Gói thầu: Thi công xây lắp (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Kỹ Thuật Thương Mại Hà Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-07 22:03:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên(kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình. Có bản cam kết của chỉ huy trưởng thi công từ khi khởi công công trình đến khi bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng đã được đào tạo về An toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục phá bê tông 1000w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch 1200w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ( xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng mài sắt công suất 670w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường 550w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lưỡi 355mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 4,5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 350 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông 960w trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đĩa cắt 100mm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Kỹ Thuật Thương Mại Hà Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (giai đoạn 1) Cải tạo, nâng cấp trụ sở 48-50 đường Hạ Long 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh Công ty Hương Phong |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2020,2021 tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Du Lịch, sản xuất thương mại Hương Phong, địa chỉ: Số 48-50 đường Hạ Long, phường 2, thành phố Vũng Tàu. SĐT: 0254 3511 577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Bà Rịa Vũng Tàu. Địa chỉ: 202 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát.Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu; SĐT: 0927355557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 4,267 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 1,471 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (hạ cos) | Theo yêu cầu chương V | 10,76 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 9,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V | 420,683 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,249 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, | Theo yêu cầu chương V | 1,246 | 100m3/km |
| 8 | Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng | Theo yêu cầu chương V | 4,3 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,71 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 1,723 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V | 64,099 | m2 |
| 14 | Đánh bóng mặt đá granite tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 13,823 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo yêu cầu chương V | 388 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa Inox304 xếp tự động (loại cao 1,8m) | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa xếp Inox 304 tự động (loại cao 1,8m bao gồm motor, điều khiển, phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 17,875 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 17,875 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V | 27,248 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 170,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ | Theo yêu cầu chương V | 1,625 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V | 449,281 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu chương V | 454,027 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V | 141,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V | 10,404 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 14,843 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 52,28 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu chương V | 4,7 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V | 9,44 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V | 591,894 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 618,809 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt để ốp, lát | Theo yêu cầu chương V | 7,932 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 5,81 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 5,96 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 118,379 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,249 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu chương V | 1,245 | 100m3/km |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 27,248 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V | 29,628 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo yêu cầu chương V | 1,708 | 100m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo yêu cầu chương V | 1,625 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo yêu cầu chương V | 338,4 | md |
| 26 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Theo yêu cầu chương V | 40,8 | md |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V | 449,281 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu chương V | 404,405 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu chương V | 195,25 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượt | Theo yêu cầu chương V | 37,141 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V | 18,248 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, đánh bóng đá granite cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 14,721 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 19,846 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 19,846 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,851 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường, bờ dốc mái | Theo yêu cầu chương V | 0,608 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,355 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,77 | m3 |
| 40 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,851 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, giằng, bờ mái dốc, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,254 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,049 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,073 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 0,291 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 5,464 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 10,188 | m3 |
| 50 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 38,93 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 141,629 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 270,286 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V | 600,969 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V | 1.424,781 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 600,969 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.424,781 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 27,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 94,59 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 41,895 | m2 |
| 60 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 52,695 | m2 |
| 61 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V | 41,895 | m2 |
| 62 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 41,895 | m2 |
| 63 | Gia công, cung cấp, lắp đặt rèm sáo lá dọc nhựa | Theo yêu cầu chương V | 68,155 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,96 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 150A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 80A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220V | Theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220V | Theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220V | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220V | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba một chiều | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp Line tivi | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp Line internet | Theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Hộp Line điện thoại | Theo yêu cầu chương V | 12 | hộp |
| 20 | Cung cấp modun phát wifi | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối domino | Theo yêu cầu chương V | 140 | hộp |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 3HP | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP | Theo yêu cầu chương V | 8 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt Đèn Downlight 15W-220V | Theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x18W âm trần | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led ba 1,2m -3x18W âm trần | Theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn trang trí tường rào 18W | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Cáp C/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x22+E22 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp CXV 3x14+1x8 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x14) | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x10) | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x8) | Theo yêu cầu chương V | 310 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x6) | Theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x5) | Theo yêu cầu chương V | 360 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp CV 2x4+E2.5 | Theo yêu cầu chương V | 960 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x2,5) | Theo yêu cầu chương V | 850 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp CV 2x(1x1,5) | Theo yêu cầu chương V | 1.400 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp tivi | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp mạng | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 43 | Dây cáp đồng trần M25 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo yêu cầu chương V | 550 | m |
| 46 | Đầu cos 14mm2/8mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | đầu cáp |
| 47 | Chi phí đấu nối cáp quang ADSL | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | Chi phí đấu nối cáp quang điện thoại | Theo yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 49 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/85 | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D45/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 56 | Đào phá đá chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 30 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3 | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê giảm D27x21 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê giảm D34x27 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D21 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 350W | Theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 3HP | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng NLMT 240L | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt van đồng D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van đồng PPR D27 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa xả D27 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D34 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 97 | Thông tắc nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên(kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình. Có bản cam kết của chỉ huy trưởng thi công từ khi khởi công công trình đến khi bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công điện | 1 | Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng đã được đào tạo về An toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục phá bê tông 1000w trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Dùng cắt gạch 1200w trở lên | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ( xe ben) | Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy mài | Dùng mài sắt công suất 670w trở lên | 2 |
| 5 | Máy khoan | Khoan tường 550w trở lên | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Đường kính lưỡi 355mm trở lên | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện 4,5Kw trở lên | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 350 lít trở lên | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm bê tông 960w trở lên | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Đường kính đĩa cắt 100mm trở lên | 1 |
| 11 | Máy hàn sắt thép | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi