Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 19:25:00 đến ngày 2022-05-17 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,150,206,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8225309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645061E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu móng, đà, dầm, sàn và cột bằng bê tông cốt thép; Sân đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: Công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.505.144.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.505.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.010.288.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Có xác nhận của chủ đầu tư- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đo đạc địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề đo đạc địa hình còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 27 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 24 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề - hồ, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 04 người.- Có tối thiểu 03 công nhân vận hành thiết bị: xe đào, xe lu, ôtô tải.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có Thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốt pha định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Giàn giáo sắt(01 bộ = 42 chân + 42 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp Nhà làm việc công an xã Bạch Đằng 320 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743.672432; Fax: 02743.672432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI A | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 77,3125 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,185 | 100m2 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,5438 | m3 |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2835 | 100m |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,4476 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2503 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6073 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,362 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8826 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,662 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,5187 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2994 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,1355 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,6495 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,7166 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,553 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2014 | 100m3 |
| 20 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,7408 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 174,08 | kg |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,531 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,408 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7332 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9814 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9814 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,78 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,932 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,668 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,6582 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,535 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,186 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0186 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2464 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,9796 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,533 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,9372 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 63,7366 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,0959 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1092 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4868 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,765 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1813 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3805 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0893 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,864 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2094 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,6368 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4555 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,5842 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,332 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3618 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6358 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9043 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,3844 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6582 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,5382 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0607 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4653 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6143 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,469 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9384 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,4218 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,8225 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,5684 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,5372 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,7282 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 69,3201 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,9116 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 168,85 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh bóng kinh 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 310,79 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 310,79 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,55 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,75 | m2 |
| 75 | Lát đá bazan đánh mờ >=18mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,362 | m2 |
| 76 | Lát đá bazan đánh mờ dày >=18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,326 | m2 |
| 77 | Cắt ron chống trượt cho bậc thang | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,302 | 10m |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,842 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 102,6 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 342,443 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 468,916 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 165,3824 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 85,39 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.125,689 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,98 | m2 |
| 86 | Thi công trần lưới nhôm vuông 600x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 443,39 | m2 |
| 87 | Thi công trần nhựa chịu nước 605x605x8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,65 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 141,874 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 68,7488 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 323,7845 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 103,68 | m2 |
| 92 | Kẻ joint dọc rộng 50 âm 15 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,4135 | 10m |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.157,237 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 909,2652 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 673,0673 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 909,2652 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.830,3043 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sika latex hoặc tương đương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,55 | m2 |
| 99 | Rãi màng chống thấm khò nhiệt (Màng Sika Butiseal hoặc tương đương) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8876 | 100m2 |
| 100 | CCLD tấm Foam XPS cách nhiệt dày 50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 166,6336 | m2 |
| 101 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,663 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,663 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,3315 | m3 |
| 104 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6663 | 100m2 |
| 105 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 176,8108 | m2 |
| 106 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70,21 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 170,74 | m |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70,21 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8818 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,118 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,118 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,118 | m2 |
| 113 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,442 | m2 |
| 114 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75,0265 | m2 |
| 115 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, vách nhôm kính trong dày 10mm cường lực | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,759 | m2 |
| 116 | Cửa thép V50x50x4mm, thép tròn đặc D14mm cách khoảng 75mm; tấm la dày 4mm hàn vào thép la và thép hộp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9935 | m2 |
| 117 | Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm dày 1.8mm, kính mờ dày 8mm cường lực | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,48 | m2 |
| 118 | Cửa đi khung thép cho phòng kĩ thuật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,6 | m2 |
| 119 | CC cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 69,24 | m2 |
| 120 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 77,221 | m2 |
| 121 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 20x6mm, viền sắt 30x6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 49,002 | m2 |
| 122 | Lắp đặt cửa đi bằng Compact HPL 12mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,94 | m2 |
| 123 | Cửa khung sắt 50x100x2mm, sắt D16 đặc khoảng cách 50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,32 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 127,543 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 185,861 | m2 |
| 126 | CC vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 10mm cường lực, dán phim cách nhiệt, cản sáng cho vách kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,45 | m2 |
| 127 | Vách kính khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,45 | m2 |
| 128 | CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,5978 | m2 |
| 129 | CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,538 | m2 |
| 130 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen khò nhám có ghép cạnh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,795 | m2 |
| 131 | CCLD nẹp V12x12 bằng nhựa chèn giữa hai vật liệu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,36 | md |
| 132 | CCLD lam nhôm hộp 100x150x2mm sơn tĩnh điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 33,672 | m2 |
| 133 | CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, móc treo nhôm dày 1.1mm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,037 | m2 |
| 134 | CC lan can kính an toàn trằng trong dày 8mm, thanh chống la inox dày 10mm, tay vịn inox 304 D38.1 dày 2mm. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,96 | m2 |
| 135 | CC lan can cầu thang kính cường lực, inox 304 D48.3 dày 2mm,inox 304 D31.8mm dày 2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,85 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang inox 304 D48.3 dày 2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 74,295 | m |
| 137 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can inox 304 D48.3 dày 2mm, inox 304 D31.8 dày 1.2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,3 | m |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 73,51 | m2 |
| 139 | Cung cấp lan can ram dốc tay vịn D38.1 dày 2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,7 | m2 |
| 140 | CCLD mũ Inox dày 0,8mm chụp đầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40,32 | m |
| 141 | Kẻ joint nền ram dốc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,784 | 10m |
| 142 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 356,98 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,0252 | 100m2 |
| 144 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0689 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,4134 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,9482 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98,5338 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2612 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,3545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4297 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,4605 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8858 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0372 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0445 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,274 | 100m3 |
| 10 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6564 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 165,28 | kg |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4907 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,848 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,716 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9438 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,8552 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,311 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,771 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,843 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,6365 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9228 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9737 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8258 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,433 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,464 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1691 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0525 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6086 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1211 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7584 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1804 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,067 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2002 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0298 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,837 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2246 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4167 | tấn |
| 38 | Bu lông neo D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 39 | Bu lông liên kết D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 40 | Ti giằng D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7597 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,076 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8357 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6617 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,0125 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4523 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39,3511 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3171 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,829 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,59 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 91,31 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch Thạch Anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,08 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,12 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch Thạch Anh vào tường tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,4 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,572 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98,77 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,9164 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,9308 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100,411 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,545 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 254,842 | m2 |
| 62 | Thi công trần lưới nhôm vuông 600x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 148,75 | m2 |
| 63 | Thi công trần nhựa chịu nước 605x605x8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,36 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,8 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65,97 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 72,167 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 293,387 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 264,8542 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 162,937 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 264,8542 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 456,324 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm Sikalatex hoặc tương đương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,08 | m2 |
| 73 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 87,84 | m2 |
| 74 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm SikaprooN Membrane 1,6kg/m2/ 1 lớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,54 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 trộn phụ gia chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,96 | m2 |
| 76 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,5865 | m2 |
| 77 | CC cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,8395 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở 1 cánh khung nhôm dày 1.8mm, kính mờ dày 8mm cường lực | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,94 | m2 |
| 79 | CC cửa sổ khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,8 | m2 |
| 80 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,517 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cửa đi Compact HPL 12mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,96 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,517 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,126 | m2 |
| 84 | CCLD tấm compact dày 12mm (tương đương compact HPL 12mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,865 | m2 |
| 85 | CCLD khung Inox 30x30x1.2 cao 275 đỡ bàn đá lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,5 | m |
| 87 | Kẻ ron rộng 15mm âm 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,587 | 10m |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,626 | 100m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đen khò nhám có ghép cạnh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,573 | m2 |
| 90 | Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm , vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,56 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông dầm gạch bông gió đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,135 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0189 | 100m2 |
| 93 | CCLD lam chắn nắng nhôm dày 1.5mm (bao gồm thanh đỡ nhôm U100x50x5mm, bát nhôm, móc treo nhôm dày 1.1mm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,82 | m2 |
| 94 | CCLD viền chắn nước inox dày 0.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 68 | m |
| 95 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140,72 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,81 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8925 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,3549 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3949 | 10m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,5537 | 10m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,125 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0248 | 100m |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0582 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,221 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0077 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,32 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1495 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1175 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,032 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4535 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4625 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2868 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,84 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4895 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,701 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,769 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,267 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,247 | m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lưới thép hàn D4a200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,55 | kg |
| 22 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1255 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,163 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1458 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1784 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,473 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2895 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1044 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,437 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4713 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0665 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0583 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0152 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0912 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3306 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,382 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1271 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2881 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,611 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6615 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,2497 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1353 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh bóng kính 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,25 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,5 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,042 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,063 | m3 |
| 48 | Lát gạch thạch anh nhám 300x300mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,63 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thạch anh vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,6 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh tiết diện gạch thạch anh 100x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,83 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá bazan honed đánh mờ vào tường sử dụng keo dán | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,544 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39,762 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,36 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,44 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,327 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62,08 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,75 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,27 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 33,02 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42,767 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90,122 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 130,5 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42,767 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 220,622 | m2 |
| 65 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,4 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 có phụ gia chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,4 | m2 |
| 67 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Sikapoof Membrane 1.6kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,22 | m2 |
| 68 | Màng chống thấm khò nhiêt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1395 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,95 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái dày 10-90mm, đá mi, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6975 | m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1395 | 100m2 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,395 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,74 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm 1,4mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,1 | m2 |
| 75 | Khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,72 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung sắt thép La 30x3mm, viền khung sắt 40x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,72 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,84 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,72 | m2 |
| 79 | Cổng phụ thép sơn tĩnh điện ( gồm thép tấm dày 3mm, thép U50x45 dày 5mm) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,555 | m2 |
| 80 | CCLD cổng xếp inox KT 400x1600mm, dày 1mm, chiều rộng hai bánh xe đầu cổng 650mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 81 | Motor điểu khiển của cổng chính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 82 | Đắp gờ móc nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,4 | m |
| 83 | Kẻ ron rộng 20mm sâu 10mm khỏang cách 1200mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,38 | 10m |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1665 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,999 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,3763 | 10m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 156,3867 | 10m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8125 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,035 | 100m |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3233 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,923 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1752 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,2 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,907 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5671 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3399 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,167 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,259 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5625 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,6272 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,9895 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,461 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,6387 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8633 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8478 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3353 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1654 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9517 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8154 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,765 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,5869 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,3017 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,7803 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2146 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.053,5608 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 135,8848 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 176,5 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.053,5608 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 312,3848 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.365,9456 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ xanh đen 100x200x10mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,8739 | m2 |
| 38 | Cung cấp chông sắt tròn đặt D12@80, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,284 | m2 |
| 39 | Cung cấp hàng rào chông sắt đặc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21,942 | m2 |
