Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND, ngày 18/10/2021 của HĐND huyện Hà Trung. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 20:48:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,442,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6642495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9328499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ; 01 Cán bộ cấp thoát nước; 01 Cán bộ Điện- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hà Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm hành chính xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung; 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND, ngày 18/10/2021 của HĐND huyện Hà Trung. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hà Ngọc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0373.836.717; Fax: 0373.621.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phá đường bê tông cũ | Theo Mục II Chương V | 32,5696 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 14,978 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước - đất cấp II | Theo Mục II Chương V | 2,8458 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 92,013 | 1m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 17,4825 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II Chương V | 61,3421 | 10m³/1km |
| 7 | Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất xã Hà Sơn | Theo Mục II Chương V | 8.350,4293 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển phạm vi ≤1km đầu | Theo Mục II Chương V | 835,0429 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V | 835,0429 | 10m³/1km |
| 10 | Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất xã Hà Sơn | Theo Mục II Chương V | 1.472,0255 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển phạm vi ≤1km đầu | Theo Mục II Chương V | 147,2026 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V | 147,2026 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất- Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V | 147,2026 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 3,0536 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 58,0188 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V | 10,4875 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Mục II Chương V | 3,7843 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V | 5,034 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 20,9751 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Mục II Chương V | 3,4861 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km đầu, | Theo Mục II Chương V | 3,4861 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo Mục II Chương V | 3,4861 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 3,4861 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Mục II Chương V | 20,9751 | 100m2 |
| 25 | Nilon lót | Theo Mục II Chương V | 2,8982 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông, | Theo Mục II Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 52,1676 | m3 |
| 28 | Cắt khe co giãn | Theo Mục II Chương V | 2,1737 | 100m |
| 29 | Phần nút giao: Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 28,057 | 1m3 |
| 30 | Vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp I | Theo Mục II Chương V | 5,3308 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m | Theo Mục II Chương V | 1,8705 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp nền đường K95 tại mỏ đất xã Hà Sơn | Theo Mục II Chương V | 1.790,8759 | m3 |
| 33 | Mua đất đắp nền đường K98 tại mỏ đất xã Hà Sơn | Theo Mục II Chương V | 616,4892 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đắp- Cự ly vận chuyển phạm vi ≤1km đầu | Theo Mục II Chương V | 240,75 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V | 240,75 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Mục II Chương V | 240,75 | 10m³/1km |
| 37 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,6549 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 12,443 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V | 4,3922 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Mục II Chương V | 1,4055 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Mục II Chương V | 2,1082 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V | 8,7843 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Mục II Chương V | 1,46 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 1,46 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km tiếp | Theo Mục II Chương V | 1,46 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo | Theo Mục II Chương V | 1,46 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Mục II Chương V | 8,7843 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 36,777 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh lót | Theo Mục II Chương V | 472,761 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh , M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 55,166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo Mục II Chương V | 1,0499 | 100m2 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 75,313 | m3 |
| 6 | Trát vữa lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 587,302 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 23,097 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 2,1663 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo Mục II Chương V | 3,5696 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 1,4226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 29,775 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Mục II Chương V | 2,4383 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Theo Mục II Chương V | 2,5508 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 350 | 1cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựa | Theo Mục II Chương V | 146,292 | m2 |
| 16 | Đào móng rãnh qua đường - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 4,602 | 1m3 |
| 17 | Đào móng rãnh qua đường - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh qua đường | Theo Mục II Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng rãnh qua đường, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh qua đường | Theo Mục II Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 21 | Bê tông rãnh qua đường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 15,6 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,571 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,6162 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo Mục II Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,29 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4746 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4052 | tấn |
| 28 | Bê tông bảo vệ mặt rãnh, đá 1x2 M300 dày 6cm | Theo Mục II Chương V | 1,95 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất rãnh qua đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 31 | Đào móng hố ga các loại - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 4,1665 | 1m3 |
| 32 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,7916 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,79 | m3 |
| 35 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,5417 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng hố ga , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,69 | m3 |
| 38 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 28,28 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 67,8 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,4115 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố hố ga , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,82 | m3 |
| 42 | Cốt thép mũ mố, lưới chắn rác ĐK >=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3526 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2506 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4061 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,54 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga | Theo Mục II Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất hố ga , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,44 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II Chương V | 90 | cái |
| 52 | Đào móng Rãnh thu nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,156 | 1m3 |
| 53 | Đào móng Rãnh thu nước - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thu nước | Theo Mục II Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng Rãnh thu , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 57 | Nilon lót tái sinh | Theo Mục II Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 58 | Xây tường Rãnh thu nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 4,4 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, Rãnh thu nước | Theo Mục II Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0283 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh thu | Theo Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng taluy, chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Mục II Chương V | 0,825 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót móng taluy, chân khay | Theo Mục II Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,764 | m3 |
| 67 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%; Lát hè | Theo Mục II Chương V | 0,7603 | 100m3 |
| 2 | Lớp vữa lót dày 2cm Lát hè , vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 950,34 | m2 |
| 3 | Lát hè bằng gạch Block bóng mặt KT=25x25x5cm | Theo Mục II Chương V | 950,34 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng Khóa hè | Theo Mục II Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đêm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 7,833 | m3 |
| 6 | Xây tường Khóa hè gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,833 | m3 |
| 7 | Trát thành dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 91,385 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng, Bó vỉa thẳng | Theo Mục II Chương V | 0,7244 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng Bó vỉa thẳng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,4172 | m3 |
| 10 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 94,172 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Mục II Chương V | 3,5756 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 15,5022 | m3 |
| 13 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mm | Theo Mục II Chương V | 362,2 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng, Bó vỉa cong | Theo Mục II Chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng Bó vỉa cong, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 116,75 | m3 |
| 16 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 116,75 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Mục II Chương V | 0,5283 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 2,0081 | m3 |
| 19 | Lăp đặt bó vỉa cong | Theo Mục II Chương V | 116,75 | 1cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng, Bó vỉa cửa thu | Theo Mục II Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng Bó vỉa cửa thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,286 | m3 |
| 22 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 2,86 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Mục II Chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,4708 | m3 |
| 25 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mm | Theo Mục II Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn móng, Bó vỉa thẳng giải phân cách | Theo Mục II Chương V | 0,3522 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng giải phân cách, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,2476 | m3 |
| 28 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,7252 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Mục II Chương V | 1,1914 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 9,842 | m3 |
| 31 | Lăp đặt bó vỉa thẳng KT:(230x260x1000)mm | Theo Mục II Chương V | 103,6 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn móng Bó vỉa cong giải phân cách | Theo Mục II Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng Bó vỉa , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,12 | m3 |
| 34 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 0,0225 | m2 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Mục II Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Mục II Chương V | 0,285 | m3 |
| 37 | Lăp đặt bó vỉa cong | Theo Mục II Chương V | 7,5 | 1cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,8178 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đêm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 10,2225 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo Mục II Chương V | 0,8178 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 10,2225 | m3 |
| 42 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 2,0445 | 100m |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng, Hố trồng cây | Theo Mục II Chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đêm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,479 | m3 |
| 45 | Xây tường Hố trồng cây gạch bê tông, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,513 | m3 |
| 46 | Trát thành dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 14,705 | m2 |
| 47 | Trồng cây sao đen | Theo Mục II Chương V | 17 | cây |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP ĐIỆN | |||
| E | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV VÀ TRẠM BA | |||
| 1 | Đường dây ngầm 22kv: Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Côn sơn đỡ ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-360A | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây cung XC-3P | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 24kV | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây nối đất CSV | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa chống sét van RC-4 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Theo Mục II Chương V | 7 | quả |
| 13 | Rãnh cáp đi trên nền đất | Theo Mục II Chương V | 4 | m |
| 14 | Rãnh cáp đi dọc đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 118 | m |
| 15 | Rãnh cáp đi qua đường | Theo Mục II Chương V | 28 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Mục II Chương V | 184 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150 qua đường | Theo Mục II Chương V | 34 | m |
| 18 | Colie đỡ cáp + ống BV cáp -1T | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W. 24 kV-3x70mm2 | Theo Mục II Chương V | 186 | m |
| 20 | Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV) | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 21 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x70mm2-22kV | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng S50 | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S70 | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 25 | Kẹp cáp 3 BL-70 | Theo Mục II Chương V | 25 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp ngầm 22kV | Theo Mục II Chương V | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo Mục II Chương V | 6 | quả |
| 29 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột | Theo Mục II Chương V | 1 | vị trí |
| 30 | Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt | Theo Mục II Chương V | 1 | chuyến |
| 31 | Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo Mục II Chương V | 1 | T.Bộ |
| 32 | Trạm BA250KVA: Cột bê tông li tâm LT18 NPC.13.0 | Theo Mục II Chương V | 2 | cột |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-24 | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-02 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xà lắp cầu chì + chống sét van | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-04 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giá lắp máy biến áp và côlie chống trượt | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Côn sơn ghế cách điện | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sàn ghế và sàn đi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 24 | quả |
| 43 | Sứ đứng VHĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 4 | quả |
| 44 | Thang sắt | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tiếp địa trạm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tủ điện phân phối tổng 500V-400A | Theo Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV) | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 48 | Cáp mặt máy Cu/PVC-1x120mm2-0,6/1kV | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 49 | Dây đồng mềm M50 nối trung tính MBA | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 50 | Dây đồng mềm M50 nối đất CSV | Theo Mục II Chương V | 6 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng S-120 | Theo Mục II Chương V | 14 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo Mục II Chương V | 6 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Mục II Chương V | 9 | Cái |
| 54 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo Mục II Chương V | 25 | cái |
| 55 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy) | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA. | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Vận chuyển VT, phụ kiện | Theo Mục II Chương V | 1 | T.Bộ |
| 59 | Lắp đặt MBA 320kVA -22/0,4KV | Theo Mục II Chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp chống sét van 22kV | Theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Cầu chì tự dơi SI-22kV | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm MBA 320kVA-22/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 2 | lần/máy |
| 63 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo Mục II Chương V | 1 | mẫu |
| 64 | Thí nghiệm cách điện đứng 22KV | Theo Mục II Chương V | 25 | Phần tử |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22KV | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 66 | Thí nghiệm cầu chì SI 22KV | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 68 | Thí nghiệm BI hạ thế | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 69 | Thí nghiệm Ampemet | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 70 | Thí nghiệm Vônmét | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 71 | Quay đo tiếp địa trạm | Theo Mục II Chương V | 1 | hệ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp 1 sợi cấp về tủ Công tơ | Theo Mục II Chương V | 227 | m |
| 2 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 4 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Theo Mục II Chương V | 103 | m |
| 5 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đường | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 85/65: | Theo Mục II Chương V | 153 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 65/50 | Theo Mục II Chương V | 158,5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 40/30 | Theo Mục II Chương V | 314 | m |
| 9 | Ống thép bảo vệ cáp F90 | Theo Mục II Chương V | 28 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo Mục II Chương V | 147 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 161,2 | m |
| 12 | Tủ điện phân phối loại 6 công tơ | Theo Mục II Chương V | 5 | tủ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo Mục II Chương V | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng S-35 | Theo Mục II Chương V | 9 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng S-25 | Theo Mục II Chương V | 40 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S-16 | Theo Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Colie treo cáp và ống đỡ cáp lên cột | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa và tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Theo Mục II Chương V | 6 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐZ TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TBA | |||
| 1 | Đường dây ngầm 24kV: Tiếp địa chống sét van RC-4 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rãnh cáp đi trên nền đất | Theo Mục II Chương V | 4 | m |
| 3 | Rãnh cáp đi dọc đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 118 | m |
| 4 | Rãnh cáp qua đường | Theo Mục II Chương V | 28 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - 24kV | Theo Mục II Chương V | 20 | mốc |
| 6 | Móng cột đơn MT-8, TBA250kVA-22/0,4kV | Theo Mục II Chương V | 2 | móng |
| 7 | Tiếp địa trạm | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đường dây ngầm 0.4 kV: Rãnh cáp 1 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo Mục II Chương V | 227 | m |
| 9 | Rãnh cáp 2 sợi trên vỉa hè cấp về tủ Công tơ | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 10 | Rãnh cáp qua đường cấp về tủ Công tơ | Theo Mục II Chương V | 25 | m |
| 11 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi trên vỉa hè | Theo Mục II Chương V | 103 | m |
| 12 | Rãnh cáp cấp về căn hộ đi qua đường | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Mục II Chương V | 75 | trụ |
| 14 | Móng tủ điện 6 công tơ | Theo Mục II Chương V | 5 | móng |
| 15 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa tủ điện RC-2 | Theo Mục II Chương V | 5 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo Mục II Chương V | 230 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo Mục II Chương V | 18 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp 50/40 | Theo Mục II Chương V | 304 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F76 | Theo Mục II Chương V | 18 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo Mục II Chương V | 55 | mốc |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 26 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 287 | m |
| 8 | Dây đồng trần M-10 | Theo Mục II Chương V | 287 | m |
| 9 | Móng cột đèn chiếu sáng cột 9m | Theo Mục II Chương V | 9 | móng |
| 10 | Móng tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Mục II Chương V | 1 | móng |
| 11 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột đền chiếu sáng RC-1 | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Cột thép bát giác 9m, dầy 3,5mm/đế bích 400x400mm liền cần đơn vươn 1,5m/ mạ kẽm | Theo Mục II Chương V | 9 | cột |
| 14 | Đèn đường LED 150W | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Dây dẫn điện lên đèn 2x1.5 mm2 | Theo Mục II Chương V | 374 | m |
| 16 | Bảng điện đơn CĐ50A/4P/ 1 Atomat 6A | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Mục II Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp | Theo Mục II Chương V | 18 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M6-10 | Theo Mục II Chương V | 94 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3pha 30A (2 lộ ra) | Theo Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo Mục II Chương V | 1 | T.Bộ |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại (tiếp địa tủ) | Theo Mục II Chương V | 1 | vị trí |
| I | HẠNG MỤC 5: THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | Theo Mục II Chương V | 1 | máy |
| J | HẠNG MỤC 6: PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ SUẤT TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường và thuế suất tài nguyên | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6642495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9328499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông ; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Giao thông đường bộ; 01 Cán bộ cấp thoát nước; 01 Cán bộ Điện- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng; (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 4 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ-VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy ủi - công suất ≤ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp - trọng lượng ≥ 10 T | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi