Gói thầu: Thi công xây lắp (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220508962-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Kỹ Thuật Thương Mại Hà Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220479075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-07 22:03:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,794,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên(kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình. Có bản cam kết của chỉ huy trưởng thi công từ khi khởi công công trình đến khi bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng đã được đào tạo về An toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục phá bê tông 1000w trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt gạch 1200w trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ( xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Dùng mài sắt công suất 670w trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường 550w trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lưỡi 355mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 4,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 350 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông 960w trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đĩa cắt 100mm trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Kỹ Thuật Thương Mại Hà Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (giai đoạn 1)
Cải tạo, nâng cấp trụ sở 48-50 đường Hạ Long
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh Công ty Hương Phong
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Kỹ Thuật Thương Mại Hà Phát , địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Du Lịch, sản xuất thương mại Hương Phong, địa chỉ: Số 48-50 đường Hạ Long, phường 2, thành phố Vũng Tàu. SĐT: 0254 3511 577
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nam Trung Hải , địa chỉ: LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát.Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm định E-HSMT và kết quả đấu thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Hiếu. Địa chỉ: K14-Khu nhà ở Khang Linh - QL51B - Phường10 – TPVT - Tỉnh BRVT.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Kỹ Thuật Thương Mại Hà Phát , địa chỉ: Số 57/5 Ngô Đức Kế, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Du Lịch, sản xuất thương mại Hương Phong, địa chỉ: Số 48-50 đường Hạ Long, phường 2, thành phố Vũng Tàu. SĐT: 0254 3511 577


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2020,2021 tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Du Lịch, sản xuất thương mại Hương Phong, địa chỉ: Số 48-50 đường Hạ Long, phường 2, thành phố Vũng Tàu. SĐT: 0254 3511 577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh ủy Bà Rịa Vũng Tàu. Địa chỉ: 202 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát.Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu; SĐT: 0927355557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V4,267m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V1,471m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (hạ cos)Theo yêu cầu chương V10,76m3
4Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V9,54m2
5Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V420,683m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,249100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km,Theo yêu cầu chương V1,246100m3/km
8Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móngTheo yêu cầu chương V4,3m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V0,71m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V1,723m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V0,58m3
12Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,012100m3
13Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V64,099m2
14Đánh bóng mặt đá granite tam cấpTheo yêu cầu chương V13,823m2
15Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu chương V388m2
16Lắp dựng cửa Inox304 xếp tự động (loại cao 1,8m)Theo yêu cầu chương V9,9m2
17Cung cấp cửa xếp Inox 304 tự động (loại cao 1,8m bao gồm motor, điều khiển, phụ kiện hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V1bộ
18Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V17,875m2
19Gia công, cung cấp lan can Inox 304Theo yêu cầu chương V17,875m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V27,248m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V170,83m2
3Tháo dỡ các kết cấu xà gồTheo yêu cầu chương V1,625tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V449,281m2
5Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu chương V454,027m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V141,06m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V10,404m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V14,843m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu chương V52,28m2
10Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu chương V4,7m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V9,44m2
12Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V591,894m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo yêu cầu chương V618,809m2
14Đục nhám mặt để ốp, látTheo yêu cầu chương V7,932m2
15Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V5,81m2
