Gói thầu: Gói thầu số 02: Trang trí bên trong nhà thi đấu, khuôn viên trung tâm HLTĐTDTT và trang trí cổ động trực quan phục vụ Lễ khai mạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Trang trí bên trong nhà thi đấu, khuôn viên trung tâm HLTĐTDTT và trang trí cổ động trực quan phục vụ Lễ khai mạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475715 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp phân bố năm 2022 của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 612/QĐ-STC ngày 14/12/2021 của Sở Tài chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 20:43:00 đến ngày 2022-05-16 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,090,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng như trênKèm theo các bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành tương tựCó chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Trang trí bên trong nhà thi đấu, khuôn viên trung tâm HLTĐTDTT và trang trí cổ động trực quan phục vụ Lễ khai mạc Thuê máy móc, thiết bị và trang trí trực quan phục vụ Lễ khai mạc Đại hội thể dục thể thao tỉnh Đồng Nai lần thứ IX năm 2022 của Trung tâm Văn hoá - Điện ảnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp phân bố năm 2022 của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 612/QĐ-STC ngày 14/12/2021 của Sở Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hoá - Điện ảnh tỉnh Đồng Nai, Đ/c: Số 100 xa lộ Hà Nội, P. Tân Biên, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hoá - Điện ảnh tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 100 xa lộ Hà Nội, P. Tân Biên, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện phông sân khấu bên trong Nhà thi đấu | Theo chương V E-HSMT | m2 | 139,5 | |
| 2 | Thực hiện liễng treo các cột trong Nhà thi đấu | Theo chương V E-HSMT | m2 | 60 | |
| 3 | Thực hiện 12 hoa sen trên tường bên trong Nhà thi đấu. | Theo chương V E-HSMT | cái | 12 | |
| 4 | Thực hiện 01 hoa sen trên tường bên trong Nhà thi đấu. | Theo chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 5 | Thuê dàn giáo để thi công | Theo chương V E-HSMT | bộ | 20 | |
| 6 | Thực hiện liễng treo 06 cột phía trước sảnh Nhà thi đấu | Theo chương V E-HSMT | m2 | 50,4 | |
| 7 | Băng rôn khẩu hiệu treo tiền sảnh | Theo chương V E-HSMT | m2 | 45 | |
| 8 | Thực hiện pano 2 bên cổng | Theo chương V E-HSMT | m2 | 48 | |
| 9 | Thuê hệ thống cổng hơi | Theo chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 10 | Băng rôn lối vào Nhà Thi đấu phía bên Hồ bơi Sông Phố. | Theo chương V E-HSMT | m2 | 10 | |
| 11 | Băng rôn lối vào Nhà Thi đấu phía bên Nhà đánh cầu lông. | Theo chương V E-HSMT | m2 | 10 | |
| 12 | Lắp đặt Bát lên cột điện + công treo cờ trên bát trong khuôn viên | Theo chương V E-HSMT | bộ | 30 | |
| 13 | In mới cờ nội dung treo trên bát (Baner) | Theo chương V E-HSMT | lá | 20 | |
| 14 | May mới cờ Đảng, cờ Tổ quốc treo trên bát sắt | Theo chương V E-HSMT | lá | 40 | |
| 15 | Treo tháo 200 lá cờ phướn hàng rào Trung tâm HL&TĐTDTT + 100 lá cờ phướn treo hàng rào Hồ bơi Sông Phố | Theo chương V E-HSMT | lá | 300 | |
| 16 | Thuê xe vận chuyển cờ phướn từ TTVHĐA đến TT HL&TĐTDTT (02 chuyến đi và 02 chuyến về) | Theo chương V E-HSMT | chuyến | 4 | |
| 17 | Thuê 06 bồn trụ cờ inox | Theo chương V E-HSMT | bộ | 6 | |
| 18 | Treo tháo cờ phướn trên bồn trụ (20 lá/bồn trụ x 06 bồn trụ) | Theo chương V E-HSMT | lá | 120 | |
| 19 | Thực hiện băng rôn. | Theo chương V E-HSMT | tấm | 5 | |
| 20 | In mới cờ nội dung, công treo tháo (treo thường) | Theo chương V E-HSMT | lá | 100 | |
| 21 | In mới cờ nội dung công treo tháo (treo bát sắt) | Theo chương V E-HSMT | lá | 100 | |
| 22 | In cờ Đảng và cờ Tổ quốc. | Theo chương V E-HSMT | lá | 200 | |
| 23 | Cờ đảng, cờ tổ quốc (treo thường) | Theo chương V E-HSMT | lá | 100 | |
| 24 | Cờ đảng, cờ tổ quốc (treo bát sắt) | Theo chương V E-HSMT | lá | 100 | |
| 25 | Pano 2 bên hông kích thước: (3mx5m) x 2tấm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 30 | |
| 26 | Pano mặt sau kích thước: (3mx2m) x 1tấm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 6 | |
| 27 | Pano mặt phía trước xe kích thước (1m x 2m) x 1tấm | Theo chương V E-HSMT | m2 | 2 | |
| 28 | May mới cờ phướn, cán cờ trang trí trên xe. | Theo chương V E-HSMT | lá | 16 | |
| 29 | Logo Đại hội TDTT | Theo chương V E-HSMT | cái | 1 | |
| 30 | Mua mới 05 dây cờ tam giác (mỗi dây dài 8m) | Theo chương V E-HSMT | m | 40 | |
| 31 | Băng rôn cổng in bạt Hiflex chất lượng cao | Theo chương V E-HSMT | m2 | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng như trênKèm theo các bản sao công chứng trong vòng 06 tháng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chuyên ngành tương tựCó chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị cơ - điện công trình. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi