Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 20:24:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,561,434,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,421,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu bốn trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng tương tự nhà làm việc, lớp học của trường học từ 3 tầng trở lên và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng + BB bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. (Hồ sơ minh chứng bao gồm bản công chứng Hợp đồng + bản công chứng Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình + hóa đơn GTGT kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Tổ trưởng tổ đội thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia liên quan đến xây dựng:- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề nề - hoàn thiện- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề cốt pha – giàn giáo(hồ cơ chứng minh phải có bản scan chứng chỉ gốc gửi kèm theo HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả. Công trình: Sửa chữa Nhà lớp học 6 tầng Trung tâm đào tạo Cẩm Phả 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan phô tô có công chứng các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu theo từng yêu cầu thuộc hồ sơ E-HSMT đã nêu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.421.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh – Số điện thoại: 02033.626.470 – Số Fax: 02033.626.305 – Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÁI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước trên mưa mái, dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,74 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,74 | m2 |
| 4 | Láng mái và sê nô vữa XM M100 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,74 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Xử lý chống thấm cổ ống thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đai INOC đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 10 | Dán băng keo giữa mái và lỗ luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | md |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hộp ALUMIN cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,2804 | m2 |
| 6 | Tháo lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,198 | m2 |
| 7 | Đục tường để tháo khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,186 | m2 |
| 10 | Vệ sinh kính trên cửa, tháo dỡ một số kính vỡ trên cửa để thay lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công 3,5/7 |
| 11 | Cạo cửa sắt, hoa sắt cửa đi, cửa sổ, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9982 | m2 |
| 12 | Đục lớp trát trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,42 | m2 |
| 13 | Đục lớp tường ngoài nhà cũ nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,25 | m2 |
| 15 | Cạo lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.809,4486 | m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316,4376 | m2 |
| 17 | Cạo lớp sơn trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,432 | m2 |
| 18 | Trát trần trong nhà vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,42 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,5304 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch men 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,198 | m2 |
| 22 | làm sạch tường ốp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,548 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.629,6306 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.854,0816 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9982 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7188 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,946 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lát nền bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0334 | m2 |
| 29 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 33 | Gia công cửa bọc tôn 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6814 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3287 | m2 |
| 36 | Làm sạch lan can INOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6099 | m2 |
| 37 | Gắn vá, vệ sinh bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công 3,5/7 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0334 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,847 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,386 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | m cấu kiện |
| 42 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,888 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,546 | m2 cấu kiện |
| 44 | Sơn con son gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Sửa lại hai cửa gỗ Đ1 bị cong vênh tại tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4176 | m2 |
| 46 | Thay chốt cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 47 | Thay bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 48 | Thay Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 49 | Thay conson gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đục tường tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công 3/7 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,66 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,09 | m2 |
| 12 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,26 | m2 |
| 13 | Láng nền vữa xi măng mác 100 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,26 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,66 | m2 |
| 15 | Ốp lại gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,632 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,09 | m2 |
| 17 | Phá tường hộp kỹ thuật và ngăn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,106 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Xây lại hộp kỹ thuật gạch k. nung d110 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 20 | Trát hộp kỹ thuật vữa XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,004 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lại cửa khung nhôm khu vệ sinh Đ3 + S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,082 | m2 |
| 23 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1039 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6672 | 10m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5051 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m3 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi gỗ kính 5 ly gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m2 |
| 2 | Cửa sổ gỗ kính 5 ly gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m2 |
| 3 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim 50x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453 | md |
| 4 | Bộ then trùy đôi cửa đi inox 304 phi 40 (thanh chốt ngang fi20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính 5ly (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m2 |
| 6 | Sửa chữa cửa đi nhôm kính 5 ly (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa gỗ lim 60x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Sản xuất lắp dựng hộp ALUMIN cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách COMPOSIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần D250 bóng LED 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 3 cực, đảo chiều ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Đế âm tường chống cháy (chứa công tắc, ổ cắm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm chứa Attomat MCCB - 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Tủ điện âm tường đế kim loại mặt nhựa chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 400x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại KT 500x700x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A- 6KA (ATM cho ánh sáng kho, khu T1 mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Công tháo dỡ đường ống và van trên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công 3/7 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo, xi phông mới (tận dụng chậu lavabo cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp van xả tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm, van chặn PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm,PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR đường kính 63mm x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mmx32, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống tránh PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm x25, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 43 | Tê INOC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phễu thu, ĐK 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC D75 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC D48 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch uPVC 135 o D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch UPVC D110 chếch 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa UPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Shiphong thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ PCCC cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 2 | Tủ điện PCCC trong nhà KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy ni long L20m/cuôn, 16bar Pro, tráng PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | PHÒNG LƯU NIỆM BÁC HỒ | |||
| 1 | Bàn thờ chính bằng gỗ hương đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn thờ phụ bằng gỗ hương đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lục bình bằng gỗ hương đỏ Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Vách cnc ốp trang trí bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ sơn pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Hệ tủ đựng đồ bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ sơn pu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường bằng nhựa composit vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 7 | Lát sàn tấm nhựa chuyên dụng Magicfloor 4.2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 8 | Phào chỉ khung tranh trang trí (Phào nhựa pu vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 9 | Ốp viền thạch cao 50 cm bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 10 | Ốp tường bằng gỗ MDF chống ẩm Thái Lan phủ melamin vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m2 |
| 12 | Tấm chống ẩm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 13 | Giấy chúc chỉ in hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 14 | Cắt chữ và cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Khung gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng tương tự nhà làm việc, lớp học của trường học từ 3 tầng trở lên và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng + BB bàn giao đưa vào sử dụng + Hóa đơn GTGT không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. (Hồ sơ minh chứng bao gồm bản công chứng Hợp đồng + bản công chứng Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình + hóa đơn GTGT kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | - Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | - Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.(hồ cơ chứng minh phải có bản scan gửi kèm theo HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | - Tổ trưởng tổ đội thi công. | 2 | - Có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia liên quan đến xây dựng:- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề nề - hoàn thiện- 1 người có chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề cốt pha – giàn giáo(hồ cơ chứng minh phải có bản scan chứng chỉ gốc gửi kèm theo HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 6,5T | 1 |
| 2 | Máy tời | ≥ 200kg | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy nén khí | ≥ 2,5HP | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi