Gói thầu: Toàn bộ công tác sửa chữa Trụ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác sửa chữa Trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 18:58:00 đến ngày 2022-05-16 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.223233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô tự đổ 5 -:- 7 T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5 -:- 7 T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác sửa chữa Trụ sở Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Lê Thánh Tông, tỉnh Đắk Lắk 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đắk Lắk.
+ Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, P. Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
+ Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: Số 51 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại: 02623 841 452; Fax: 02623 841 452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Điều hành dự án công trình: Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Lê Thánh Tông, tỉnh Đắk Lắk. + Địa chỉ: 51 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0262 3841 452. Fax:0262 3841 452. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,57 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,4493 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V | 644,9275 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,45 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ máng đèn | Chương V | 45 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bồn nước | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Chương V | 72 | bộ |
| 9 | Tháo tấm che tường | Chương V | 2,393 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 25,4636 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn + cửa nhôm kính | Chương V | 132,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung sắt cửa | Chương V | 6,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các phụ kiện điện nước; (Camera, đầu báo khói, dây điện, ống thoát nước mái, co, cút, vòi rửa...) | Chương V | 1 | t.bộ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 18,76 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 14,7322 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,972 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 230,684 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 340,52 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 107,91 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.122,6525 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 365,9674 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 7,7245 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 76,3008 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 51,9127 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 5,1913 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, 7km cự ly vận chuyển | Chương V | 5,1913 | 10m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V | 0,252 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0183 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0435 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,7465 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1345 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0774 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0186 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 1,7651 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V | 16,4376 | m3 |
| 41 | Lắp đặt gạch kính KT 200x200 | Chương V | 20 | viên |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 348,88 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 57,28 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,97 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 291,91 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,91 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 339,55 | m2 |
| 48 | Gia công khung thép vách ngăn | Chương V | 0,0827 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung thép vách ngăn | Chương V | 0,0827 | tấn |
| 50 | Thi công tường bằng tấm Cemboard 10mm | Chương V | 15,51 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 184 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V | 46,44 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 224,58 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 2,8904 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 635,295 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V | 45,87 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.095,2615 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 806,9252 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.839,6324 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 890,445 | m2 |
| 61 | Thi công tấm aluminum khung xương | Chương V | 186,33 | m2 |
| 62 | Thi công ốp trụ bằng gỗ công nghiệp | Chương V | 25,44 | m2 |
| 63 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly + phụ kiện đi kèm đầy đủ (bản lề, chốt, khóa, tay nắm...) | Chương V | 9,8 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở bằng khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Chương V | 7,546 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính 1 cánh | Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Chương V | 8,8132 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính 2 cánh | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa đi sắt kính dày, kính dày 8mm + sơn hoàn thiện | Chương V | 2,904 | m2 |
| 69 | Khóa tay gạt cửa đi | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Chương V | 4,08 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính 2 cánh | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Gia công lắp vách nhôm kính cường lực dày 8ly | Chương V | 32,22 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng khung sắt kính, kính an toàn 8,38ly + phụ kiện | Chương V | 80,869 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 6,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Chương V | 6 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,5108 | m2 |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,7245 | m2 |
| 78 | Vệ sinh tấm ốp ALU+ vách kính | Chương V | 386,791 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đèn âm trần, chóa tán xạ KT 600x1200 hộp đèn 3 bóng, đèn led | Chương V | 25 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt máy điều hòa loại máy âm trần (tận dụng lại máy cũ) | Chương V | 4 | máy |
| 84 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại thiết bị cũ) | Chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn tín hiệu 4C(1x0,75mm2) | Chương V | 55 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp đèn âm trần, chóa tán xạ KT 600x1200 hộp đèn 3 bóng, đèn led | Chương V | 19 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt máy điều hòa loại máy treo tường (tận dụng lại máy cũ) | Chương V | 5 | máy |
| 89 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại thiết bị cũ) | Chương V | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt dây đơn tín hiệu 4C(1x0,75mm2) | Chương V | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp đèn âm trần, chóa tán xạ KT 600x1200 hộp đèn 3 bóng, đèn led | Chương V | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máy điều hòa loại máy treo tường (tận dụng lại máy cũ) | Chương V | 1 | máy |
| 94 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại thiết bị cũ) | Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây đơn tín hiệu 4C(1x0,75mm2) | Chương V | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp đèn âm trần, chóa tán xạ KT 600x1200 hộp đèn 3 bóng, đèn led | Chương V | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại thiết bị cũ) | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt dây đơn tín hiệu 4C(1x0,75mm2) | Chương V | 45 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn Led mắt cáo D110,12W | Chương V | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại thiết bị cũ) | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 256 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 165 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 284 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150 | Chương V | 5 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D27 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống PVC D27 thoát nước ngưng | Chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 0,78 | m |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần, đèn led D400 | Chương V | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 256 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 165 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 35 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 384 | m |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 | Chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối phân dây KT 150x150 | Chương V | 5 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm internet | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cáp mạng internet Cat6 | Chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT 6 | Chương V | 46 | m |
| 131 | Lắp đặt đầu camera | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp camera | Chương V | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100 | Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (tận dụng lại bồn cũ) | Chương V | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D114 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PVC D42 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 147 | Lắp đặt nối PVC D114 | Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PVC D114 | Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối PVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co PVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co PVC D42 | Chương V | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối PVC D27 | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co PVC D27 | Chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/42 | Chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co giảm PVC D90/42 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21 | Chương V | 23 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt hút mùi 200x200mm | Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhúm nhôm D100 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 164 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 165 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 3,648 | m3 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,608 | m3 |
| 167 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 1,728 | m3 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 18,24 | m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,524 | m3 |
| 170 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 550 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 6,7572 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,733 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,5263 | tấn |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,096 | m2 |
| 175 | Gia công nắp đan hố ga bằng thép | Chương V | 0,3751 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,94 | m2 |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D200 | Chương V | 0,912 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Co PVC D200 | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối PVC D200 | Chương V | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5HP | Chương V | 2 | máy |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| B | NỀN SÂN | |||
| 1 | Lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương V | 3,888 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Lát sân vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 | Chương V | 2,4 | 1m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 36,8952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 3,6895 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, 7km cự ly vận chuyển | Chương V | 0,369 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.223233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 02 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát lắp đặt hệ thống thiết bị điện: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật:Tối thiểu 10 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 2 |
| 6 | Ôtô tự đổ 5 -:- 7 T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | Ôtô tự đổ 5 -:- 7 T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt 1,7KW | Máy cắt 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi