Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513261-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2022 07:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220513194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 21:43:00 đến ngày 2022-05-28 07:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,488,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.545E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Lát mái đá; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 19.942.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 19.942.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Đường từ QL17 đi thôn Phú Khê, xã Quế Nham, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Gian; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Giao thông Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4,5,6 tòa nhà A, trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Yên , địa chỉ: Đường Cao Kỳ Vân, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: - Báo cáo tài chính 2019 - 2021 - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng II trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0914.255.488.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT291,2316100m3
2Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2.912,31610m3/1km
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT188,04m3
4Vận chuyển bê tông sau phá dỡ - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT18,80410m3/1km
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,0695100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT476,3716100m3
7Mua đất cấp 3 đắp đất K90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT117,645m3
8Mua đất cấp 3 đắp K95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT53.829,9908m3
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT112,8085100m3
10Mua đất cấp 3 đắp K98Theo yêu cầu của chương V E-HSMT13.085,786m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT66,5733100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT33,3113100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT214,8957100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT211,141100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT192,8754100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT196,6301100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của chương V E-HSMT58,9232100tấn
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,4579100m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT69,25m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11,39m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,1882100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT77,43m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT18,5155100m2
7Mua lưới thép B40Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2.203,34kg
8Lắp đặt lưới thép B40 lên mái taluyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1.851,55m2
9Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT277,73m3
10Vữa xi măng, Xơ gai tẩm nhựa chèn kheTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,54m3
D XI PHÔNG 0.8Mx0.8M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,1022100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,6575100m3
3Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT21,02210m3/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9,18m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,4046100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT23,32m3
7Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT44đoạn cống
8Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 800x800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT41mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT329,46m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT28,91m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT150,39m2
E CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5,278100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8772100m3
3Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT52,7810m3/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,89m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =2000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT13cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1500mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT17cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT26cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT90cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 2000mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =2000mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1500mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT7đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 1000mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT10đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT38đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng CTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT9mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT32mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4mối nối
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT604,7m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4,9375100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT177,63m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,97m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,42m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0183tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT11 cấu kiện
F NỐI DÀI CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT50,33m3
2Vận chuyển bê tông sau phá dỡ - đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5,03310m3/1km
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,4012100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,7013100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24,01210m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của chương V E-HSMT8,42m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2932100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT18,2m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,8535100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT10,6717tấn
11Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của chương V E-HSMT54,34m3
G RÃNH XÂY B400
1Rải cát lótTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2377100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,185100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT71,285m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V E-HSMT127,301m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V E-HSMT479,78m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3,95100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,9452tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT30,415m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,9316100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,6103tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT37,3275m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT3951 cấu kiện
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT854,38m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 6mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT116,7m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,48m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,0156100m3
5Mua biển tam giác A=900Theo yêu cầu của chương V E-HSMT16biển
6Mua biển chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6,82m2
7Mua cột biển báo f80 sơn trắng đỏTheo yêu cầu của chương V E-HSMT64,8m
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,8m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,672100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,2597tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7,37m3
13Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,63m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1101 cấu kiện
15Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT60,17m2
I ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Biển báo I.441aTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
2Biển báo I.441bTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
3Biển báo I.441cTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
4Biển báo I.440Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
5Biển báo tam giác (W.227; W,245; W.203) treo trên rào chắn thép và chung cột với biển khácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT6bộ
6Biến báo tròn (P.101) treo trên rào chắn thépTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2bộ
7Rào chắn tôn (374mx2.5m), cả cột chốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT935m2
8Chóp nónTheo yêu cầu của chương V E-HSMT75cái
9Đèn báo hiệu ban đêmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT37bộ
10Bóng điện thắp chiếu sáng 100wTheo yêu cầu của chương V E-HSMT37bộ
11Dây điện 2x1,5 mm2Theo yêu cầu của chương V E-HSMT750m
12Máy phát điện dự phòng 5KwTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5ca
13Nhân công điều hành giao thôngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.545E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên; Có các hạng mục: Nền đường cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mưa; Lát mái đá; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 19.942.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên có giá trị ≥ 19.942.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.942.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III có quy mô, tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).41
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Ô tô tải có gắn cẩu (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy rải (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Xe tưới nhựa (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->