| 40 | Cung cấp chông thép D14 (đầu cột hàng rào loại 1) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 41 | Lắp dựng hàng rào | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80,226 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80,226 | m2 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7279 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,3673 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,037 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45,333 | 10m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2026 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,906 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,379 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,9665 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,374 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,809 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1156 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,7623 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5173 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1883 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4854 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0991 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4658 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1854 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1961 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5183 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,7037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1961 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép C120x50x15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,318 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,318 | tấn |
| 23 | GCLD bu lông neo D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 128 | cái |
| 24 | GCLD bu lông liên kết D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 144 | cái |
| 25 | GCLD bu lông liên kết D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 224 | cái |
| 26 | GCLD ti giằng xà gồ D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 284,91 | m2 |
| 28 | CCLD lưới thép hàn D4a200 (1kg/1m2) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 255,31 | kg |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2922 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4077 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5496 | 100m2 |
| 32 | Láng nền chân cột bằng sikagrout | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,784 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 255,31 | m2 |
| 34 | Kẻ joint 2000x2000 nền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,235 | 10m |
| 35 | Kẻ joint bề mặt rộng 2 sâu 10 khóng cách 300mm ram dốc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1825 | 10m |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 0.45dem | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,5505 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp máng xối inox dày 1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,6 | md |
| 38 | Lắp đặt máng xối inox dày 1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2066 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp khung lưới thép D4, khung thép V50x50x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 149,38 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung lưới thép D4, khung thép V50x50x5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 149,38 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung lưới thép D4mm, khung thép V50x50 dày 5mm cửa mở | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung lưới thép D4mm, khung thép V50x50 dày 5mm cửa mở | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,52 | m2 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5309 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1854 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1391 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,7385 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,892 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,375 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0622 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3286 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6521 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2459 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1772 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1772 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C 100x50x15x2.3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6238 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2459 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6238 | tấn |
| 20 | GCLD bu lông neo D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 96 | cái |
| 21 | GCLD bu lông liên kết D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 120 | cái |
| 22 | GCLD ti giằng D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 130,46 | m2 |
| 24 | CCLD lưới thép hàn D4a200 (1kg/1m2) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 101,64 | kg |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,284 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,29 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6889 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6889 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,576 | 100m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 91,56 | m2 |
| 33 | Kẻ joint 2000x2000 nền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,674 | 10m |
| 34 | Kẻ joint khoảng cách 300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,16 | 10m |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9784 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt máng xối inox dày 1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23 | md |
| 37 | Cung cấp khung lưới thép B40 dày 2.7mm khung thép V50x50 dày 2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,89 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung lưới thép B40 dày 2.7mm khung thép V50x50 dày 2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,89 | m2 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3688 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2128 | 100m3 |
| H | HẬNG MỤC: BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, EXIT- SỰ CỐ | |||
| 1 | CCLĐ đầu báo khói | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | CCLĐ đầu báo nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | CCLĐ đầu báo gas | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | CCLĐ đèn thoát hiểm tự sạc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 5 đèn |
| 5 | CCLĐ điện trở cuối | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 6 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố, tự sạc 1.5H | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | CCLĐ trung tâm báo cháy 6 zone (kèm bình) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | CCLĐ cáp CVV-FR/2Cx1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 600 | m |
| 12 | CCLĐ Ống PVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 600 | m |
| I | HẬNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ Đèn led 2 bóng 1,2m - 40W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led D200/18w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn led âm trần D140/12w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | bộ |
| 4 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 5 | CCLĐ công tắc ba 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 6 | CCLĐ dimmer quạt đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 7 | CCLĐ dimmer quạt ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 8 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 9 | CCLĐ quạt trần 100W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26 | cái |
| 10 | CCLĐ quạt hút âm tường 20W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 11 | CCLĐ đèn led vuông áp trần 150x150/12w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 12 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 600 | m |
| 13 | CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.800 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | cái |
| 15 | CCLĐ tủ điện âm tường phòng 10 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19 | tủ |
| 16 | CCLĐ tủ điện tầng âm tường phòng 12 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | tủ |
| 17 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | máy |
| 18 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 350 | m |
| 19 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 20 | CCLĐ Cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.300 | m |
| 21 | CCLĐ tủ điện 400x600x250mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 22 | CCLĐ Máng cáp 100x75mm, dày 1,2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 23 | CCLĐ cáp CU/CVX 4C - 16mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | m |
| 24 | CCLĐ cáp CU/CVX 1C - 16mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | m |
| 25 | CCLĐ cáp CU/CVX 1C - 4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 620 | m |
| 26 | CCLĐ MCCB 3P 175A, 25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ MCCB 3P 80A, 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ MCB 3P 80A, 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 29 | CCLĐ MCB 3P 40A, 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ MCB 1P 32A, 10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 31 | CCLĐ MCB 1P 25A, 10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 32 | CCLĐ MCB 1P 16A, 4,5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 33 | CCLĐ MCB 1P 20A, 4,5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | cái |
| 34 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | cái |
| 35 | CCLĐ ống gas 6.4/12.5 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6 | 100m |
| 36 | CCLĐ ổ cắm điện thoại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 37 | CCLĐ ổ cắm mạng data | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 38 | Bộ phát wifi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 39 | Camera thân trụ 3 MB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 40 | Bộ chia 12 port | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 41 | CCLĐ tủ rack 6U | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 42 | Bộ chia 16 port | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ tổng đài điện thoại, 8 máy nhánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 44 | CCLĐ Máng cáp 100x75, dày 1,2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 45 | CCLĐ cáp CAT 6E | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 300 | m |
| 46 | CCLĐ cáp CAT 3E | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 200 | m |
| 47 | CCLĐ Ống luồn cáp UPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 48 | CCLĐ bộ nguồn UPS 6Kva | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 49 | CCLĐ Phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 50 | CCLĐ cáp CU/CVV 2Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 51 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 52 | CCLĐ Đèn led 2 bóng 1.2M/40W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | bộ |
| 53 | CCLĐ tủ điện âm tường phòng 6 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | tủ |
| 54 | CCLĐ đèn led âm trần D140/12W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | bộ |
| 55 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 56 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 57 | CCLĐ dimmer quạt đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ đèn led 0.6M/20W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | bộ |
| 59 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 60 | CCLĐ quạt trần 100w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 61 | CCLĐ quạt hút âm tường 20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 62 | CCLĐ ỏ cắm đôi 3 chấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 63 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 170 | m |
| 64 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | m |
| 65 | CCLĐ tủ điện âm tường 10 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 66 | CCLĐ MCB 2P- 63A, 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 67 | CCLĐ MCB 1P- 25A, 10kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 68 | CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 69 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 70 | CCLĐ đèn led 1,2M/20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 71 | CCLĐ tủ điện 6 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 72 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 74 | CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 210 | m |
| 75 | CCLĐ MCB 2P- 40A, 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 76 | CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 77 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ đèn led 1,2M/20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 79 | CCLĐ tủ điện 6 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 80 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 81 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 82 | CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90 | m |
| 83 | CCLĐ MCB 2P- 40A, 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 85 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 86 | CCLĐ đèn led áp trần 0.6M/20W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 87 | CCLĐ tủ điện âm tường 16 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 88 | CCLĐ công tắc ba 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ quạt đảo 60W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 90 | CCLĐ đèn led 1,2M/40w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 91 | CCLĐ ỏ cắm đôi 3 chấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 92 | CCLĐ ống luồn cáp uPVC D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 93 | CCLĐ cáp CU/CV/1C- 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 94 | CCLĐ cáp CU/CV/1C- 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 95 | CCLĐ cáp CU/CV/1C- 4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 96 | CCLĐ MCB 1P- 16A, 4.5kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 97 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA, 30mA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 98 | CCLĐ MCB 1P- 25A, 6kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 99 | CCLĐ MCB 3P 40A, 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabal | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bàn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | bộ |
| 3 | CCLĐ cụm sen tắm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 6 | CCLĐ co ren chờ cấp nước D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | cái |
| 7 | CCLĐ khóa nước D27 PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 9 | CCLĐ Phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ cáp CU/CVV 2Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 11 | CCLĐ khóa nước D34 PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi inox | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 14 | CCLĐ van 1 chiều D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ khớp nối mềm D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 17 | CCLĐ ống nhựa PVC D27,PN12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,5 | 100m |
| 18 | CCLĐ ống nhựa PVC D34,PN12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7 | 100m |
| 19 | CCLĐ ống nhựa PVC D60,PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 20 | CCLĐ ống nhựa PVC D90,PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | 100m |
| 21 | CCLĐ ống nhựa PVC D114,PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3 | 100m |
| 22 | CCLĐ ống nhựa PVC D125,PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 23 | CCLĐ Y PVC D125/114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 24 | CCLĐ Y PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 25 | CCLĐ Y PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 26 | CCLĐ Y PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 27 | CCLĐ lơi PVC D125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ lơi PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 29 | CCLĐ lơi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | cái |
| 30 | CCLĐ lơi PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 31 | CCLĐ Co PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 32 | CCLĐ Co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 33 | CCLĐ Te PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 34 | CCLĐ Te PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | cái |
| 35 | CCLĐ ống PPR D25,PN20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 36 | CCLĐ ống PPR D32,PN20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 37 | CCLĐ Co PPR D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 38 | CCLĐ Co PPR D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 39 | CCLĐ Co ren trong PPR D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ khóa PPR D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 41 | CCLĐ ống PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,5 | 100m |
| 42 | CCLĐ co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | cái |
| 43 | CCLĐ co lơi PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 44 | CCLĐ Te D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt lavabal | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bàn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 47 | CCLĐ cụm sen tắm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | cái |
| 50 | CCLĐ co ren chờ cấp nước D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21 | cái |
| 51 | CCLĐ khóa nước D27 PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ Ống PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 53 | CCLĐ Ống PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 54 | CCLĐ Ống PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 55 | CCLĐ Ống PVC D90, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | 100m |
| 56 | CCLĐ Ống PVC D114, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 57 | CCLĐ Y PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 58 | CCLĐ Y PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 59 | CCLĐ Y PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 60 | CCLĐ lơi PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 61 | CCLĐ lơi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 62 | CCLĐ lơi PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 63 | CCLĐ Co PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 64 | CCLĐ Co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 65 | CCLĐ Te PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 66 | CCLĐ Te PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 67 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 68 | CCLĐ ống PVC D90, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 69 | CCLĐ lơi uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 70 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 71 | CCLĐ ống PVC D90, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 72 | CCLĐ lơi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt lavabal | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bàn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ co ren chờ cấp nước D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 78 | CCLĐ khóa nước D27 PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cụm vòi, khóa PVC D27 tưới cây | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo lưu lượng D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ ống nhựa PVC D27,PN12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,5 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa PVC D34,PN12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 5 | CCLĐ Phao cơ D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Cụm khóa Racco D34 PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 7 | Giếng khoan D90, H=30m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống STK D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 9 | CCLĐ Ống PVC D114, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1 | 100m |
| 10 | CCLĐ Ống PVC D200, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 100m |
| 11 | CCLĐ Ống PVC D250, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 12 | CCLĐ Ống PVC D300, PN9 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6247 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1004 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,7578 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,336 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,112 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9832 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,1762 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0151 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 dày 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0307 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,3463 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2945 | tấn |
| 25 | Gia công mương bằng thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0391 | tấn |
| 26 | Gia công mương bằng thép góc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0292 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép tấm các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0683 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn tổng hợp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,41 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,1312 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1314 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6272 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,0524 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 59,36 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | đoạn cống |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3711 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0746 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2965 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,102 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,822 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,936 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,6295 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,7282 | m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0051 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5634 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2471 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0309 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0712 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hầm tự hoại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8598 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0766 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cấu kiện |
| 52 | Xây gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,272 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39,12 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,7 | m2 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4434 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,6606 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9402 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,4618 | 10m3/1km |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn led 150w, cao 8m + đế | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt tủ điện MDB 450x600x300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 3 | Lắp dựng cần đèn led 150w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cần đèn |
| 4 | CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 5 | CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D70/90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 110 | m |
| 6 | CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D40/50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 300 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp CU/CVX 4C - 50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp CU/CVX 4C - 35mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 110 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp CU/CVX 1C - 16mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 110 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp CU/CVX 3C - 10mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CU/CVX 4C - 6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp CU/CVV/3Cx4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 300 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CU/CV 1Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 120 | m |
| 14 | CCLĐ MCB 4P 200A, 36KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 3P 175A, 25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 2P 63A 25KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 2P 40A 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 18 | CCLĐ Cáp đồng trần S=50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 45 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cọc |
| 20 | Giếng tiếp địa H=20m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 22 | CCLĐ Cáp đồng trần S=11mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 23 | Hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | Mối |
| 24 | Tủ điện bơm giếng khoan IP 65 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0632 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1375 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0199 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0433 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3063 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng HG đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,486 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2352 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,126 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0213 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0134 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0752 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,52 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cấu kiện |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,16 | m2 |
| 39 | Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cáp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.501 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0009 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4C-50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 130 | m |
| 42 | CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 130 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0594 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,2172 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3109 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0514 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3083 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rp=105m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Cáp đồng trần S=70mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 3 | CCLĐ Cọc tiếp địa D16, l= 2,4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cọc |
| 4 | Khoan giếng sâu 20m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Trụ SKT DN49, cao 5m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cột |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Mối |
| 7 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 8 | Bộ cáp + tăng đơ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 9 | CCLĐ Ống luồn cáp HDPE D40/50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 160 | m |
| 10 | Cáp quang 4FO | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CU/CXV 1Cx1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 350 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0737 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,546 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0665 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0072 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng HG đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,567 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2744 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,126 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0249 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0157 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch ống không nung xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2544 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,44 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cấu kiện |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,52 | m2 |
| 26 | Xếp gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18 mương cáp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.201 | viên |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0058 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0345 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1191 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,248 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,575 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0425 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0922 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0494 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2314 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0419 | 100m2 |
| 15 | Lát nền kích thước gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,4 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramit 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,6 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17 | m2 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0538 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3227 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3689 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0411 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ C100x50x15x2.3 mạ kẽm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0976 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0411 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ C100x50x15x2.3 mạ kẽm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0976 | tấn |
| 6 | Bu lông neo D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 7 | Bu lông liên kết D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết D12 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp lưới sắt tráng kẽm D4mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,8031 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,48 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp sỏi đỏ dày 150mm, đầm chặt K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,122 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp lớp sỏi đỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 160,6704 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 0x4 dày 200mm, lu lèn K>=0.95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,122 | 100m3 |
| 5 | Lớp nhựa lót TC 1,2 kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,48 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,48 | 100m2 |
| 7 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,77 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,7 | m3 |
| 10 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,34 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,4 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 534 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 534 | m2 |
| 14 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,39 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,9 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá granite bóng dày tối thiểu 18mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 39 | m2 |
| 18 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,45 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,5 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 145 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt 300x600x20mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 145 | m2 |
| 22 | Nền đất tự nhiên dọn sạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,74 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ 390x260x80mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37 | m2 |
| 24 | Đào đất bó vỉa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 86,099 | m3 |
| 25 | Đắp đất bó vỉa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,659 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4244 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,99 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,015 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,525 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,15 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,0348 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 135,3132 | 10m3/1km |
| Q | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,84 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ lông heo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,84 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ lông heo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,47 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây sao đen 2.5-3m, D8-10cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây dầu 2.5-3m, D 8-10cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cây |
| 6 | Trồng mới cây bàng lá nhỏ cao 2-3m, đường kính 25-35mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cây |
| 7 | Trồng mới cây cau lùn cao 1m-2m, D 8-10m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây hồng lộc cao 0.5m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cây |
| 9 | Trồng cây mai chỉ thiên 0.4-1m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cây |
| 10 | Trồng cây cau đuôi chồn 2.5-3m, D: 30-40cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cây |
| 11 | Trồng mới cây tre điền trúc cao 50-70cm, đường kính 9-12cm (1 bụi 3 cây) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cây |
| 12 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 0.7m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cây |
| 13 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm dài 1.2m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cây |
| 14 | GCLD Thép tròn mạ kẽm D6mm, dài 2m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | cây |
| R | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0366 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,196 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,342 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,117 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0113 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0162 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0127 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | m2 |
| 12 | Bu lông neo D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất pha cát dày 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0065 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,28 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,4 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,588 | m3 |
| 19 | Ốp đá granite nhám dày tối thiểu 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,96 | m2 |
| 20 | Lát đá bazan honed mặt màu xanh đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,72 | m2 |
| 21 | CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=2m, đoạn 3 inox D60 L=2m) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cột |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0095 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0569 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,4237 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.481,3218 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 loại 8 kg (bao gồm giá đỡ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bình |
| 2 | Bình CO2-MT5 loại 5kg (bao gồm giá đỡ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bình |
| 3 | Máy lạnh 1,5HP (bao gồm công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | bộ |
| 4 | Bộ chữ inox mạ màu vàng kim dày 50mm (CÔNG AN XÃ BẠCH ĐẰNG cao 350mm, ĐỊA CHỈ : XÃ BẠCH ĐẰNG - THỊ XÃ TÂN UYÊN - TỈNH BÌNH DƯƠNG. ĐIỆN THOẠI: cao120mm (bao gồm phụ kiện kèm theo)) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | CC chữ 'VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 280mm bằng inox mạ màu vàng kim | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ quốc huy bằng đồng cao 800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ quốc huy bằng đồng cao 600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | Bình năng lượng mặt trời 200L | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 9 | Bơm ly tâm Q=8m3/h, H=20m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 10 | Bơm hảo tiễn 5m3/h, H+= 30m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8225309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645061E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình- Công trình dân dụng cấp III; - Kết cấu: Có kết cấu móng, đà, dầm, sàn và cột bằng bê tông cốt thép; Sân đường bằng bê tông nhựa nóng; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống điện; Hệ thống PCCC, chống sét. (b) Tương tự về quy mô công việc: Công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.505.144.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.505.144.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.010.288.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại điểm a khoản 3 mục 2.1 Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. Có xác nhận của chủ đầu tư- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kết cấu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Đã từng phụ trách thi công phần kiến trúc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có hồ sơ chứng nhân đã được đào tạo an toàn điện | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đo đạc địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề đo đạc địa hình còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư.- Có Giấy chứng minh nhân dân, hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 27 | - Có tối thiểu 24 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề trong các lĩnh vực: Thợ nề - hồ, thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ sơn. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 04 người.- Có tối thiểu 03 công nhân vận hành thiết bị: xe đào, xe lu, ôtô tải.- Có chứng chỉ nghề, bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề.- Tất cả công nhân phải có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đối với thợ điện phải có Thẻ an toàn điện.- Đối với thợ hàn phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tất cả công nhân phải có Giấy chứng minh nhân dân và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy khoan | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy đào đất | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cốt pha định hình | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1000 |
| 14 | Giàn giáo sắt(01 bộ = 42 chân + 42 giằng chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 10 |
| 15 | Cây chống sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi