Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513359-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220444174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 19:25:00 đến ngày 2022-05-17 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,150,206,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8225309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645061E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu móng, đà, dầm, sàn và cột bằng bê tông cốt thép; Sân đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: Công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.505.144.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.505.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.010.288.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Có xác nhận của chủ đầu tư- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đo đạc địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề đo đạc địa hình còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 27
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 24 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề - hồ, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 04 người.- Có tối thiểu 03 công nhân vận hành thiết bị: xe đào, xe lu, ôtô tải.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có Thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốt pha định hình
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Giàn giáo sắt(01 bộ = 42 chân + 42 giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
15-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Nhà làm việc công an xã Bạch Đằng
320 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743.672432; Fax: 02743.672432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công Ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng Bình Dương; Địa chỉ: số 1064, Đại lộ Bình Dương, phường Định Hoà, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương; + Công Ty TNHH Tư vấn Thiết kế Hiệp Đông; Địa chỉ: Văn phòng 3.3, Tòa nhà Royal, 225 Nguyễn Xí, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành; Địa chỉ: Số 24A, Đường D5, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính kế hoạch Thị xã Tân Uyên. địa chỉ Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743.672432; Fax: 02743.672432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743.672432; Fax: 02743.672432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
9Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V.1Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI A
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.77,3125m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.6,185100m2
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hướng dẫn tại Chương V.65mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hướng dẫn tại Chương V.2,5438m3
5Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.0,2835100m
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.2,4233tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.8,4476tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2503tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,6073tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.12,362100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,8826100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.2,662m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.29,5187m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.1,2994100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.15,1355m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.3,6495m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.1,7166100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,553100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2014100m3
20Rải nylon lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.1,7408100m2
21Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200Theo hướng dẫn tại Chương V.174,08kg
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Theo hướng dẫn tại Chương V.0,531100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.17,408m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,7332m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9814m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9814m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.1,78m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.4,932m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.12,668m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.5,6582m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,535100m2
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,186m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0186100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2464100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,9796100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.13,533m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.35,9372m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.63,7366m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.4,0959100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,1092100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.5,4868100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.9,765m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.1,1813100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3805tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,0893tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,864tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2094tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,6368tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4555tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,5842tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,332tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3618tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,6358tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9043tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.4,3844tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,6582tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.8,5382tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0607tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4653tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6143tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,469tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9384tấn
63Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.10,4218m3
64Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.23,8225m3
65Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.10,5684m3
66Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.26,5372m3
67Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.34,7282m3
68Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.69,3201m3
69Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,9116m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.168,85m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh bóng kinh 600x600mm vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.310,79m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.310,79m2
73Lát nền, sàn, kích thước thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.35,55m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.16,75m2
75Lát đá bazan đánh mờ >=18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.47,362m2
76Lát đá bazan đánh mờ dày >=18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.16,326m2
77Cắt ron chống trượt cho bậc thangTheo hướng dẫn tại Chương V.22,30210m
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.53,842m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.102,6m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.342,443m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.468,916m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.165,3824m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.85,39m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.1.125,689m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.34,98m2
86Thi công trần lưới nhôm vuông 600x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.443,39m2
87Thi công trần nhựa chịu nước 605x605x8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.44,65m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.141,874m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.68,7488m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.323,7845m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.103,68m2
92Kẻ joint dọc rộng 50 âm 15Theo hướng dẫn tại Chương V.23,413510m
93Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hướng dẫn tại Chương V.1.157,237m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hướng dẫn tại Chương V.909,2652m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.673,0673m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.909,2652m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.1.830,3043m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sika latex hoặc tương đươngTheo hướng dẫn tại Chương V.35,55m2
99Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương)Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8876100m2
100CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mmTheo hướng dẫn tại Chương V.166,6336m2
101Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.16,663m3
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hướng dẫn tại Chương V.16,663m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.8,3315m3
104Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.1,6663100m2
105Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpTheo hướng dẫn tại Chương V.176,8108m2
106Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpTheo hướng dẫn tại Chương V.70,21m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.170,74m
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.70,21m2
109Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8818m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.11,118m2
111Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hướng dẫn tại Chương V.11,118m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.11,118m2
113CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.8,442m2
114CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.75,0265m2
115CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, vách nhôm kính trong dày 10mm cường lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.5,759m2
116Cửa thép V50x50x4mm, thép tròn đặc D14mm cách khoảng 75mm; tấm la dày 4mm hàn vào thép la và thép hộpTheo hướng dẫn tại Chương V.1,9935m2
117Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm dày 1.8mm, kính mờ dày 8mm cường lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.18,48m2
118Cửa đi khung thép cho phòng kĩ thuậtTheo hướng dẫn tại Chương V.5,6m2
119CC cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.69,24m2
120Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.77,221m2
121Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 20x6mm, viền sắt 30x6mmTheo hướng dẫn tại Chương V.49,002m2
122Lắp đặt cửa đi bằng Compact HPL 12mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,94m2
123Cửa khung sắt 50x100x2mm, sắt D16 đặc khoảng cách 50mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,32m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.127,543m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.185,861m2
126CC vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực, dán phim cách nhiệt, cản sáng cho vách kínhTheo hướng dẫn tại Chương V.28,45m2
127Vách kính khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.28,45m2
128CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hướng dẫn tại Chương V.15,5978m2
129CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavaboTheo hướng dẫn tại Chương V.2,538m2
130Công tác ốp đá granit tự nhiên đen khò nhám có ghép cạnhTheo hướng dẫn tại Chương V.3,795m2
131CCLD nẹp V12x12 bằng nhựa chèn giữa hai vật liệuTheo hướng dẫn tại Chương V.2,36md
132CCLD lam nhôm hộp 100x150x2mm sơn tĩnh điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.33,672m2
133CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, móc treo nhôm dày 1.1mm)Theo hướng dẫn tại Chương V.35,037m2
134CC lan can kính an toàn trằng trong dày 8mm, thanh chống la inox dày 10mm, tay vịn inox 304 D38.1 dày 2mm.Theo hướng dẫn tại Chương V.30,96m2
135CC lan can cầu thang kính cường lực, inox 304 D48.3 dày 2mm,inox 304 D31.8mm dày 2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.28,85m2
136Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304 D48.3 dày 2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.74,295m
137Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can inox 304 D48.3 dày 2mm, inox 304 D31.8 dày 1.2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,3m
138Lắp dựng lan can sắtTheo hướng dẫn tại Chương V.73,51m2
139Cung cấp lan can ram dốc tay vịn D38.1 dày 2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.13,7m2
140CCLD mũ Inox dày 0,8mm chụp đầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.40,32m
141Kẻ joint nền ram dốcTheo hướng dẫn tại Chương V.2,78410m
142Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hướng dẫn tại Chương V.356,98m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.9,0252100m2
144Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.2,0689100m3
145Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.12,4134100m3
146Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.10,948210m3/1km
147Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.98,533810m3/1km
C HẠNG MỤC: KHỐI B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,2612100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.3,3545m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.17,252m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4297100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.9,4605m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.2,8858m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.1,0372100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.1,0445100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,274100m3
10Rải nylon lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.1,6564100m2
11Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200Theo hướng dẫn tại Chương V.165,28kg
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4907100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.14,848m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.1,716m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.1,9438m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.3,8552m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,311100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,771100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.9,843m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.22,6365m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9228100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9737100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8258100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.4,433m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,464100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1691tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0525tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6086tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1211tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,7584tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1804tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,067tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2002tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,0298tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,837tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2246tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4167tấn
38Bu lông neo D12Theo hướng dẫn tại Chương V.14cái
39Bu lông liên kết D12Theo hướng dẫn tại Chương V.14cái
40Ti giằng D12Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,7597tấn
42Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,076tấn
43Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,8357tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6617tấn
45Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.6,0125m3
46Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,4523m3
47Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.39,3511m3
48Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3171m3
49Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,829m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.58,59m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.91,31m2
52Lát nền gạch Thạch Anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.31,08m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.9,12m2
54Công tác ốp gạch Thạch Anh vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.50,4m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.66,572m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.98,77m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.22,9164m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.13,9308m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.100,411m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.38,545m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.254,842m2
