Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513399-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 21:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220468422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 21:37:00 đến ngày 2022-05-16 21:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47427E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.043.998.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.998.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.087.996.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy lu cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường mẫu giáo thôn Tân bình, thuộc điểm trường mẫu giáo Hoạ Mi, xã Nam Dong, huyện Cư Jút
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Dong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng An Hà: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh , địa chỉ: 99 Nguyễn Hữu Thọ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Dong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Dong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Nam Dong. + Địa chỉ: Xã Nam Dong, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông huyện Cư Jút;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ - T.p Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea Tlinh, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 01 PHÒNG HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V52,1361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V22,681m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V16,368m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,8344m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,2273tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,2648tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,4479100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V18,5248m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,6689100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,291m3
11Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường bê tôngChương V4cái
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,7295m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,6263m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0541tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3241tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,6508tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,9422tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0517tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1263tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,4345100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,9032100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5224100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V30,4437m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V1,36m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V7,0002m3
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,6055tấn
27Lắp đặt bu longChương V12cái
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,6055tấn
29Gia công xà gồ thépChương V0,8474tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8474tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V92,99611m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V1,1848100m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V70,41m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V192,54m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V112,92m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V36,94m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V24,8144m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V61,764m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V38,8m
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V14,3m2
41Ngâm nước XM chống thấm sê nôChương V23,82m2
42Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngChương V23,82m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V305,46m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V113,9984m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V112,92m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V306,5384m2
47Thi công trần tôn lạnhChương V67,62m2
48SXLD chỉ nhựa trầnChương V57m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,18100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa Đường kính 60mmChương V8cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,023100m
52Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V4cái
53SX&Lắp dựng cửa khung sắtChương V12,32m2
54SX&Lắp dựng cửa khung nhômChương V1,68m2
55SX- Lắp dựng cửa sổ sắt kínhChương V10,96m2
56SX-LD khung sắt bọc tấm nhựa sángChương V6,08m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V62,4m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V19,04m2
59Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V8,816m2
60SX, LD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V1hộp
61Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V1bộ
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
63Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơChương V1cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V1bộ
67Lắp đặt quạt trần đảoChương V2cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V3cái
70Lắp đặt ổ cắm baChương V4cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V8hộp
72Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V50m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V100m
77Lắp đặt xí bệt giáo viênChương V1bộ
78Lắp đặt xí bệt nhỏ học sinhChương V5bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V9bộ
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V4cái
82Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V1bể
83Lắp đặt ống nhựa D 27mmChương V0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mmChương V0,77100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V0,24100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC D 114mmChương V0,24100m
88Lắp đặt thông tam PVC D34x34x27Chương V4cái
89Lắp đặt thông tam PVC D27Chương V10cái
90Lắp đặt thông tam PVC D90Chương V6cái
91Lắp đặt thông tam PVC D114Chương V8cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V15cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V12cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V6cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V6cái
96Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V1cái
97Lắp đặt van phao nhựa D34Chương V1cái
98Lắp đặt van thông minhChương V1cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V3cái
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V20,28981m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V0,7639m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V4,2736m3
103Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V24,7148m2
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V3,51m2
105Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,7728m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V181 cấu kiện
107Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V0,4522m3
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0352tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0416tấn
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V501m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V501m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V501m khoan
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V181m khoan
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V76,81m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V0,36m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V4,51m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V9m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V1,4288m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V0,436m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,18m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,128m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0055100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0237tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,3694m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V3,92m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,32m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V8,24m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V1,96m2
21SX&LĐ ổ khóa giếngChương V11 bộ
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mmChương V1cái
23Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 42mmChương V1cái
24Lắp đặt máy bơm nước chìm 4HPChương V11 máy
25SX&LĐ dây treo máy bơm Inox D=5mmChương V118m
26Lắp đặt chụp lọc nhựaChương V1cái
27Tủ điện máy bơm (tự động)Chương V1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V163m
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mmChương V1,18100 m
31Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V1,18100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V1,38100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V9cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V0,42100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V4cái
37Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V0,0368tấn
38Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V0,016100m
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,08m2
C HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V1,9441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V42,0351m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V6,167m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0156tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0406tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,4673tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,203tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3253tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0128100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,5371100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,4657100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,256m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,4947m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,1762m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V39,584m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V0,1466100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,4165m3
18Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V9,5787m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,0641tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,0641tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V149,5828m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V112,796m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V119,92m
24Gia công cửa song sắtChương V7,683m2
25Gia công hàng rào lưới thép B40Chương V147,7956m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,683m2
27Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V147,7956m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V310,95721m2
29Bả bằng bột bả vào tườngChương V149,5828m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V118,4922m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V268,075m2
32Gia công lắp đặt bảng hiệu + Sơn chữ 2 mặtChương V0,0636100m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,4052100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V22,9136m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V16,710m
4Mua đất màu, đắp đất (bao gồm vận chuyển đến chân công trình)54,064m3
5Trồng Cây bàng Đài LoanChương V0,2100 cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V20cây/ năm
7Trồng dặm cỏ lạcChương V270,32m2/lần
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V0,33100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V0,04100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V3cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V4cái
12Lắp đặt van khóa nhựa Đường kính 34mmChương V3cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27Chương V3bộ
14Đắp cát đường ống tưới câyChương V0,0248100m3
15Xếp mặt bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cmChương V0,495m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47427E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.043.998.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có công chứng scan: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.998.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.087.996.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: tối thiểu 01 người- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường: tối thiểu 01 người.- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận chủ đầu tư.53
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): 10 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...):Tối thiểu 10 người, có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề- Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy vận thăng 10 tấn Máy vận thăng 10 tấn1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
7 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy lu cầm tay Máy lu cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->