Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 17:56:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,042,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.112735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 11.930.000.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 9.133.599.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 2.796.117.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách công tác thi công hạng mục san nền, đường giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách công tác thi công hạng mục cấp, thoát nước.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách công tác thi công hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.*- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cose | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí thi công xây dựng + thiết bị + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác đất Khu tái định cư phục vụ dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (Điểm khu Tây Đồng, thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng đoạn tuyến dự án đường ven sông đi qua địa phận thị xã Đông Triều đã được UBND phê duyệt tại quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng hoặc hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác, báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động của nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 255.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Đông Triều, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.059, Fax: 02033.670.478
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 số fax 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Đông Triều, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.870.059, Fax: 02033.670.478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.670.636 số fax 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đông Triều, điện thoại: 0203.3870.051, địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 197,9307 | 100m3 |
| 2 | Chi phí mua đất | Chương V - E-HSMT | 1.400,9005 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp | Chương V - E-HSMT | 1.400,9005 | 10m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 144,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - E-HSMT | 1,7467 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 68,6592 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ san nền, đất cấp II (tận dụng để san nền) | Chương V - E-HSMT | 68,6592 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,0366 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 126,4184 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E-HSMT | 14,6143 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 159,8053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 159,8053 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V - E-HSMT | 4,3033 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 5,2698 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - E-HSMT | 26,7096 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - E-HSMT | 26,7096 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V - E-HSMT | 4,5326 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Chương V - E-HSMT | 4,5326 | 100tấn |
| C | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 2,202 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, rãnh đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 78,171 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 9,8473 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 54,7197 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.101 | m |
| 6 | Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 27,525 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - E-HSMT | 322,01 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V - E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và Biển giao nhau với đường không ưu tiên W207 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và Biển giao nhau với đường ưu tiên W208 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,125 | m3 |
| E | VỈA HÈ, BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,5647 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V - E-HSMT | 26,4224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 1,8824 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 60,6496 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, tường bó gáy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 418,796 | m2 |
| 6 | Rải ni lông | Chương V - E-HSMT | 59,5804 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 595,804 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo 400x400x3 vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5.958,04 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng kè đá, 0,8m3, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,7735 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 9,225 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 39,975 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 73,9538 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,032 | 100m3 |
| 10 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - E-HSMT | 4,5 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước, hố ga, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 10,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2946 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V - E-HSMT | 1,1931 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 73,0165 | m3 |
| 5 | Xây tường tường mương gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 156,9857 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,3508 | m3 |
| 7 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 745,8589 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 34,7732 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,9673 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 4,1906 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 44,316 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 5,6773 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 2,7048 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 880 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hố móng rãnh, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,1377 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lót + bê tông hố thu | Chương V - E-HSMT | 0,1391 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng hố thu M100 đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 2,1645 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường hố thu | Chương V - E-HSMT | 0,6395 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,0474 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 5,2515 | m3 |
| 22 | Mua + Lắp đặt song chắn rác 960x530 bằng composit tải trọng P≥250KN | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Đào móng cống buy, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,5804 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt đế cống | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 26 | Đắp đất móng cống buy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4063 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 5,6503 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V - E-HSMT | 0,4926 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 26,6004 | m3 |
| 5 | Xây tường mương gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 43,3488 | m3 |
| 6 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 197,04 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 16,2558 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,7093 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 19,704 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 15,7632 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,362 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,8079 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 246 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,6951 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cống buy, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 57 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt đế cống | Chương V - E-HSMT | 57 | cái |
| 18 | Đắp đất móng cống buy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3267 | 100m3 |
| 19 | Đào móng hố thu nước, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3582 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát móng hố thu nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng hố thu nước, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V - E-HSMT | 5,3734 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,2212 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,1278 | m3 |
| 24 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,2579 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 2,0313 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,5138 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 30 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 26,0232 | m2 |
| 31 | Đắp đất móng hố thu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1791 | 100m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất mầu trồng cây (tận dụng đất hữa cơ) | Chương V - E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - E-HSMT | 400 | 1m2/lần |
| 3 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Chương V - E-HSMT | 400 | m2/tháng |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 70x70x70cm. Cây xoài Dgốc 15-20cm, H>=6m | Chương V - E-HSMT | 84 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn 5m3 | Chương V - E-HSMT | 84 | 1 cây/90 ngày |
| J | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN10 (Phần công nghệ) | Chương V - E-HSMT | 4,856 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, PN10 | Chương V - E-HSMT | 6,644 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen qua đường, Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 4,856 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V - E-HSMT | 6,644 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 4,856 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V - E-HSMT | 6,644 | 100m |
| 8 | Nước phục vụ xúc xả khử trùng ( tạm tính ) | Chương V - E-HSMT | 30 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tê thép D110 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE DN110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | BU HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng D110 | Chương V - E-HSMT | 27 | cặp bích |
| 14 | Côn thép BB DN110-110 (Hố đồng hồ điện từ DN110) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van 2 chiều DN110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80mmL=0.8m. | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Adapter gang đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều BB DN 100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống chảy rối BB D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Đầu nối gắn bích BU D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van hai chiều mặt bích BB DN100 (Hố van đầu tuyến DN110) | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Adapter DN 100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 26 | Đầu nối gắn bích thép D100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Trụ cứu hỏa 3 họng DN100 (Trụ cứu hỏa) | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Van cổng BB ( kèm hộp bảo vệ + khóa van) DN100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tê gang BB DN100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Adapter DN 100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | BU HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đoạn thép D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút thép BB D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Nắp khóa gang + ty van | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Gối đỡ cút BT M200 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp Bích thép rỗng D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm (Hố van đầu tuyến DN63) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Đoạn ống TMK 2 đầu ren L=50cm | Chương V - E-HSMT | 6 | đoạn |
| 40 | Đoạn ống TMK 2 đầu ren L=20m | Chương V - E-HSMT | 6 | đoạn |
| 41 | Nút bịt HDPE DN63 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bích rỗng DN110 (Hố xả cuối tuyến DN63) | Chương V - E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 43 | Bích đặc DN110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 44 | BU HDPE DN110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Giaong cao su DN110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Bu lông M16-8 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Tê thép D100x100 (BBB) (Hố van xả cặn (01 hố)) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van cổng DN80 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Bu HDPE D110 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Bích rỗng D100 - ST | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 51 | Ống thép DN75 thoát nước ra cống | Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 52 | Mang sông nối nhanh D75 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đai khởi thủy D110x25 (Hố van xả khí (01 hố)) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Van 2 chiều DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bầu xả khí D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Kép trong DN25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đoạn thép DN25 L=0.2m | Chương V - E-HSMT | 1 | đoạn |
| 58 | Đào móng hố van, hố ga các loại, đất cấp III (Phần xây dựng) | Chương V - E-HSMT | 38,265 | m3 |
| 59 | Đào móng đặt đường ống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,4438 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 2,1988 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E-HSMT | 1,3235 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển tận dụng san nền, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,8265 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 1,7591 | m3 |
| 64 | Bê tông trụ đỡ M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,3775 | m3 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,1355 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 44,533 | m2 |
| 67 | Bê tông giẳng M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,4733 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,8325 | m3 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 70 | Thép giằng hố | Chương V - E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng hố | Chương V - E-HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 72 | ván khuôn giằng hố | Chương V - E-HSMT | 0,1428 | 100m2 |
| 73 | ván khuôn tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 74 | Bê tông thành hố M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,9001 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thành hố | Chương V - E-HSMT | 0,2638 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép thành hố | Chương V - E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 78 | Nắp gang đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Gia công thép V bo tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| K | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xà Cầu dao + Xà chống sét 22kV | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ XP3 | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế cách điện | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá bắt tay thao tác | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cô Dê ôm cáp | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Chương V - E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 - 12,7/22(24)kV | Chương V - E-HSMT | 540 | m |
| 9 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x70mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Đầu |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x70mm2 co nguội | Chương V - E-HSMT | 1 | Đầu |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Chương V - E-HSMT | 526 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D168x5,56y | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L1 | Chương V - E-HSMT | 358 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L2 | Chương V - E-HSMT | 67 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L3 | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 16 | Rãnh cáp qua đường loại L1A | Chương V - E-HSMT | 24 | m |
| 17 | Rãnh cáp qua đường loại L2A | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Đầu cốt SYG 70mm2 | Chương V - E-HSMT | 3 | đầu |
| 19 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x70mm2 | Chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 Đấu nèo | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp - F22D | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Ghíp 3BL A16-70 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ composit | Chương V - E-HSMT | 7 | m |
| 25 | Biển tên cầu dao; biển cấm trèo, biển tên lộ cáp ngầm | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện CU/PVC 1x35mm2) | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 560KVA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Móng trạm biến áp hợp bộ | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Đấu nối trạm 560kVA-22/0,4kV | Chương V - E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Bệ tủ hạ thế 0,4kV | Chương V - E-HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L4 | Chương V - E-HSMT | 303 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L5 | Chương V - E-HSMT | 61 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè L6 | Chương V - E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm qua đường L3A | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Chương V - E-HSMT | 212 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Chương V - E-HSMT | 371 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 750,43 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D168x5,56y | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 41,82 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 143,82 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 81,6 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 189,72 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 225,42 | m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chương V - E-HSMT | 4 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chương V - E-HSMT | 11,3333 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện | Chương V - E-HSMT | 16,6667 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - E-HSMT | 18 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E-HSMT | 32 | đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E-HSMT | 26 | đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - E-HSMT | 8 | đầu |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 25 | Tiếp địa R2C | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa lặp lại R6C | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Mốc báo cáp 0,4kV | Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (XÂY DỰNG) | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 8m dày 3,0mm liền cần mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 60W | Chương V - E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Chương V - E-HSMT | 751 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm DN80 (88,8x4ly) | Chương V - E-HSMT | 54 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 13 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 493 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 - 0,6/1kV | Chương V - E-HSMT | 395 | m |
| 11 | Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ | Chương V - E-HSMT | 50 | Cửa |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 50 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M10-6 | Chương V - E-HSMT | 127 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - E-HSMT | 71 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V - E-HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Bảng điện cửa cột | Chương V - E-HSMT | 24 | Bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V - E-HSMT | 24 | Cửa |
| 18 | Tiếp địa an toàn R1C | Chương V - E-HSMT | 25 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại R6C | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V - E-HSMT | 24 | Cột |
| 21 | Rãnh cáp ngầm dọc vỉa hè | Chương V - E-HSMT | 700 | m |
| 22 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Chương V - E-HSMT | 51 | m |
| 23 | Móng cột chiếu sáng giao thông | Chương V - E-HSMT | 24 | Móng |
| 24 | Móng tủ điều khiển | Chương V - E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 162 | m |
| 26 | Cáp đồng trần M10, nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - E-HSMT | 901 | m |
| 27 | Mốc gốm sứ báo cáp (20m/cái) | Chương V - E-HSMT | 38 | Cái |
| 28 | Cô Dê ôm cáp | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Ống nối đồng hạ thế M16 | Chương V - E-HSMT | 12 | đầu |
| 30 | Tháo dỡ và thu hồi cáp nhôm tiết diện ≤16mm2 (PHẦN THU HỒI) | Chương V - E-HSMT | 395 | m |
| 31 | Tháo dỡ và thu hồi cần đèn chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 9 | cần |
| 32 | Tháo dỡ và thu hồi bóng đèn chiếu sáng | Chương V - E-HSMT | 9 | bóng |
| 33 | Tháo dỡ và thu hồi cột BTLT ≤8,5m | Chương V - E-HSMT | 9 | cần |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm Cầu dao cách ly 24KV - 630A, chém ngang, kèm tay truyền động (PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦN 22KV) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mua sắm chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Mua sắm MBA 560kVA-22/0,4kV (PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA) | Chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Mua sắm Trụ thép kiêm: Tủ RMU 03 ngăn 24kV trọn bộ không mở rộng: 02 ngăn CDPT 630A-20kA/3s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/3s + cầu chì, cách điện khí SF6 và Tủ điện hạ áp 1000A (Thân trụ: 3mm; Mặt bích trên+dưới: 10mm) | Chương V - E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 9 | Bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | Bình |
| 10 | Ủng cách điện 22kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Đôi |
| 11 | Găng tay cách điện 22kV | Chương V - E-HSMT | 2 | Đôi |
| 12 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Chương V - E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Khóa bi Việt Tiệp | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điện cao áp cấp điện áp | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Mua sắm Tủ điện phân phối hạ thế (PHAANF MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦN 0,4KV) | Chương V - E-HSMT | 12 | Tủ |
| 20 | Mua sắm Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Chương V - E-HSMT | 108 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện phân phối hạ thế | Chương V - E-HSMT | 12 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt Biển tên tủ điện và biển cấm (Aluminium) | Chương V - E-HSMT | 108 | Cái |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV) | Chương V - E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kv | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 1- 35kv (PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 560KVA) | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - E-HSMT | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A (PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV) | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - E-HSMT | 12 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Chương V - E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) (PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG) | Chương V - E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V - E-HSMT | 24 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, cột thép | Chương V - E-HSMT | 30 | 1 vị trí |
| 15 | Chi phí nghiệm thu, bàn giao công trình | Chương V - E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Chương V - E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Q | THUẾ, PHÍ CHO CÔNG TÁC KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường khai thác đất đắp | Chương V - E-HSMT | 15.980 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên khai thác đất đắp | Chương V - E-HSMT | 15.980 | m3 |
| 3 | Tiền cấp quyền khai thác đất | Chương V - E-HSMT | 23.946,6667 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đất tận dụng | Chương V - E-HSMT | 7.170 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.112735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 11.930.000.000 VND Trong đó phải đáp ứng yêu cầu: Có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu 9.133.599.000 đồng và có hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu 2.796.117.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trỏe lên (đối với việc nhà thầu kê khai tham gia thi công công trình như trên thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | - Phụ trách công tác thi công hạng mục san nền, đường giao thông.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | - Phụ trách công tác thi công hạng mục cấp, thoát nước.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | - Phụ trách công tác thi công hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kế toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã là cán bộ phụ trách kế toán cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.*- Đã là cán bộ phụ trách trắc địa cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đào xúc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Máy lu các loại | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 6 |
| 9 | Máy nén khí | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy ủi | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 10 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy xúc lật | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 19 | Máy rải | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông asphan | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cose | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở một chiều | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 25 | Máy đo tỷ số biến | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 26 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 27 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Thiết bị nêu trên phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản chụp công chứng) chứng minh như: Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký; Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi