Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513380-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả.
Số hiệu KHLCNT 20220354346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 20:24:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,561,434,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,421,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bốn trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng tương tự nhà làm việc, lớp học của trường học từ 3 tầng trở lên và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng + BB bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. (Hồ sơ minh chứng bao gồm bản công chứng Hợp đồng + bản công chứng Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình + hóa đơn GTGT kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Tổ trưởng tổ đội thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia liên quan đến xây dựng:- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề nề - hoàn thiện- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề cốt pha – giàn giáo(hồ cơ chứng minh phải có bản scan chứng chỉ gốc gửi kèm theo HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả.
Công trình: Sửa chữa Nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 02033.626.470 – Số Fax: 02033.626.305 – Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng VTC. Địa chỉ: Số 26- Khu 4C – P. Hồng Hải – TP Hạ Long – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 02033.626.470 – Số Fax: 02033.626.305 – Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan phô tô có công chứng các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu theo từng yêu cầu thuộc hồ sơ E-HSMT đã nêu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.421.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 02033.626.470 – Số Fax: 02033.626.305 – Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÁI NHÀ
1Tháo dỡ ống cấp thoát nước trên mưa mái, dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V107,74m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V107,74m2
4Láng mái và sê nô vữa XM M100 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,74m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7042100m
6Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Xử lý chống thấm cổ ống thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đai INOC đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
10Dán băng keo giữa mái và lỗ luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,07md
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39tấn
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
B PHẦN THÂN NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,223m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Tháo dỡ hộp ALUMIN cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hành langMô tả kỹ thuật theo chương V584,2804m2
6Tháo lớp gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V301,198m2
7Đục tường để tháo khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
8Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V156,5m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V468,186m2
10Vệ sinh kính trên cửa, tháo dỡ một số kính vỡ trên cửa để thay lạiMô tả kỹ thuật theo chương V5công 3,5/7
11Cạo cửa sắt, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V249,9982m2
12Đục lớp trát trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V108,42m2
13Đục lớp tường ngoài nhà cũ nấm mốcMô tả kỹ thuật theo chương V141,75m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V388,25m2
15Cạo lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.809,4486m2
16Cạo lớp sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.316,4376m2
17Cạo lớp sơn trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V678,432m2
18Trát trần trong nhà vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,42m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,75m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V972,5304m2
21Lát nền gạch men 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V301,198m2
22làm sạch tường ốp tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V259,548m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.629,6306m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.854,0816m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,99821m2
26Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7188tấn
27Lắp dựng lan can sắt inocMô tả kỹ thuật theo chương V23,946m2
28Phá dỡ lát nền bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V48,0334m2
29Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
31Gia công cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3824tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
33Gia công cửa bọc tôn 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
34Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,6814m2
35Sơn sắt thép cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,3287m2
36Làm sạch lan can INOCMô tả kỹ thuật theo chương V19,6099m2
37Gắn vá, vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10công 3,5/7
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0334m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V892,847m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,386m2
41Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V156,5m cấu kiện
42Sơn cửa gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V865,888m2
43Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V365,546m2 cấu kiện
44Sơn con son gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
45Sửa lại hai cửa gỗ Đ1 bị cong vênh tại tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4176m2
46Thay chốt cánh cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
47Thay bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
48Thay Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
49Thay conson gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C KHU VỆ SINH
1Đục tường tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2công 3/7
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V57m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,536m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Tháo dỡ tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Tháo dỡ tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
9Tháo dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V128,66m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V420,42m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V156,09m2
12Chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V159,26m2
13Láng nền vữa xi măng mác 100 dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,26m2
14Lát nền gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V128,66m2
15Ốp lại gạch men 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V583,632m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V156,09m2
17Phá tường hộp kỹ thuật và ngăn tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8,106m3
18Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
19Xây lại hộp kỹ thuật gạch k. nung d110 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
20Trát hộp kỹ thuật vữa XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V165,004m2
21Lắp dựng lại cửa khung nhôm khu vệ sinh Đ3 + S2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,082m2
23Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,1039100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,58100m2
26Vận chuyển bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,667210m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5051m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6624100m3
D PHẦN CỬA
1Cửa đi gỗ kính 5 ly gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V18,525m2
2Cửa sổ gỗ kính 5 ly gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V15,725m2
3Nẹp khuôn cửa gỗ lim 50x15Mô tả kỹ thuật theo chương V453md
4Bộ then trùy đôi cửa đi inox 304 phi 40 (thanh chốt ngang fi20)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính 5ly (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,67m2
6Sửa chữa cửa đi nhôm kính 5 ly (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
7Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
8Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
9Khuôn cửa gỗ lim 60x140Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Sản xuất lắp dựng hộp ALUMIN cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
11Sản xuất, lắp dựng vách COMPOSITMô tả kỹ thuật theo chương V102,8m2
12Sản xuất, lắp dựng kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn lốp trần D250 bóng LED 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt đèn tường, đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc đơn 3 cực, đảo chiều ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
11Đế âm tường chống cháy (chứa công tắc, ổ cắm )Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
12Lắp đặt hộp đế âm chứa Attomat MCCB - 2PMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
13Tủ điện âm tường đế kim loại mặt nhựa chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
14Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 400x600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 500x700x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6KA (ATM cho ánh sáng kho, khu T1 mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
22Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Công tháo dỡ đường ống và van trên técMô tả kỹ thuật theo chương V2công 3/7
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Lắp đặt lavabo, xi phông mới (tận dụng chậu lavabo cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt xí bệt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Lắp van xả tự động tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm, van chặn PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm,PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
24Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn PPR đường kính 63mm x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mmx32, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm x25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
35Lắp đặt ống tránh PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm x25, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Kép inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
43Tê INOC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phễu thu, ĐK 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
2Lắp đặt Ống uPVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
3Lắp đặt Ống uPVC D75 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt Ống uPVC D60 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
5Lắp đặt Ống uPVC D48 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
8Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt chếch uPVC 135 o D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt chếch UPVC D110 chếch 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Y nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê thu nhựa UPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt tê thu nhựa UPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Shiphong thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt nắp bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
22Lắp đặt nắp bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
23Lắp đặt nắp bịt uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
24Lắp đặt nắp bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
H PHẦN PCCC
1Tháo dỡ tủ PCCC cũMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
2Tủ điện PCCC trong nhà KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
3Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt vòi chữa cháy ni long L20m/cuôn, 16bar Pro, tráng PUMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt lăng phun chữa cháy ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
I PHÒNG LƯU NIỆM BÁC HỒ
1Bàn thờ chính bằng gỗ hương đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn thờ phụ bằng gỗ hương đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Lục bình bằng gỗ hương đỏ Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Vách cnc ốp trang trí bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ sơn puMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
5Hệ tủ đựng đồ bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ sơn puMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
6Ốp chân tường bằng nhựa composit vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22md
7Lát sàn tấm nhựa chuyên dụng Magicfloor 4.2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
8Phào chỉ khung tranh trang trí (Phào nhựa pu vân gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V100md
9Ốp viền thạch cao 50 cm bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
10Ốp tường bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V68m2
11Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,96m2
12Tấm chống ẩm lótMô tả kỹ thuật theo chương V18,62m2
13Giấy chúc chỉ in hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
14Cắt chữ và cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Khung gỗ sồiMô tả kỹ thuật theo chương V30md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng tương tự nhà làm việc, lớp học của trường học từ 3 tầng trở lên và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng + BB bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. (Hồ sơ minh chứng bao gồm bản công chứng Hợp đồng + bản công chứng Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình + hóa đơn GTGT kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT)32
2 - Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT)33
3 - Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT)33
4 - Tổ trưởng tổ đội thi công. 2 - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia liên quan đến xây dựng:- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề nề - hoàn thiện- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề cốt pha – giàn giáo(hồ cơ chứng minh phải có bản scan chứng chỉ gốc gửi kèm theo HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 6,5T1
2 Máy tời ≥ 200kg1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy hàn ≥ 23 KW1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1,5kW1
7 Máy khoan bê tông ≥1,5kW1
8 Máy nén khí ≥ 2,5HP1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->