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V5,96m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V118,379m2
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,249100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo yêu cầu chương V1,245100m3/km
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V27,248m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V29,628m2
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo yêu cầu chương V1,708100m2
23Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Theo yêu cầu chương V1,625tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,625tấn
25Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTheo yêu cầu chương V338,4md
26Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmTheo yêu cầu chương V40,8md
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩmTheo yêu cầu chương V449,281m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmTheo yêu cầu chương V404,405m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo yêu cầu chương V195,25m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm chống trượtTheo yêu cầu chương V37,141m2
31Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V18,248m2
32Vệ sinh, đánh bóng đá granite cầu thangTheo yêu cầu chương V14,721m2
33Lắp dựng lan canTheo yêu cầu chương V19,846m2
34Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V19,846m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V1,851m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu chương V0,21100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường, bờ dốc máiTheo yêu cầu chương V0,608100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,355100m2
39Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V1,77m3
40Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V1,851m3
41Bê tông lanh tô, giằng, bờ mái dốc, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V3,254m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,049tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,31tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,04tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,232tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,073tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V0,291tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V5,464m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V10,188m3
50Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V38,93m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V141,629m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V270,286m2
53Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu chương V600,969m2
54Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu chương V1.424,781m2
55Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V600,969m2
56Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.424,781m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V27,8m2
58Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu chương V94,59m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V41,895m2
60Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V52,695m2
61Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V41,895m2
62Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu chương V41,895m2
63Gia công, cung cấp, lắp đặt rèm sáo lá dọc nhựaTheo yêu cầu chương V68,155m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V4,96100m2
C CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 150ATheo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt MCCB tổng 3 pha 80ATheo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2P 63ATheo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P 50ATheo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt MCB 2P 40ATheo yêu cầu chương V2cái
7Lắp đặt MCB 2P 32ATheo yêu cầu chương V8cái
8Lắp đặt MCB 2P 25ATheo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt MCB 2P 20ATheo yêu cầu chương V28cái
10Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-220VTheo yêu cầu chương V28bộ
11Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W gắn tườngTheo yêu cầu chương V4bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 15A-220VTheo yêu cầu chương V58cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220VTheo yêu cầu chương V5cái
14Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220VTheo yêu cầu chương V18cái
15Lắp đặt công tắc ba một chiềuTheo yêu cầu chương V2cái
16Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuTheo yêu cầu chương V6cái
17Lắp đặt Hộp Line tiviTheo yêu cầu chương V2hộp
18Lắp đặt Hộp Line internetTheo yêu cầu chương V12hộp
19Lắp đặt Hộp Line điện thoạiTheo yêu cầu chương V12hộp
20Cung cấp modun phát wifiTheo yêu cầu chương V12bộ
21Lắp đặt hộp nối dominoTheo yêu cầu chương V140hộp
22Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4mTheo yêu cầu chương V1cọc
23Lắp đặt máy điều hoà không khí 3HPTheo yêu cầu chương V1máy
24Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HPTheo yêu cầu chương V8máy
25Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HPTheo yêu cầu chương V1máy
26Lắp đặt Đèn Downlight 15W-220VTheo yêu cầu chương V35bộ
27Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x18W âm trầnTheo yêu cầu chương V2bộ
28Lắp đặt Đèn Led ba 1,2m -3x18W âm trầnTheo yêu cầu chương V21bộ
29Lắp đặt Đèn trang trí tường rào 18WTheo yêu cầu chương V12bộ
30Lắp đặt Cáp C/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x22+E22Theo yêu cầu chương V70m
31Lắp đặt Cáp CXV 3x14+1x8Theo yêu cầu chương V6m
32Lắp đặt Cáp CV 2x(1x14)Theo yêu cầu chương V4m
33Lắp đặt Cáp CV 2x(1x10)Theo yêu cầu chương V120m
34Lắp đặt Cáp CV 2x(1x8)Theo yêu cầu chương V310m
35Lắp đặt Cáp CV 2x(1x6)Theo yêu cầu chương V800m
36Lắp đặt Cáp CV 2x(1x5)Theo yêu cầu chương V360m
37Lắp đặt Cáp CV 2x4+E2.5Theo yêu cầu chương V960m
38Lắp đặt Cáp CV 2x(1x2,5)Theo yêu cầu chương V850m
39Lắp đặt Cáp CV 2x(1x1,5)Theo yêu cầu chương V1.400m
40Lắp đặt cáp điện thoạiTheo yêu cầu chương V200m
41Lắp đặt cáp tiviTheo yêu cầu chương V50m
42Lắp đặt cáp mạngTheo yêu cầu chương V200m
43Dây cáp đồng trần M25Theo yêu cầu chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Theo yêu cầu chương V150m
45Lắp đặt ống ruột gà D25Theo yêu cầu chương V550m
46Đầu cos 14mm2/8mm2Theo yêu cầu chương V1đầu cáp
47Chi phí đấu nối cáp quang ADSLTheo yêu cầu chương V1hệ thống
48Chi phí đấu nối cáp quang điện thoạiTheo yêu cầu chương V1hệ thống
49Lắp đặt cầu chì 5ATheo yêu cầu chương V2cái
50Lắp đặt Đèn báo phaTheo yêu cầu chương V3bộ
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo yêu cầu chương V1cái
52Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu chương V1cái
53Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/85Theo yêu cầu chương V0,7100m
54Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Theo yêu cầu chương V1100m
55Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D45/50Theo yêu cầu chương V0,8100m
56Đào phá đá chiều dày Theo yêu cầu chương V30m3
57Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,3100m3
58Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Theo yêu cầu chương V0,25100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Theo yêu cầu chương V0,25100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Theo yêu cầu chương V0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3Theo yêu cầu chương V0,7100m
62Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2Theo yêu cầu chương V14cái
63Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2Theo yêu cầu chương V14cái
64Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2Theo yêu cầu chương V84cái
65Lắp đặt Tê giảm D27x21Theo yêu cầu chương V28cái
66Lắp đặt Tê giảm D34x27Theo yêu cầu chương V18cái
67Lắp đặt Co ren trong D21Theo yêu cầu chương V28cái
68Lắp đặt Co nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V35cái
69Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Theo yêu cầu chương V10cái
70Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V10cái
71Lắp đặt Y nhựa PVC D114Theo yêu cầu chương V10cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V10cái
73Lắp đặt phễu thu D90Theo yêu cầu chương V14cái
74Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V8bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V8bộ
76Lắp đặt vòi đồng độc lập D21Theo yêu cầu chương V6bộ
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V5bộ
78Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo yêu cầu chương V10cái
79Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 350WTheo yêu cầu chương V4máy
80Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 3HPTheo yêu cầu chương V1máy
81Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V0,15100m
84Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V10cái
85Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V30cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V25cái
87Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V30cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V6cái
89Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V10cái
90Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng NLMT 240LTheo yêu cầu chương V2bộ
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu chương V2bể
92Lắp đặt van đồng D27Theo yêu cầu chương V18cái
93Lắp đặt van đồng D34Theo yêu cầu chương V4cái
94Lắp đặt van đồng PPR D27Theo yêu cầu chương V16cái
95Lắp đặt van nhựa xả D27Theo yêu cầu chương V2cái
96Lắp đặt van đồng 1 chiều D34Theo yêu cầu chương V6cái
97Thông tắc nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.956.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.912.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên(kèm theo hồ sơ chứng minh), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình. Có bản cam kết của chỉ huy trưởng thi công từ khi khởi công công trình đến khi bàn giao đưa vào sử dụng.33
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ thi công điện 1 Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng đã được đào tạo về An toàn lao động hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan, đục phá bê tông 1000w trở lên1
2 Máy cắt gạch Dùng cắt gạch 1200w trở lên2
3 Ô tô tự đổ ( xe ben) Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy mài Dùng mài sắt công suất 670w trở lên2
5 Máy khoan Khoan tường 550w trở lên2
6 Máy cắt sắt Đường kính lưỡi 355mm trở lên1
7 Máy phát điện Máy phát điện 4,5Kw trở lên1
8 Máy trộn bê tông 350 lít trở lên2
9 Máy đầm dùi bê tông Đầm bê tông 960w trở lên2
10 Máy cắt gạch Đường kính đĩa cắt 100mm trở lên1
11 Máy hàn sắt thép Hàn sắt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->