIChương V - E-HSMT10,459100m3
2Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2946100m3
3Ván khuôn bê tông móngChương V - E-HSMT1,1931100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT73,0165m3
5Xây tường tường mương gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT156,9857m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT22,3508m3
7Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT745,8589m2
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT34,7732m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,9673tấn
10Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT4,1906100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT44,316m3
12Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT5,6773tấn
13Ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT2,7048100m2
14Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT8801 cấu kiện
15Đắp đất hố móng rãnh, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT3,1377100m3
16Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,1278100m3
17Ván khuôn bê tông lót + bê tông hố thuChương V - E-HSMT0,1391100m2
18Bê tông lót móng hố thu M100 đá 4x6Chương V - E-HSMT2,1645m3
19Ván khuôn tường hố thuChương V - E-HSMT0,6395100m2
20Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0474tấn
21Đổ bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT5,2515m3
22Mua + Lắp đặt song chắn rác 960x530 bằng composit tải trọng P≥250KNChương V - E-HSMT18cái
23Đào móng cống buy, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,5804100m3
24Lắp đặt đế cốngChương V - E-HSMT50cái
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V - E-HSMT50đoạn ống
26Đắp đất móng cống buy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,4063100m3
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng mương, đất cấp IIIChương V - E-HSMT5,6503100m3
2Đắp cát móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,133100m3
3Ván khuôn móng mươngChương V - E-HSMT0,4926100m2
4Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 150Chương V - E-HSMT26,6004m3
5Xây tường mương gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT43,3488m3
6Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT197,04m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT16,2558m3
8Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,7093tấn
9Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT19,704100m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT15,7632m3
11Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT1,362tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,8079100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT2461 cấu kiện
14Đắp đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,6951100m3
15Đào móng cống buy, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,456100m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V - E-HSMT57đoạn ống
17Lắp đặt đế cốngChương V - E-HSMT57cái
18Đắp đất móng cống buy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,3267100m3
19Đào móng hố thu nước, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,3582100m3
20Đắp cát móng hố thu nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0179100m3
21Đổ bê tông lót móng hố thu nước, đá 4x6, vữa mác 150Chương V - E-HSMT5,3734m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8,2212m3
23Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT2,1278m3
24Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1179tấn
25Ván khuôn mũ mốChương V - E-HSMT0,2579100m2
26Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT2,0313m3
27Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,5138tấn
28Ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,0975100m2
29Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT261 cấu kiện
30Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT26,0232m2
31Đắp đất móng hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1791100m3
I CÂY XANH
1Đổ đất mầu trồng cây (tận dụng đất hữa cơ)Chương V - E-HSMT1,17100m3
2Trồng cỏ nhung nhậtChương V - E-HSMT4001m2/lần
3Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngChương V - E-HSMT400m2/tháng
4Trồng cây xanh kích thước bầu 70x70x70cm. Cây xoài Dgốc 15-20cm, H>=6mChương V - E-HSMT84cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5m3Chương V - E-HSMT841 cây/90 ngày
J CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 (Phần công nghệ)Chương V - E-HSMT4,856100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, PN10Chương V - E-HSMT6,644100m
3Lắp đặt ống thép đen qua đường, Đường kính 200mmChương V - E-HSMT0,033100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT4,856100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V - E-HSMT6,644100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmChương V - E-HSMT4,856100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V - E-HSMT6,644100m
8Nước phục vụ xúc xả khử trùng ( tạm tính )Chương V - E-HSMT30m3
9Lắp đặt tê thép D110Chương V - E-HSMT9cái
10Lắp đặt cút HDPE DN110Chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút HDPE DN50Chương V - E-HSMT5cái
12BU HDPE D110Chương V - E-HSMT9cái
13Bích thép rỗng D110Chương V - E-HSMT27cặp bích
14Côn thép BB DN110-110 (Hố đồng hồ điện từ DN110)Chương V - E-HSMT2cái
15Van 2 chiều DN110Chương V - E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80mmL=0.8m.Chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt Adapter gang đường kính 110mmChương V - E-HSMT1cái
18Van 1 chiều BB DN 100Chương V - E-HSMT1cái
19Ống chảy rối BB D100Chương V - E-HSMT1cái
20Lắp bích thép, ĐK 100mmChương V - E-HSMT1cặp bích
21Đầu nối gắn bích BU D110Chương V - E-HSMT4cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 80mmChương V - E-HSMT1cái
23Van hai chiều mặt bích BB DN100 (Hố van đầu tuyến DN110)Chương V - E-HSMT3cái
24Adapter DN 100Chương V - E-HSMT3cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT3cặp bích
26Đầu nối gắn bích thép D100Chương V - E-HSMT3cái
27Trụ cứu hỏa 3 họng DN100 (Trụ cứu hỏa)Chương V - E-HSMT4cái
28Van cổng BB ( kèm hộp bảo vệ + khóa van) DN100Chương V - E-HSMT4cái
29Tê gang BB DN100Chương V - E-HSMT4cái
30Adapter DN 100Chương V - E-HSMT8cái
31BU HDPE D110Chương V - E-HSMT4cái
32Đoạn thép D100Chương V - E-HSMT4cái
33Cút thép BB D100Chương V - E-HSMT4cái
34Nắp khóa gang + ty vanChương V - E-HSMT4cái
35Gối đỡ cút BT M200Chương V - E-HSMT4cái
36Lắp Bích thép rỗng D100Chương V - E-HSMT8cặp bích
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Hố van đầu tuyến DN63)Chương V - E-HSMT6cái
38Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT12cái
39Đoạn ống TMK 2 đầu ren L=50cmChương V - E-HSMT6đoạn
40Đoạn ống TMK 2 đầu ren L=20mChương V - E-HSMT6đoạn
41Nút bịt HDPE DN63Chương V - E-HSMT6cái
42Bích rỗng DN110 (Hố xả cuối tuyến DN63)Chương V - E-HSMT3cặp bích
43Bích đặc DN110Chương V - E-HSMT3cặp bích
44BU HDPE DN110Chương V - E-HSMT3cái
45Giaong cao su DN110Chương V - E-HSMT3cái
46Bu lông M16-8Chương V - E-HSMT24cái
47Tê thép D100x100 (BBB) (Hố van xả cặn (01 hố))Chương V - E-HSMT1cái
48Van cổng DN80Chương V - E-HSMT1cái
49Bu HDPE D110Chương V - E-HSMT1cái
50Bích rỗng D100 - STChương V - E-HSMT1cặp bích
51Ống thép DN75 thoát nước ra cốngChương V - E-HSMT3m
52Mang sông nối nhanh D75Chương V - E-HSMT1cái
53Lắp đặt đai khởi thủy D110x25 (Hố van xả khí (01 hố))Chương V - E-HSMT1cái
54Van 2 chiều DN25Chương V - E-HSMT1cái
55Bầu xả khí D25Chương V - E-HSMT1cái
56Kép trong DN25Chương V - E-HSMT1cái
57Đoạn thép DN25 L=0.2mChương V - E-HSMT1đoạn
58Đào móng hố van, hố ga các loại, đất cấp III (Phần xây dựng)Chương V - E-HSMT38,265m3
59Đào móng đặt đường ống, đất cấp IIIChương V - E-HSMT3,4438100m3
60Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT2,1988100m3
61Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E-HSMT1,3235100m3
62Vận chuyển tận dụng san nền, đất cấp IIIChương V - E-HSMT3,8265100m3
63Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - E-HSMT1,7591m3
64Bê tông trụ đỡ M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT0,3775m3
65Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT6,1355m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT44,533m2
67Bê tông giẳng M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT0,4733m3
68Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chương V - E-HSMT0,8325m3
69Cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,1073tấn
70Thép giằng hốChương V - E-HSMT0,0404tấn
71Ván khuôn móng hốChương V - E-HSMT0,0263100m2
72ván khuôn giằng hốChương V - E-HSMT0,1428100m2
73ván khuôn tấm đanChương V - E-HSMT0,1372100m2
74Bê tông thành hố M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,9001m3
75Ván khuôn thành hốChương V - E-HSMT0,2638100m2
76Cốt thép thành hốChương V - E-HSMT0,0751tấn
77Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT231 cấu kiện
78Nắp gang đúc sẵnChương V - E-HSMT1cái
79Gia công thép V bo tấm đanChương V - E-HSMT0,1356tấn
K ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Xà Cầu dao + Xà chống sét 22kVChương V - E-HSMT1Bộ
2Xà phụ XP3Chương V - E-HSMT1Bộ
3Ghế cách điệnChương V - E-HSMT1Bộ
4Thang trèoChương V - E-HSMT1Bộ
5Giá bắt tay thao tácChương V - E-HSMT1Bộ
6Cô Dê ôm cápChương V - E-HSMT1Bộ
7Sứ đứng 24kV trọn bộChương V - E-HSMT7Bộ
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 - 12,7/22(24)kVChương V - E-HSMT540m
9Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - E-HSMT1Đầu
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 co nguộiChương V - E-HSMT1Đầu
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Chương V - E-HSMT526m
12Ống thép mạ kẽm D168x5,56yChương V - E-HSMT24m
13Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1Chương V - E-HSMT358m
14Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2Chương V - E-HSMT67m
15Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3Chương V - E-HSMT65m
16Rãnh cáp qua đường loại L1AChương V - E-HSMT24m
17Rãnh cáp qua đường loại L2AChương V - E-HSMT12m
18Đầu cốt SYG 70mm2Chương V - E-HSMT3đầu
19Mốc báo cáp ngầmChương V - E-HSMT26cái
20Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x70mm2Chương V - E-HSMT1Hộp
21Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 Đấu nèoChương V - E-HSMT20m
22Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp - F22DChương V - E-HSMT1Bộ
23Ghíp 3BL A16-70Chương V - E-HSMT3cái
24Dây buộc cổ sứ compositChương V - E-HSMT7m
25Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầmChương V - E-HSMT1Cái
26Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2)Chương V - E-HSMT40m
L TRẠM BIẾN ÁP 560KVA
1Tiếp địa trạm biến áp hợp bộChương V - E-HSMT1Bộ
2Móng trạm biến áp hợp bộChương V - E-HSMT1Móng
3Đấu nối trạm 560kVA-22/0,4kVChương V - E-HSMT1T.Bộ
4Lắp đặt trụ thép đỡ MBAChương V - E-HSMT1Bộ
M ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1Bệ tủ hạ thế 0,4kVChương V - E-HSMT12Móng
2Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4Chương V - E-HSMT303m
3Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5Chương V - E-HSMT61m
4Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6Chương V - E-HSMT42m
5Rãnh cáp ngầm qua đường L3AChương V - E-HSMT12m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Chương V - E-HSMT35m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Chương V - E-HSMT212m
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Chương V - E-HSMT371m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40Chương V - E-HSMT750,43m
10Ống thép mạ kẽm D168x5,56yChương V - E-HSMT12m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT41,82m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT143,82m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT81,6m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT189,72m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT225,42m
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chương V - E-HSMT4đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chương V - E-HSMT11,3333đầu
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chương V - E-HSMT16,6667đầu
19Đầu cốt đồng M25Chương V - E-HSMT18đầu
20Đầu cốt đồng M35Chương V - E-HSMT32đầu
21Đầu cốt đồng M50Chương V - E-HSMT26đầu
22Đầu cốt đồng M70Chương V - E-HSMT8đầu
23Đầu cốt đồng M95Chương V - E-HSMT6đầu
24Đầu cốt đồng M120Chương V - E-HSMT6đầu
25Tiếp địa R2CChương V - E-HSMT12Bộ
26Tiếp địa lặp lại R6CChương V - E-HSMT5Bộ
27Mốc báo cáp 0,4kVChương V - E-HSMT31cái
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng (XÂY DỰNG)Chương V - E-HSMT1Tủ
2Cột thép tròn côn cao 6m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT15Bộ
3Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóngChương V - E-HSMT9Bộ
4Đèn chiếu sáng đường phố LED 60WChương V - E-HSMT15Bộ
5Đèn chiếu sáng đường phố LED 100WChương V - E-HSMT9Bộ
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Chương V - E-HSMT751m
7Ống thép mạ kẽm DN80 (88,8x4ly)Chương V - E-HSMT54m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT13m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT493m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kVChương V - E-HSMT395m
11Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủChương V - E-HSMT50Cửa
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sángChương V - E-HSMT50đầu
13Đầu cốt đồng M10-6Chương V - E-HSMT127đầu
14Đầu cốt đồng M16Chương V - E-HSMT71đầu
15Đầu cốt đồng M25Chương V - E-HSMT6đầu
16Bảng điện cửa cộtChương V - E-HSMT24Bảng
17Lắp cửa cộtChương V - E-HSMT24Cửa
18Tiếp địa an toàn R1CChương V - E-HSMT25Bộ
19Tiếp địa lặp lại R6CChương V - E-HSMT5Bộ
20Đánh số cột thépChương V - E-HSMT24Cột
21Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hèChương V - E-HSMT700m
22Rãnh cáp ngầm qua đườngChương V - E-HSMT51m
23Móng cột chiếu sáng giao thôngChương V - E-HSMT24Móng
24Móng tủ điều khiểnChương V - E-HSMT1Móng
25Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Chương V - E-HSMT162m
26Cáp đồng trần M10, nối tiếp địa liên hoànChương V - E-HSMT901m
27Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái)Chương V - E-HSMT38Cái
28Cô Dê ôm cápChương V - E-HSMT3Bộ
29Ống nối đồng hạ thế M16Chương V - E-HSMT12đầu
30Tháo dỡ và thu hồi cáp nhôm tiết diện ≤16mm2 (PHẦN THU HỒI)Chương V - E-HSMT395m
31Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sángChương V - E-HSMT9cần
32Tháo dỡ và thu hồi bóng đèn chiếu sángChương V - E-HSMT9bóng
33Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT ≤8,5mChương V - E-HSMT9cần
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Mua sắm Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền động (PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦN 22KV)Chương V - E-HSMT1bộ
2Mua sắm chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha)Chương V - E-HSMT1bộ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha Chương V - E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V - E-HSMT1Bộ
5Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V - E-HSMT1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kVChương V - E-HSMT1Bộ
7Mua sắm MBA 560kVA-22/0,4kV (PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA)Chương V - E-HSMT1Máy
8Mua sắm Trụ thép kiêm: Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 1000A (Thân trụ: 3mm; Mặt bích trên+dưới: 10mm)Chương V - E-HSMT1T.Bộ
9Bình chữa cháyChương V - E-HSMT2Bình
10Ủng cách điện 22kVChương V - E-HSMT2Đôi
11Găng tay cách điện 22kVChương V - E-HSMT2Đôi
12Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmChương V - E-HSMT11Cái
13Khóa bi Việt TiệpChương V - E-HSMT2Cái
14Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Chương V - E-HSMT1máy
15Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp Chương V - E-HSMT1tủ
16Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương V - E-HSMT1tủ
17Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất Chương V - E-HSMT1máy
18Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V - E-HSMT1bộ
19Mua sắm Tủ điện phân phối hạ thế (PHAANF MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦN 0,4KV)Chương V - E-HSMT12Tủ
20Mua sắm Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Chương V - E-HSMT108Cái
21Lắp đặt Tủ điện phân phối hạ thếChương V - E-HSMT12Tủ
22Lắp đặt Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium)Chương V - E-HSMT108Cái
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV)Chương V - E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kvChương V - E-HSMT7cái
3Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 560KVA)Chương V - E-HSMT1sợi
4Thí nghiệm cáp lực Chương V - E-HSMT3sợi
5Thí nghiệm Aptomat ≤ 50AChương V - E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat ≤ 300AChương V - E-HSMT5cái
7Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A (PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)Chương V - E-HSMT12cái
8Thí nghiệm cáp lực Chương V - E-HSMT12sợi
9Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépChương V - E-HSMT171 vị trí
10Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) (PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG)Chương V - E-HSMT1hệ thống
11Thí nghiệm Aptomat ≤ 50AChương V - E-HSMT1cái
12Thí nghiệm Aptomat 10AChương V - E-HSMT24cái
13Thí nghiệm cáp lực Chương V - E-HSMT24sợi
14Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thépChương V - E-HSMT301 vị trí
15Chi phí nghiệm thu, bàn giao công trìnhChương V - E-HSMT1Toàn bộ
16Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiChương V - E-HSMT1Toàn bộ
Q THUẾ, PHÍ CHO CÔNG TÁC KHAI THÁC ĐẤT
1Phí bảo vệ môi trường khai thác đất đắpChương V - E-HSMT15.980m3
2Thuế tài nguyên khai thác đất đắpChương V - E-HSMT15.980m3
3Tiền cấp quyền khai thác đấtChương V - E-HSMT23.946,6667m3
4Phí bảo vệ môi trường đất tận dụngChương V - E-HSMT7.170m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.112735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 11.930.000.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 9.133.599.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 2.796.117.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ Kỹ thuật 1 - Phụ trách công tác thi công hạng mục san nền, đường giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ Kỹ thuật 1 - Phụ trách công tác thi công hạng mục cấp, thoát nước.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ Kỹ thuật 1 - Phụ trách công tác thi công hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
6 Cán bộ phụ trách kế toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
7 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.*- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Cần trục ô tô Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm bàn Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm dùi Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm cóc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đào xúc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
8 Máy lu các loại Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê6
9 Máy nén khí Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy trộn bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy trộn vữa Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy ủi Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
13 Ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
14 Ô tô tự đổ Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê10
15 Ô tô tưới nước Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
17 Máy xúc lật Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
18 Máy phun nhựa đường Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
19 Máy rải Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
20 Trạm trộn bê tông asphan Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
21 Máy bơm nước Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
22 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
23 Máy ép đầu cose Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
24 Máy đo điện trở một chiều Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
25 Máy đo tỷ số biến Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
26 Máy đo điện trở tiếp xúc Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
27 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->