Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513394-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220504788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND, ngày 18/10/2021 của HĐND huyện Hà Trung.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 20:48:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,442,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6642495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9328499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ; 01 Cán bộ cấp thoát nước; 01 Cán bộ Điện- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp - trọng lượng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung;
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND, ngày 18/10/2021 của HĐND huyện Hà Trung.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc , địa chỉ: Xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc , địa chỉ: Xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0373.836.717; Fax: 0373.621.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG
1Đào phá đường bê tông cũTheo Mục II Chương V32,5696m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước - đất cấp IITheo Mục II Chương V14,9781m3
3Đào khuôn đường, rãnh thoát nước - đất cấp IITheo Mục II Chương V2,8458100m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp ITheo Mục II Chương V92,0131m3
5Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp ITheo Mục II Chương V17,4825100m3
6Vận chuyển đất đổ thải - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Mục II Chương V61,342110m³/1km
7Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất xã Hà SơnTheo Mục II Chương V8.350,4293m3
8Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển phạm vi ≤1km đầuTheo Mục II Chương V835,042910m³/1km
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Mục II Chương V835,042910m³/1km
10Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất xã Hà SơnTheo Mục II Chương V1.472,0255m3
11Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển phạm vi ≤1km đầuTheo Mục II Chương V147,202610m³/1km
12Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Mục II Chương V147,202610m³/1km
13Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Mục II Chương V147,202610m³/1km
14Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V3,0536100m3
15Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V58,0188100m3
16Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo Mục II Chương V10,4875100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Mục II Chương V3,7843100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V5,034100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục II Chương V20,9751100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Mục II Chương V3,4861100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km đầu,Theo Mục II Chương V3,4861100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo Mục II Chương V3,4861100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theoTheo Mục II Chương V3,4861100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Mục II Chương V20,9751100m2
25Nilon lótTheo Mục II Chương V2,8982100m2
26Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông,Theo Mục II Chương V0,514100m2
27Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V52,1676m3
28Cắt khe co giãnTheo Mục II Chương V2,1737100m
29Phần nút giao: Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp ITheo Mục II Chương V28,0571m3
30Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp ITheo Mục II Chương V5,3308100m3
31Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000mTheo Mục II Chương V1,8705100m3
32Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất xã Hà SơnTheo Mục II Chương V1.790,8759m3
33Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất xã Hà SơnTheo Mục II Chương V616,4892m3
34Vận chuyển đất đắp- Cự ly vận chuyển phạm vi ≤1km đầuTheo Mục II Chương V240,7510m³/1km
35Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Mục II Chương V240,7510m³/1km
36Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Mục II Chương V240,7510m³/1km
37Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,6549100m3
38Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V12,443100m3
39Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo Mục II Chương V4,3922100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Mục II Chương V1,4055100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V2,1082100m3
42Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục II Chương V8,7843100m2
43Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Mục II Chương V1,46100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km đầuTheo Mục II Chương V1,46100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km tiếpTheo Mục II Chương V1,46100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theoTheo Mục II Chương V1,46100tấn
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Mục II Chương V8,7843100m2
B HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V36,777m3
2Nilon tái sinh lótTheo Mục II Chương V472,761m2
3Bê tông đáy rãnh , M200, PC40, đá 1x2Theo Mục II Chương V55,166m3
4Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo Mục II Chương V1,0499100m2
5Xây tường rãnh bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V75,313m3
6Trát vữa lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V587,302m2
7Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V23,097m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V2,1663tấn