62Thi công trần lưới nhôm vuông 600x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.148,75m2
63Thi công trần nhựa chịu nước 605x605x8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.30,36m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.24,8m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.65,97m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.72,167m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hướng dẫn tại Chương V.293,387m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hướng dẫn tại Chương V.264,8542m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.162,937m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.264,8542m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.456,324m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sikalatex hoặc tương đươngTheo hướng dẫn tại Chương V.31,08m2
73Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpTheo hướng dẫn tại Chương V.87,84m2
74Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớpTheo hướng dẫn tại Chương V.29,54m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.46,96m2
76CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.6,5865m2
77CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.13,8395m2
78Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm dày 1.8mm, kính mờ dày 8mm cường lựcTheo hướng dẫn tại Chương V.5,94m2
79CC cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.19,8m2
80Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.25,517m2
81Lắp đặt cửa đi Compact HPL 12mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3,96m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.25,517m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.50,126m2
84CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304)Theo hướng dẫn tại Chương V.19,865m2
85CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavaboTheo hướng dẫn tại Chương V.1,8m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.67,5m
87Kẻ ron rộng 15mm âm 10mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,58710m
88Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,626100m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên đen khò nhám có ghép cạnhTheo hướng dẫn tại Chương V.2,573m2
90Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm , vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.7,56m2
91Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông dầm gạch bông gió đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,135m3
92Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0189100m2
93CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, móc treo nhôm dày 1.1mm)Theo hướng dẫn tại Chương V.14,82m2
94CCLD viền chắn nước inox dày 0.8mmTheo hướng dẫn tại Chương V.68m
95Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungTheo hướng dẫn tại Chương V.140,72m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,81100m2
97Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,8925100m3
98Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.5,3549100m3
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.0,394910m3/1km
100Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.3,553710m3/1km
D HẠNG MỤC: CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.2m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,16100m2
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,125m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.0,0248100m
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0582tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.0,221tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0077tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.0,32100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1495100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1175100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,032100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4535m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.2,4625m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2868m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.1,84m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4895m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.1,701m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.5,769m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.1,267m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.1,247m3
21Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200Theo hướng dẫn tại Chương V.12,55kg
22Rải nylon lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1255100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.2,163m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1458tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1784tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,473tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2895tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1044tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,437tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4713tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0665tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0583tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0152100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0912100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3306100m2
36Ván khuôn đà kiềngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,382100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1271100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2881100m2
40Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,611m3
41Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6615m3
42Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.9,2497m3
43Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,1353m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.6,25m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.3,5m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,042m3
47Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,063m3
48Lát gạch thạch anh nhám 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.0,63m2
49Công tác ốp gạch thạch anh vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.12,6m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh tiết diện gạch thạch anh 100x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,83m2
51Công tác ốp đá bazan honed đánh mờ vào tường sử dụng keo dánTheo hướng dẫn tại Chương V.7,544m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.39,762m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.50,36m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.11,44m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.31,327m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.62,08m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.9,75m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.30,27m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.33,02m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hướng dẫn tại Chương V.42,767m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hướng dẫn tại Chương V.90,122m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.130,5m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.42,767m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.220,622m2
65Quét 1 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.9,4m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.9,4m2
67Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.10,22m2
68Màng chống thấm khò nhiêtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1395100m2
69Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mmTheo hướng dẫn tại Chương V.13,95m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6975m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1395100m2
72Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hướng dẫn tại Chương V.1,395100m3
73Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.3,74m2
74Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiệnTheo hướng dẫn tại Chương V.4,1m2
75Khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,72m2
76Lắp dựng khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,72m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hướng dẫn tại Chương V.7,84m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.0,72m2
79Cổng phụ thép sơn tĩnh điện ( gồm thép tấm dày 3mm, thép U50x45 dày 5mm)Theo hướng dẫn tại Chương V.3,555m2
80CCLD cổng xếp inox KT 400x1600mm, dày 1mm, chiều rộng hai bánh xe đầu cổng 650mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
81Motor điểu khiển của cổng chínhTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
82Đắp gờ móc nướcTheo hướng dẫn tại Chương V.16,4m
83Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm khỏang cách 1200mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,3810m
84Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1665100m3
85Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,999100m3
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.17,376310m3/1km
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.156,386710m3/1km
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.45m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.3,6100m2
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hướng dẫn tại Chương V.2,8125m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.1,035100m
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.1,3233tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V.3,923tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1752tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hướng dẫn tại Chương V.7,2100m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,907100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5671100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3399100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.3,167m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.30,259m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5625m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.8,6272m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.11,9895m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.6,461m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.22,6387m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,8633tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4129tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,8478tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.1,3353tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,1654tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.1,9517100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,8154100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,765100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.2,5869100m2
28Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.37,3017m3
29Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.11,7803m3
30Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2146m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.1.053,5608m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.135,8848m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.176,5m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hướng dẫn tại Chương V.1.053,5608m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.312,3848m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.1.365,9456m2
37Công tác ốp đá chẻ xanh đen 100x200x10mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.9,8739m2
38Cung cấp chông sắt tròn đặt D12@80, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện)Theo hướng dẫn tại Chương V.58,284m2
39Cung cấp hàng rào chông sắt đặcTheo hướng dẫn tại Chương V.21,942m2
40Cung cấp chông thép D14 (đầu cột hàng rào loại 1)Theo hướng dẫn tại Chương V.15cái
41Lắp dựng hàng ràoTheo hướng dẫn tại Chương V.80,226m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.80,226m2
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,7279100m3
44Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.4,3673100m3
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.5,03710m3/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.45,33310m3/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,1235100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,9209100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2026100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.2,906m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.13,379m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,9665m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.1,374m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.4,809m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1156m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.25,7623m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5173tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1883tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4854tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0991tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4658tấn
16Gia công cột bằng thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,1854tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.2,1961tấn
18Gia công cột bằng thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,5183tấn
19Lắp dựng thép các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.1,7037tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.2,1961tấn
21Gia công xà gồ thép C120x50x15mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,318tấn
22Lắp dựng xà gồ thép C120x50x15mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,318tấn
23GCLD bu lông neo D16Theo hướng dẫn tại Chương V.128cái
24GCLD bu lông liên kết D12Theo hướng dẫn tại Chương V.144cái
25GCLD bu lông liên kết D16Theo hướng dẫn tại Chương V.224cái
26GCLD ti giằng xà gồ D12Theo hướng dẫn tại Chương V.60cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.284,91m2
28CCLD lưới thép hàn D4a200 (1kg/1m2)Theo hướng dẫn tại Chương V.255,31kg
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2922100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,4077100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,5496100m2
32Láng nền chân cột bằng sikagroutTheo hướng dẫn tại Chương V.0,784m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.255,31m2
34Kẻ joint 2000x2000 nềnTheo hướng dẫn tại Chương V.28,23510m
35Kẻ joint bề mặt rộng 2 sâu 10 khóng cách 300mm ram dốcTheo hướng dẫn tại Chương V.1,182510m
36Lợp mái bằng tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45demTheo hướng dẫn tại Chương V.2,5505100m2
37Cung cấp máng xối inox dày 1mmTheo hướng dẫn tại Chương V.48,6md
38Lắp đặt máng xối inox dày 1mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2066100m2
39Cung cấp khung lưới thép D4, khung thép V50x50x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.149,38m2
40Lắp dựng khung lưới thép D4, khung thép V50x50x5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.149,38m2
41Cung cấp cửa đi khung lưới thép D4mm, khung thép V50x50 dày 5mm cửa mởTheo hướng dẫn tại Chương V.3,52m2
42Lắp dựng cửa đi khung lưới thép D4mm, khung thép V50x50 dày 5mm cửa mởTheo hướng dẫn tại Chương V.3,52m2
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5309100m3
44Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.3,1854100m3
G HẠNG MỤC NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6864100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5473100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1391100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.9,7385m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,892m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.2,275m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.1,44m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.5,04m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,375tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0622tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3286tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1085tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6521tấn
14Gia công cột bằng thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2459tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.2,1772tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.2,1772tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x15x2.3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6238tấn
18Lắp dựng thép các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2459tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,6238tấn
20GCLD bu lông neo D16Theo hướng dẫn tại Chương V.96cái
21GCLD bu lông liên kết D12Theo hướng dẫn tại Chương V.120cái
22GCLD ti giằng D12Theo hướng dẫn tại Chương V.60cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.130,46m2
24CCLD lưới thép hàn D4a200 (1kg/1m2)Theo hướng dẫn tại Chương V.101,64kg
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.4,284m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.10,29m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6889m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6889m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,18100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,576100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.91,56m2
33Kẻ joint 2000x2000 nềnTheo hướng dẫn tại Chương V.6,67410m
34Kẻ joint khoảng cách 300mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,1610m
35Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,9784100m2
36Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 1mmTheo hướng dẫn tại Chương V.23md
37Cung cấp khung lưới thép B40 dày 2.7mm khung thép V50x50 dày 2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.9,89m2
38Lắp dựng khung lưới thép B40 dày 2.7mm khung thép V50x50 dày 2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.9,89m2
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3688100m3
40Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.2,2128100m3
H HẬNG MỤC: BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, EXIT- SỰ CỐ
1CCLĐ đầu báo khóiTheo hướng dẫn tại Chương V.2,610 đầu
2CCLĐ đầu báo nhiệtTheo hướng dẫn tại Chương V.1,910 đầu
3CCLĐ đầu báo gasTheo hướng dẫn tại Chương V.0,110 đầu
4CCLĐ đèn thoát hiểm tự sạcTheo hướng dẫn tại Chương V.15 đèn
5CCLĐ điện trở cuốiTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
6CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố, tự sạc 1.5HTheo hướng dẫn tại Chương V.2,25 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hướng dẫn tại Chương V.1,45 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hướng dẫn tại Chương V.1,45 nút
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo hướng dẫn tại Chương V.1,45 đèn
10CCLĐ trung tâm báo cháy 6 zone (kèm bình)Theo hướng dẫn tại Chương V.11 trung tâm
11CCLĐ cáp CVV-FR/2Cx1.5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.600m
12CCLĐ Ống PVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.600m
I HẬNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1CCLĐ Đèn led 2 bóng 1,2m - 40WTheo hướng dẫn tại Chương V.60bộ
2CCLĐ đèn led D200/18wTheo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
3CCLĐ đèn led âm trần D140/12wTheo hướng dẫn tại Chương V.50bộ
4CCLĐ công tắc đơn 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.22cái
5CCLĐ công tắc ba 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
6CCLĐ dimmer quạt đơnTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
7CCLĐ dimmer quạt baTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
8CCLĐ công tắc đơn 2 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
9CCLĐ quạt trần 100WTheo hướng dẫn tại Chương V.26cái
10CCLĐ quạt hút âm tường 20WTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
11CCLĐ đèn led vuông áp trần 150x150/12wTheo hướng dẫn tại Chương V.8bộ
12CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.600m
13CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.1.800m
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hướng dẫn tại Chương V.80cái
15CCLĐ tủ điện âm tường phòng 10 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.19tủ
16CCLĐ tủ điện tầng âm tường phòng 12 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.3tủ
17Lắp đặt máy lạnh 1.5HPTheo hướng dẫn tại Chương V.18máy
18CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.350m
19CCLĐ ống luồn cáp uPVC D25Theo hướng dẫn tại Chương V.150m
20CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/CuTheo hướng dẫn tại Chương V.1.300m
21CCLĐ tủ điện 400x600x250mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
22CCLĐ Máng cáp 100x75mm, dày 1,2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.70m
23CCLĐ cáp CU/CVX 4C - 16mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.25m
24CCLĐ cáp CU/CVX 1C - 16mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.25m
25CCLĐ cáp CU/CVX 1C - 4mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.620m
26CCLĐ MCCB 3P 175A, 25KATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
27CCLĐ MCCB 3P 80A, 15KATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
28CCLĐ MCB 3P 80A, 15KATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
29CCLĐ MCB 3P 40A, 15KATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
30CCLĐ MCB 1P 32A, 10KATheo hướng dẫn tại Chương V.22cái
31CCLĐ MCB 1P 25A, 10KATheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
32CCLĐ MCB 1P 16A, 4,5KATheo hướng dẫn tại Chương V.24cái
33CCLĐ MCB 1P 20A, 4,5KATheo hướng dẫn tại Chương V.28cái
34CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mATheo hướng dẫn tại Chương V.28cái
35CCLĐ ống gas 6.4/12.5Theo hướng dẫn tại Chương V.1,6100m
36CCLĐ ổ cắm điện thoạiTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
37CCLĐ ổ cắm mạng dataTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
38Bộ phát wifiTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
39Camera thân trụ 3 MBTheo hướng dẫn tại Chương V.7cái
40Bộ chia 12 portTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
41CCLĐ tủ rack 6UTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
42Bộ chia 16 portTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
43CCLĐ tổng đài điện thoại, 8 máy nhánhTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
44CCLĐ Máng cáp 100x75, dày 1,2mmTheo hướng dẫn tại Chương V.70m
45CCLĐ cáp CAT 6ETheo hướng dẫn tại Chương V.300m
46CCLĐ cáp CAT 3ETheo hướng dẫn tại Chương V.200m
47CCLĐ Ống luồn cáp UPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.150m
48CCLĐ bộ nguồn UPS 6KvaTheo hướng dẫn tại Chương V.1Bộ
49CCLĐ Phao điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
50CCLĐ cáp CU/CVV 2Cx2.5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.20m
51CCLĐ Tủ điều khiển bơmTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
52CCLĐ Đèn led 2 bóng 1.2M/40WTheo hướng dẫn tại Chương V.14bộ
53CCLĐ tủ điện âm tường phòng 6 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.3tủ
54CCLĐ đèn led âm trần D140/12WTheo hướng dẫn tại Chương V.16bộ
55CCLĐ công tắc đơn 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
56CCLĐ công tắc đôi 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
57CCLĐ dimmer quạt đơnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
58CCLĐ đèn led 0.6M/20WTheo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
59CCLĐ công tắc đơn 2 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
60CCLĐ quạt trần 100wTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
61CCLĐ quạt hút âm tường 20wTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
62CCLĐ ỏ cắm đôi 3 chấuTheo hướng dẫn tại Chương V.15cái
63CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.170m
64CCLĐ ống luồn cáp uPVC D25Theo hướng dẫn tại Chương V.65m
65CCLĐ tủ điện âm tường 10 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
66CCLĐ MCB 2P- 63A, 15kATheo hướng dẫn tại Chương V.9cái
67CCLĐ MCB 1P- 25A, 10kATheo hướng dẫn tại Chương V.7cái
68CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kATheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
69CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
70CCLĐ đèn led 1,2M/20wTheo hướng dẫn tại Chương V.12bộ
71CCLĐ tủ điện 6 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
72CCLĐ công tắc đôi 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
73CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.70m
74CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.210m
75CCLĐ MCB 2P- 40A, 15kATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
76CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
77CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
78CCLĐ đèn led 1,2M/20wTheo hướng dẫn tại Chương V.5bộ
79CCLĐ tủ điện 6 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
80CCLĐ công tắc đơn 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
81CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.30m
82CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.90m
83CCLĐ MCB 2P- 40A, 15kATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
84CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
85CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
86CCLĐ đèn led áp trần 0.6M/20WTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
87CCLĐ tủ điện âm tường 16 modulTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
88CCLĐ công tắc ba 1 chiềuTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
89CCLĐ quạt đảo 60WTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
90CCLĐ đèn led 1,2M/40wTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
91CCLĐ ỏ cắm đôi 3 chấuTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
92CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20Theo hướng dẫn tại Chương V.70m
93CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.50m
94CCLĐ cáp CU/CV/1C- 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.30m
95CCLĐ cáp CU/CV/1C- 4mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.40m
96CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kATheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
97CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
98CCLĐ MCB 1P- 25A, 6kATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
99CCLĐ MCB 3P 40A, 15KATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt lavabalTheo hướng dẫn tại Chương V.9bộ
2Lắp đặt bàn cầuTheo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
3CCLĐ cụm sen tắmTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
5Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
6CCLĐ co ren chờ cấp nước D27Theo hướng dẫn tại Chương V.28cái
7CCLĐ khóa nước D27 PVCTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hướng dẫn tại Chương V.1bể
9CCLĐ Phao điệnTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
10CCLĐ cáp CU/CVV 2Cx2.5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.20m
11CCLĐ khóa nước D34 PVCTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
12Lắp đặt chậu rửa chén đôi inoxTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
13Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
14CCLĐ van 1 chiều D34Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
15CCLĐ khớp nối mềm D34Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
16CCLĐ cầu chắn rác D90Theo hướng dẫn tại Chương V.14cái
17CCLĐ ống nhựa PVC D27,PN12Theo hướng dẫn tại Chương V.1,5100m
18CCLĐ ống nhựa PVC D34,PN12Theo hướng dẫn tại Chương V.0,7100m
19CCLĐ ống nhựa PVC D60,PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.1,2100m
20CCLĐ ống nhựa PVC D90,PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.2100m
21CCLĐ ống nhựa PVC D114,PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.1,3100m
22CCLĐ ống nhựa PVC D125,PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,15100m
23CCLĐ Y PVC D125/114Theo hướng dẫn tại Chương V.3cái
24CCLĐ Y PVC D114Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
25CCLĐ Y PVC D90Theo hướng dẫn tại Chương V.15cái
26CCLĐ Y PVC D60Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
27CCLĐ lơi PVC D125Theo hướng dẫn tại Chương V.3cái
28CCLĐ lơi PVC D114Theo hướng dẫn tại Chương V.15cái
29CCLĐ lơi PVC D90Theo hướng dẫn tại Chương V.25cái
30CCLĐ lơi PVC D60Theo hướng dẫn tại Chương V.30cái
31CCLĐ Co PVC D34Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
32CCLĐ Co PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.40cái
33CCLĐ Te PVC D34Theo hướng dẫn tại Chương V.5cái
34CCLĐ Te PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.25cái
35CCLĐ ống PPR D25,PN20Theo hướng dẫn tại Chương V.0,15100m
36CCLĐ ống PPR D32,PN20Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1100m
37CCLĐ Co PPR D25Theo hướng dẫn tại Chương V.9cái
38CCLĐ Co PPR D32Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
39CCLĐ Co ren trong PPR D25Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
40CCLĐ khóa PPR D25Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
41CCLĐ ống PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.1,5100m
42CCLĐ co PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.40cái
43CCLĐ co lơi PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.60cái
44CCLĐ Te D27Theo hướng dẫn tại Chương V.30cái
45Lắp đặt lavabalTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
46Lắp đặt bàn cầuTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
47CCLĐ cụm sen tắmTheo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
48Lắp đặt vòi rửaTheo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
49Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Theo hướng dẫn tại Chương V.9cái
50CCLĐ co ren chờ cấp nước D27Theo hướng dẫn tại Chương V.21cái
51CCLĐ khóa nước D27 PVCTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
52CCLĐ Ống PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5100m
53CCLĐ Ống PVC D34Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1100m
54CCLĐ Ống PVC D60Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m
55CCLĐ Ống PVC D90, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,8100m
56CCLĐ Ống PVC D114, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m
57CCLĐ Y PVC D114Theo hướng dẫn tại Chương V.5cái
58CCLĐ Y PVC D90Theo hướng dẫn tại Chương V.5cái
59CCLĐ Y PVC D60Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
60CCLĐ lơi PVC D114Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
61CCLĐ lơi PVC D90Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
62CCLĐ lơi PVC D60Theo hướng dẫn tại Chương V.10cái
63CCLĐ Co PVC D34Theo hướng dẫn tại Chương V.10cái
64CCLĐ Co PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.15cái
65CCLĐ Te PVC D34Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
66CCLĐ Te PVC D27Theo hướng dẫn tại Chương V.15cái
67CCLĐ cầu chắn rác D90Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
68CCLĐ ống PVC D90, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4100m
69CCLĐ lơi uPVC D90Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
70CCLĐ cầu chắn rác D90Theo hướng dẫn tại Chương V.6cái
71CCLĐ ống PVC D90, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3100m
72CCLĐ lơi PVC D90Theo hướng dẫn tại Chương V.14cái
73Lắp đặt lavabalTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
74Lắp đặt bàn cầuTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
75Lắp đặt vòi rửaTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
76Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
77CCLĐ co ren chờ cấp nước D27Theo hướng dẫn tại Chương V.3cái
78CCLĐ khóa nước D27 PVCTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
79Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
80Lắp đặt vòi rửaTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cụm vòi, khóa PVC D27 tưới câyTheo hướng dẫn tại Chương V.16Bộ
2Lắp đặt cụm đồng hồ đo lưu lượng D34Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
3CCLĐ ống nhựa PVC D27,PN12Theo hướng dẫn tại Chương V.1,5100m
4CCLĐ ống nhựa PVC D34,PN12Theo hướng dẫn tại Chương V.1,1100m
5CCLĐ Phao cơ D34Theo hướng dẫn tại Chương V.1cái
6Cụm khóa Racco D34 PVCTheo hướng dẫn tại Chương V.1Bộ
7Giếng khoan D90, H=30mTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
8Lắp đặt ống STK D90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,15100m
9CCLĐ Ống PVC D114, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.1,1100m
10CCLĐ Ống PVC D200, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.1100m
11CCLĐ Ống PVC D250, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2100m
12CCLĐ Ống PVC D300, PN9Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3100m
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,6247100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5243100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.1,1004100m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo hướng dẫn tại Chương V.8,7578m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hướng dẫn tại Chương V.2,336m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hướng dẫn tại Chương V.22,112m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.1,9832m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V.7,1762m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0151100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 dày 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0307100m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.2,3463tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo hướng dẫn tại Chương V.0,2945tấn
25Gia công mương bằng thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0391tấn
26Gia công mương bằng thép gócTheo hướng dẫn tại Chương V.1,0292tấn
27Lắp dựng thép tấm các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.1,0683tấn
28Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn tổng hợpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,41m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaTheo hướng dẫn tại Chương V.4,1312100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1314100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.67cấu kiện
32Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,6272m3
33Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.16,0524m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.59,36m2
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4đoạn cống
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3711100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0746100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2965100m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.1,102m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.1,822m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,936m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.6,6295m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo hướng dẫn tại Chương V.1,7282m3
44Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0051100m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,5634tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2471tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0309tấn
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0712100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hầm tự hoạiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,8598100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0766100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.7cấu kiện
52Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,272m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.39,12m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.38,7m2
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4434100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.2,6606100m3
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.0,940210m3/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.8,461810m3/1km
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp dựng trụ đèn led 150w, cao 8m + đếTheo hướng dẫn tại Chương V.10cột
2Lắp đặt tủ điện MDB 450x600x300mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
3Lắp dựng cần đèn led 150wTheo hướng dẫn tại Chương V.4cần đèn
4CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D130/100Theo hướng dẫn tại Chương V.70m
5CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D70/90Theo hướng dẫn tại Chương V.110m
6CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D40/50Theo hướng dẫn tại Chương V.300m
7CCLĐ Cáp CU/CVX 4C - 50mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.100m
8CCLĐ Cáp CU/CVX 4C - 35mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.110m
9CCLĐ Cáp CU/CVX 1C - 16mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.110m
10CCLĐ Cáp CU/CVX 3C - 10mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.250m
11CCLĐ Cáp CU/CVX 4C - 6mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.40m
12CCLĐ Cáp CU/CVV/3Cx4mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.300m
13CCLĐ Cáp CU/CV 1Cx2.5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.120m
14CCLĐ MCB 4P 200A, 36KATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
15CCLĐ MCB 3P 175A, 25KATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
16CCLĐ MCB 2P 63A 25KATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
17CCLĐ MCB 2P 40A 15KATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
18CCLĐ Cáp đồng trần S=50mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.45m
19Cọc tiếp địa D16, L=2.4mTheo hướng dẫn tại Chương V.14cọc
20Giếng tiếp địa H=20mTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
21CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
22CCLĐ Cáp đồng trần S=11mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.20m
23Hàn hóa nhiệtTheo hướng dẫn tại Chương V.14Mối
24Tủ điện bơm giếng khoan IP 65Theo hướng dẫn tại Chương V.1tủ
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0632100m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,1375100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0199100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0433100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3063100m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng HG đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,486m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2352m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,126m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0213tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0134100m2
35Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.1,0752m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.11,52m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.12cấu kiện
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.2,16m2
39Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cápTheo hướng dẫn tại Chương V.2.501m3
40Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0009100m3
41Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4C-50mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.130m
42CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D130/100Theo hướng dẫn tại Chương V.130m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0594100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,36m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.4,2172m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,3109100m2
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0514100m3
48Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3083100m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Rp=105mTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
2CCLĐ Cáp đồng trần S=70mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.40m
3CCLĐ Cọc tiếp địa D16, l= 2,4mTheo hướng dẫn tại Chương V.3cọc
4Khoan giếng sâu 20mTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
5Trụ SKT DN49, cao 5mTheo hướng dẫn tại Chương V.1cột
6Mối hàn hóa nhiệtTheo hướng dẫn tại Chương V.3Mối
7CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
8Bộ cáp + tăng đơTheo hướng dẫn tại Chương V.3Bộ
9CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D40/50Theo hướng dẫn tại Chương V.160m
10Cáp quang 4FOTheo hướng dẫn tại Chương V.100m
11CCLĐ Cáp CU/CXV 1Cx1.5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.350m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0737100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,546100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0665100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0072100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,168100m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng HG đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,567m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2744m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,126m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0249tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0157100m2
22Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.1,2544m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.13,44m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hướng dẫn tại Chương V.14cấu kiện
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V.2,52m2
26Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cápTheo hướng dẫn tại Chương V.1.201viên
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0058100m3
28Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0345100m3
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1667100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0476100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,1191100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,675m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.1,248m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.2,76m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,575m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0425m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0922tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0494tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,2314tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,3064100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0419100m2
15Lát nền kích thước gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.4,4m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.12,6m2
17Quét dung dịch chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.17m2
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0538100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3227100m3
O HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,3689m3
2Gia công cột bằng thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0411tấn
3Gia công xà gồ C100x50x15x2.3 mạ kẽmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0976tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0411tấn
5Lắp dựng xà gồ C100x50x15x2.3 mạ kẽmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0976tấn
6Bu lông neo D16Theo hướng dẫn tại Chương V.20cái
7Bu lông liên kết D16Theo hướng dẫn tại Chương V.48cái
8Bu lông liên kết D12Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
9Cung cấp lưới sắt tráng kẽm D4mmTheo hướng dẫn tại Chương V.24,8031m2
P HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Nền đất tự nhiên dọn sạchTheo hướng dẫn tại Chương V.7,48100m2
2Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.1,122100m3
3Cung cấp lớp sỏi đỏTheo hướng dẫn tại Chương V.160,6704m3
4Thi công lớp đá 0x4 dày 200mm, lu lèn K>=0.95Theo hướng dẫn tại Chương V.1,122100m3
5Lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V.7,48100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo hướng dẫn tại Chương V.7,48100m2
7Nền đất tự nhiên dọn sạchTheo hướng dẫn tại Chương V.1,77100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.17,7m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.17,7m3
10Nền đất tự nhiên dọn sạchTheo hướng dẫn tại Chương V.5,34100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.53,4m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.534m2
13Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.534m2
14Nền đất tự nhiên dọn sạchTheo hướng dẫn tại Chương V.0,39100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.3,9m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.39m2
17Lát nền, sàn bằng đá granite bóng dày tối thiểu 18mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.39m2
18Nền đất tự nhiên dọn sạchTheo hướng dẫn tại Chương V.1,45100m2
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.14,5m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.145m2
21Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt 300x600x20mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.145m2
22Nền đất tự nhiên dọn sạchTheo hướng dẫn tại Chương V.0,74100m2
23Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ 390x260x80mmTheo hướng dẫn tại Chương V.37m2
24Đào đất bó vỉaTheo hướng dẫn tại Chương V.86,099m3
25Đắp đất bó vỉaTheo hướng dẫn tại Chương V.43,659m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,4244100m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.15,99m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.26,45m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.4,015100m2
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.1,525100m3
31Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.9,15100m3
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.15,034810m3/1km
33Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hướng dẫn tại Chương V.135,313210m3/1km
Q HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hướng dẫn tại Chương V.5,84100m2
2Trồng cỏ lông heoTheo hướng dẫn tại Chương V.5,84100m2
3Trồng cỏ lông heoTheo hướng dẫn tại Chương V.0,47100m2
4Trồng cây sao đen 2.5-3m, D8-10cmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cây
5Trồng cây dầu 2.5-3m, D 8-10cmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cây
6Trồng mới cây bàng lá nhỏ cao 2-3m, đường kính 25-35mmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cây
7Trồng mới cây cau lùn cao 1m-2m, D 8-10mTheo hướng dẫn tại Chương V.7cây
8Trồng cây hồng lộc cao 0.5mTheo hướng dẫn tại Chương V.22cây
9Trồng cây mai chỉ thiên 0.4-1mTheo hướng dẫn tại Chương V.10cây
10Trồng cây cau đuôi chồn 2.5-3m, D: 30-40cmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cây
11Trồng mới cây tre điền trúc cao 50-70cm, đường kính 9-12cm (1 bụi 3 cây)Theo hướng dẫn tại Chương V.10cây
12GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 0.7mTheo hướng dẫn tại Chương V.36cây
13GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 1.2mTheo hướng dẫn tại Chương V.36cây
14GCLD Thép tròn mạ kẽm D6mm, dài 2mTheo hướng dẫn tại Chương V.36cây
R HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0369100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0306100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0366100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,196m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V.0,342m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hướng dẫn tại Chương V.0,117m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0034tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0162tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0127tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.0,24m2
12Bu lông neo D16Theo hướng dẫn tại Chương V.6cái
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0072100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0156100m2
15Đắp đất pha cát dày 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0065100m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,28m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.12,4m2
18Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,588m3
19Ốp đá granite nhám dày tối thiểu 18mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,96m2
20Lát đá bazan honed mặt màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.4,72m2
21CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=2m, đoạn 3 inox D60 L=2m)Theo hướng dẫn tại Chương V.1cột
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0095100m3
23Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo hướng dẫn tại Chương V.0,0569100m3
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hướng dẫn tại Chương V.12,4237100m3
2Cung cấp đất san nềnTheo hướng dẫn tại Chương V.1.481,3218m3
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Bình chữa cháy MFZ8 loại 8 kg (bao gồm giá đỡ)Theo hướng dẫn tại Chương V.12bình
2Bình CO2-MT5 loại 5kg (bao gồm giá đỡ)Theo hướng dẫn tại Chương V.12bình
3Máy lạnh 1,5HP (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)Theo hướng dẫn tại Chương V.18bộ
4Bộ chữ inox mạ màu vàng kim dày 50mm (CÔNG AN XÃ BẠCH ĐẰNG cao 350mm, ĐỊA CHỈ : XÃ BẠCH ĐẰNG - THỊ XÃ TÂN UYÊN - TỈNH BÌNH DƯƠNG. ĐIỆN THOẠI: cao120mm (bao gồm phụ kiện kèm theo))Theo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
5CC chữ 'VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 280mm bằng inox mạ màu vàng kimTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
6CCLĐ quốc huy bằng đồng cao 800mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
7CCLĐ quốc huy bằng đồng cao 600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
8Bình năng lượng mặt trời 200LTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
9Bơm ly tâm Q=8m3/h, H=20mTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
10Bơm hảo tiễn 5m3/h, H+= 30mTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8225309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645061E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu móng, đà, dầm, sàn và cột bằng bê tông cốt thép; Sân đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: Công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.505.144.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.505.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.010.288.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Có xác nhận của chủ đầu tư- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
2 Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách đo đạc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đo đạc địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề đo đạc địa hình còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự32
9 Công nhân kỹ thuật 27 - Có tối thiểu 24 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề - hồ, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 04 người.- Có tối thiểu 03 công nhân vận hành thiết bị: xe đào, xe lu, ôtô tải.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có Thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Đầm dùi Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
3 Máy hàn Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
4 Máy khoan Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn2
5 Máy cắt bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
6 Máy trộn bê tông Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
8 Máy đào đất Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
9 Máy lu Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
10 Xe ô tô tải Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
11 Cần cẩu bánh xích Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
13 Cốt pha định hình Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1000
14 Giàn giáo sắt(01 bộ = 42 chân + 42 giằng chéo) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê10
15 Cây chống sắt Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->