9Ván khuôn mũ mố rãnhTheo Mục II Chương V3,5696100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V1,4226100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V29,775m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo Mục II Chương V2,4383tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo Mục II Chương V2,5508tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo Mục II Chương V3501cấu kiện
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựaTheo Mục II Chương V146,292m2
16Đào móng rãnh qua đường - Cấp đất IITheo Mục II Chương V4,6021m3
17Đào móng rãnh qua đường - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,4142100m3
18Ván khuôn đáy rãnh qua đườngTheo Mục II Chương V0,078100m2
19Bê tông móng rãnh qua đường, M150, đá 2x4, PCB40Theo Mục II Chương V3,9m3
20Ván khuôn rãnh qua đườngTheo Mục II Chương V1,404100m2
21Bê tông rãnh qua đường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V15,6m3
22Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,571tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,6162tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo Mục II Chương V0,2028100m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V4,29m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,4746tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,4052tấn
28Bê tông bảo vệ mặt rãnh, đá 1x2 M300 dày 6cmTheo Mục II Chương V1,95m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V391cấu kiện
30Đắp đất rãnh qua đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,1521100m3
31Đào móng hố ga các loại - Cấp đất IITheo Mục II Chương V4,16651m3
32Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,7916100m3
33Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo Mục II Chương V0,0986100m2
34Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V3,79m3
35Nilon lót tái sinhTheo Mục II Chương V0,5417100m2
36Ván khuôn móng hố gaTheo Mục II Chương V0,1478100m2
37Bê tông móng hố ga , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,69m3
38Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V28,28m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V67,8m2
40Ván khuôn mũ mốTheo Mục II Chương V0,4115100m2
41Bê tông mũ mố hố ga , bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V2,82m3
42Cốt thép mũ mố, lưới chắn rác ĐK >=10mmTheo Mục II Chương V0,3526tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Mục II Chương V0,1752100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2506tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm, ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,4061tấn
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V3,54m3
47Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố gaTheo Mục II Chương V321cấu kiện
48Đắp đất hố ga , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,2778100m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,7128100m2
50Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V19,44m3
51Lắp đặt tấm đanTheo Mục II Chương V90cái
52Đào móng Rãnh thu nước - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,1561m3
53Đào móng Rãnh thu nước - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,0296100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V0,4m3
55Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thu nướcTheo Mục II Chương V0,012100m2
56Bê tông lót móng Rãnh thu , M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V0,6m3
57Nilon lót tái sinhTheo Mục II Chương V0,052100m2
58Xây tường Rãnh thu nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,6m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V4,4m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, Rãnh thu nướcTheo Mục II Chương V0,0138100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0283tấn
62Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,288m3
63Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh thuTheo Mục II Chương V41cấu kiện
64Thi công lớp đá đệm móng taluy, chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục II Chương V0,825m3
65Ván khuôn bê tông lót móng taluy, chân khayTheo Mục II Chương V0,0503100m2
66Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Theo Mục II Chương V1,764m3
67Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0104100m3
C HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ, CÂY XANH
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%; Lát hèTheo Mục II Chương V0,7603100m3
2Lớp vữa lót dày 2cm Lát hè , vữa XM M75Theo Mục II Chương V950,34m2
3Lát hè bằng gạch Block bóng mặt KT=25x25x5cmTheo Mục II Chương V950,34m2
4Ván khuôn móng Khóa hèTheo Mục II Chương V0,746100m2
5Bê tông đêm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V7,833m3
6Xây tường Khóa hè gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V7,833m3
7Trát thành dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V91,385m2
8Ván khuôn bê tông lót móng, Bó vỉa thẳngTheo Mục II Chương V0,7244100m2
9Bê tông móng Bó vỉa thẳng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V9,4172m3
10Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V94,172m2
11Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Mục II Chương V3,5756100m2
12Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Mục II Chương V15,5022m3
13Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mmTheo Mục II Chương V362,21cấu kiện
14Ván khuôn bê tông lót móng, Bó vỉa congTheo Mục II Chương V0,0934100m2
15Bê tông móng Bó vỉa cong, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V116,75m3
16Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V116,75m2
17Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Mục II Chương V0,5283100m2
18Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Mục II Chương V2,0081m3
19Lăp đặt bó vỉa congTheo Mục II Chương V116,751cấu kiện
20Ván khuôn bê tông lót móng, Bó vỉa cửa thuTheo Mục II Chương V0,022100m2
21Bê tông móng Bó vỉa cửa thu, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,286m3
22Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V2,86m2
23Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Mục II Chương V0,1086100m2
24Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Mục II Chương V0,4708m3
25Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mmTheo Mục II Chương V111cấu kiện
26Ván khuôn móng, Bó vỉa thẳng giải phân cáchTheo Mục II Chương V0,3522100m2
27Bê tông móng giải phân cách, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V4,2476m3
28Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,7252m2
29Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Mục II Chương V1,1914100m2
30Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Mục II Chương V9,842m3
31Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mmTheo Mục II Chương V103,61cấu kiện
32Ván khuôn móng Bó vỉa cong giải phân cáchTheo Mục II Chương V0,0102100m2
33Bê tông móng Bó vỉa , M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,12m3
34Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V0,0225m2
35Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo Mục II Chương V0,0345100m2
36Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo Mục II Chương V0,285m3
37Lăp đặt bó vỉa congTheo Mục II Chương V7,51cấu kiện
38Ván khuôn móng đan rãnhTheo Mục II Chương V0,8178100m2
39Bê tông đêm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V10,2225m3
40Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo Mục II Chương V0,8178100m2
41Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V10,2225m3
42Cắt kheTheo Mục II Chương V2,0445100m
43Ván khuôn bê tông lót móng, Hố trồng câyTheo Mục II Chương V0,1435100m2
44Bê tông đêm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V1,479m3
45Xây tường Hố trồng cây gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V1,513m3
46Trát thành dày 2cm, vữa XM M75Theo Mục II Chương V14,705m2
47Trồng cây sao đenTheo Mục II Chương V17cây
D HẠNG MỤC 4: CẤP ĐIỆN
E PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV VÀ TRẠM BA
1Đường dây ngầm 22kv: Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo Mục II Chương V1bộ
2Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo Mục II Chương V1bộ
3Ghế thao tác cầu dao phụ tảiTheo Mục II Chương V1bộ
4Thang sắtTheo Mục II Chương V1bộ
5Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360ATheo Mục II Chương V1bộ
6Xà đỡ dây cung XC-3PTheo Mục II Chương V1bộ
7Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo Mục II Chương V1bộ
8Xà đỡ đầu cápTheo Mục II Chương V1bộ
9Chống sét van 24kVTheo Mục II Chương V1bộ
10Dây nối đất CSVTheo Mục II Chương V1bộ
11Tiếp địa chống sét van RC-4Theo Mục II Chương V1bộ
12Sứ đứng 24kVTheo Mục II Chương V7quả
13Rãnh cáp đi trên nền đấtTheo Mục II Chương V4m
14Rãnh cáp đi dọc đường bê tôngTheo Mục II Chương V118m
15Rãnh cáp đi qua đườngTheo Mục II Chương V28m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo Mục II Chương V184m
17Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 qua đườngTheo Mục II Chương V34m
18Colie đỡ cáp + ống BV cáp -1TTheo Mục II Chương V2bộ
19Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W. 24 kV-3x70mm2Theo Mục II Chương V186m
20Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV)Theo Mục II Chương V20m
21Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x70mm2-22kVTheo Mục II Chương V2bộ
22Đầu cốt đồng S50Theo Mục II Chương V10cái
23Đầu cốt đồng S70Theo Mục II Chương V12cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Mục II Chương V6cái
25Kẹp cáp 3 BL-70Theo Mục II Chương V25cái
26Thí nghiệm cáp ngầm 22kVTheo Mục II Chương V1sợi
27Thí nghiệm chống sét vanTheo Mục II Chương V1bộ
28Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo Mục II Chương V6quả
29Quay đo kiểm tra tiếp địa cộtTheo Mục II Chương V1vị trí
30Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặtTheo Mục II Chương V1chuyến
31Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trườngTheo Mục II Chương V1T.Bộ
32Trạm BA250KVA: Cột bê tông li tâm LT18 NPC.13.0Theo Mục II Chương V2cột
33Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-24Theo Mục II Chương V2bộ
34Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01Theo Mục II Chương V1bộ
35Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-02Theo Mục II Chương V1bộ
36Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03Theo Mục II Chương V1bộ
37Xà lắp cầu chì + chống sét vanTheo Mục II Chương V1bộ
38Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-04Theo Mục II Chương V1bộ
39Giá lắp máy biến áp và côlie chống trượtTheo Mục II Chương V1bộ
40Côn sơn ghế cách điệnTheo Mục II Chương V1bộ
41Sàn ghế và sàn điTheo Mục II Chương V1bộ
42Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽmTheo Mục II Chương V24quả
43Sứ đứng VHĐ24kV+ty mạ kẽmTheo Mục II Chương V4quả
44Thang sắtTheo Mục II Chương V1bộ
45Tiếp địa trạmTheo Mục II Chương V1bộ
46Tủ điện phân phối tổng 500V-400ATheo Mục II Chương V1Tủ
47Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV)Theo Mục II Chương V40m
48Cáp mặt máy Cu/PVC-1x120mm2-0,6/1kVTheo Mục II Chương V20m
49Dây đồng mềm M50 nối trung tính MBATheo Mục II Chương V9m
50Dây đồng mềm M50 nối đất CSVTheo Mục II Chương V6m
51Đầu cốt đồng S-120Theo Mục II Chương V14Cái
52Đầu cốt đồng S-50Theo Mục II Chương V6Cái
53Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Mục II Chương V9Cái
54Ghíp nhôm 3BL S70Theo Mục II Chương V25cái
55Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo Mục II Chương V1cái
56Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy)Theo Mục II Chương V1bộ
57Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA.Theo Mục II Chương V1bộ
58Vận chuyển VT, phụ kiệnTheo Mục II Chương V1T.Bộ
59Lắp đặt MBA 320kVA -22/0,4KVTheo Mục II Chương V1máy
60Lắp chống sét van 22kVTheo Mục II Chương V1Bộ
61Cầu chì tự dơi SI-22kVTheo Mục II Chương V1bộ
62Thí nghiệm MBA 320kVA-22/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt)Theo Mục II Chương V2lần/máy
63Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo Mục II Chương V1mẫu
64Thí nghiệm cách điện đứng 22KVTheo Mục II Chương V25Phần tử
65Thí nghiệm chống sét van điện áp 22KVTheo Mục II Chương V3bộ (1pha)
66Thí nghiệm cầu chì SI 22KVTheo Mục II Chương V1bộ
67Thí nghiệm aptomat 3 pha Theo Mục II Chương V1cái
68Thí nghiệm BI hạ thếTheo Mục II Chương V3cái
69Thí nghiệm AmpemetTheo Mục II Chương V1cái
70Thí nghiệm VônmétTheo Mục II Chương V1cái
71Quay đo tiếp địa trạmTheo Mục II Chương V1hệ
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Rãnh cáp 1 sợi cấp về tủ Công tơTheo Mục II Chương V227m
2Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo Mục II Chương V9m
3Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơTheo Mục II Chương V25m
4Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèTheo Mục II Chương V103m
5Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đườngTheo Mục II Chương V9m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65:Theo Mục II Chương V153m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50Theo Mục II Chương V158,5m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30Theo Mục II Chương V314m
9Ống thép bảo vệ cáp F90Theo Mục II Chương V28m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo Mục II Chương V147m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo Mục II Chương V161,2m
12Tủ điện phân phối loại 6 công tơTheo Mục II Chương V5tủ
13Tiếp địa lặp lại RC-4Theo Mục II Chương V1bộ
14Tiếp địa tủ điện RC-2Theo Mục II Chương V5bộ
15Đầu cốt đồng S-50Theo Mục II Chương V15Cái
16Đầu cốt đồng S-35Theo Mục II Chương V9Cái
17Đầu cốt đồng S-25Theo Mục II Chương V40Cái
18Đầu cốt đồng S-16Theo Mục II Chương V12Cái
19Colie treo cáp và ống đỡ cáp lên cộtTheo Mục II Chương V1bộ
20Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ)Theo Mục II Chương V6vị trí
G HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐZ TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TBA
1Đường dây ngầm 24kV: Tiếp địa chống sét van RC-4Theo Mục II Chương V1bộ
2Rãnh cáp đi trên nền đấtTheo Mục II Chương V4m
3Rãnh cáp đi dọc đường bê tôngTheo Mục II Chương V118m
4Rãnh cáp qua đườngTheo Mục II Chương V28m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm - 24kVTheo Mục II Chương V20mốc
6Móng cột đơn MT-8, TBA250kVA-22/0,4kVTheo Mục II Chương V2móng
7Tiếp địa trạmTheo Mục II Chương V1bộ
8Đường dây ngầm 0.4 kV: Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo Mục II Chương V227m
9Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơTheo Mục II Chương V9m
10Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơTheo Mục II Chương V25m
11Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hèTheo Mục II Chương V103m
12Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đườngTheo Mục II Chương V9m
13Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Mục II Chương V75trụ
14Móng tủ điện 6 công tơTheo Mục II Chương V5móng
15Tiếp địa lặp lại RC-4Theo Mục II Chương V1bộ
16Tiếp địa tủ điện RC-2Theo Mục II Chương V5bộ
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo Mục II Chương V230m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo Mục II Chương V18m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40Theo Mục II Chương V304m
4Ống thép bảo vệ cáp F76Theo Mục II Chương V18m
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo Mục II Chương V55mốc
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo Mục II Chương V26m
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Theo Mục II Chương V287m
8Dây đồng trần M-10Theo Mục II Chương V287m
9Móng cột đèn chiếu sáng cột 9mTheo Mục II Chương V9móng
10Móng tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Mục II Chương V1móng
11Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo Mục II Chương V1bộ
12Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1Theo Mục II Chương V9bộ
13Cột thép bát giác 9m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽmTheo Mục II Chương V9cột
14Đèn đường LED 150WTheo Mục II Chương V9bộ
15Dây dẫn điện lên đèn 2x1.5 mm2Theo Mục II Chương V374m
16Bảng điện đơn CĐ50A/4P/ 1 Atomat 6ATheo Mục II Chương V9bộ
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Mục II Chương V181 đầu cáp
18Làm đầu cápTheo Mục II Chương V18đầu
19Đầu cốt đồng M16Theo Mục II Chương V6cái
20Đầu cốt đồng M6-10Theo Mục II Chương V94cái
21Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3pha 30A (2 lộ ra)Theo Mục II Chương V1tủ
22Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngTheo Mục II Chương V1T.Bộ
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Mục II Chương V11 sợi
24Thí nghiệm tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ)Theo Mục II Chương V1vị trí
I HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kVTheo Mục II Chương V1máy
J HẠNG MỤC 6: PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ SUẤT TÀI NGUYÊN
1Phí môi trường và thuế suất tài nguyênTheo Mục II Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6642495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9328499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ; 01 Cán bộ cấp thoát nước; 01 Cán bộ Điện- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu41
6 Công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Máy ủi - công suất ≤ 110 CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy lu bánh lốp - trọng lượng ≥ 10 T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->