Gói thầu: Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513431-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Miền núi Bắc Giang
Tên gói thầu Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế
Số hiệu KHLCNT 20220513426
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Chi thường xuyên NSNN cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 08:12:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các linh kiện điện, điện tử hoặc cung cấp các dụng cụ, vật tư nghề Hàn hoặc nghề Công nghệ ô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Điện.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ MIỀN NÚI YÊN THẾ
E-CDNT 1.2 Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế
Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Chi thường xuyên NSNN cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế. Địa chỉ: Số 114 Phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3876.718 – 3509.850.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định dự toán: Sở Tài chính tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Cao, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thi công xây dựng Anphuco - Địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; điện thoại: 0934375395.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ MIỀN NÚI YÊN THẾ , địa chỉ: số 114 - phố Hoàng Hoa Thám - TT Cầu Gồ - Yên Thế - Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế. Địa chỉ: Số 114 Phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3876.718 – 3509.850.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 01 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế. Địa chỉ: Số 114 Phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3876.718 – 3509.850.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3829 003.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế - Số 114 Phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3876.718 – 3509.850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3829 003.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. Nghề điện tử công nghiệp1Toàn bộĐây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
2Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha165CáiNguồn cấp: 115-480 VAC. Ngõ ra: Rơle 2 SPDT 6A/250 VAC. Cấp bảo vệ: IP20 (cầu đấu). * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha Omron K8AB-PW.
31N2455R150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
41N4004800ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
5Áp tô mát 1 pha 30A, 220V165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Áp tô mát 1 pha 30A, 220V Lioa30/ Việt Nam
6Áptô mát 3 pha165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Áptô mát 3 pha Sino- SKM60 -20A/ Việt Nam
7Băng dính điện màu đen100CuộnXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
8Băng keo điện xanh, đỏ, vàng100Cuộn* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Băng keo điện xanh, đỏ, vàng BX12548/Việt Nam
9Biến trở 100K240ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
10Biến trở 50K100ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
11Biến trở 5K240ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
12Bo đồng chấu đôi400Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bo đồng chấu đôi f709/Trung Quốc
13Board đồng loại hai chấu280chiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
14Board test mạch270Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Board test mạch S7BMXR/Trung Quốc
15Bóng đèn sợi đốt 25W80CáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
16Bóng đèn led 5W + Đui xoáy100Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: LED A80N1/5W.H/Việt Nam
17Cầu chì hộp chữ nhật 1000V-20A165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì hộp chữ nhật 1000V-20A/RT18-32X/Việt Nam
18Cầu chì ống 1000V-20A165CáiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
19Cầu chì ống thủy tinh 1A chân hàn kích thước 5x20mm238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
20Cầu chì ống thủy tinh 2A chân hàn kích thước 5x20mm238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
21Cầu chì ống thủy tinh 3A chân hàn kích thước 5x20mm238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
22Cầu chì ống thủy tinh 5A kích thước 5x20238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
23Cầu chì xoáy 1000V-20A165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì xoáy 1000V-20A/CCX1000/Việt Nam
24Chân đế 145.400Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chân đế 14/RXZE1M4C/Trung Quốc
25Chân đế 165.240Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chân đế 16/RXZE1M6C/Trung Quốc
26Chân đế 82.400Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chân đế 8/RXZE8C/Trung Quốc
27Chân đế cầu chì ống238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
28Con-2 KF301 2p210ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
29Con-2 KF301 3p210ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
30Công tắc 2 nút nhấn165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc 2 nút nhấn TPB - 2 250VAC - 3A/Xuất xứ: Trung Quốc
31Công tắc ấn xoay PHI 30 2 vị trí165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc ấn xoay PHI 30 2 vị trí/CR - 308/Xuất xứ: Trung Quốc
32Công tắc có khóa 3 vị trí 2 N/0165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc có khóa 3 vị trí 2 N/0/XB7NG33/Xuất xứ: Trung Quốc
33Công tắc gạt 3 chân 6A loại 3 trạng thái165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc gạt 3 chân 6A loại 3 trạng thái/NOXC/Xuất xứ: Việt Nam
34Công tắc hành trình165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc hành trình/YBLX - ME/8104/Xuất xứ: Đài Loan
35Công tắc tơ xoay chiều 220VAC - 50Hz, 12A165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc tơ xoay chiều 220VAC - 50Hz, 12A/XC-22b 24VDC/Xuất xứ: Đài Loan
36Công tắc tơ xoay chiều 380VAC - 50Hz, 12A165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc tơ xoay chiều 380VAC - 50Hz, 12A/XC-18b 38VDC/Xuất xứ: Đài Loan
37Công tắc xoay phi 25 3 vị trí165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc xoay phi 25 3 vị trí/CR-253-1/Xuất xứ: Đài Loan
38Dầu biến áp5Lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu biến áp /2549/Xuất xứ: Việt Nam
39Đầu cắm 2 chân500ConXuất xứ: Trung Quốc
40Đầu cốt dẹt chữ Y 1.25 xanh, đỏ, vàng1.050Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu cốt dẹt chữ Y 1.25 xanh, đỏ, vàng/SV2-4/Xuất xứ: Trung Quốc
41Đầu mỏ hàn xung350chiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
42Dầu thầu dầu5Lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu thầu dầu /TCND02/Xuất xứ: Việt Nam
43Dây điện đơn 1 lõi màu vàng, đỏ, xanh1.400MétĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
44Dây điện đơn nhiều sợi màu vàng, đỏ, xanh (1x1.5mm)1.600MétĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
45Dây đồng Ø 0,23 mm10KgXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
46Dây đồng Ø 0,25 mm10KgXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
47Dây đồng Ø 0,4 mm10KgXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
48Dây đồng Ø 0,45 mm10KgXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
49Dây giải mã22Kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây giải mã/GD6025/Xuất xứ: Trung Quốc
50Dây trở nhiệt ấm siêu tốc16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây trở nhiệt ấm siêu tốc/251550/Xuất xứ: Trung Quốc
51Đế cắm 14 chân160chiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
52Đế cắm 8 chân120chiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
53Đèn tín hiệu Xanh, đỏ, vàng 220V350Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đèn tín hiệu Xanh, đỏ, vàng 220V/XA2EA31, DO2EA35, VA2EA33/Xuất xứ: Trung Quốc
54Diac DB3238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
55Điện trở 1,2K250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
56Điện trở 1.5MΩ250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
57Điện trở 100K600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
58Điện trở 100KΩ4.650ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
59Điện trở 100Ω800ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
60Điện trở 10K4.850Con* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Điện trở 10K/HH00028/Xuất xứ: Trung Quốc
61Điện trở 15K800ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
62Điện trở 1K3.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
63Điện trở 1KΩ2.700ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
64Điện trở 2.7KΩ250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
65Điện trở 200K400ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
66Điện trở 220Ω4.550ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
67Điện trở 22K1.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
68Điện trở 22Ω250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
69Điện trở 2K24.850Con* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Điện trở 2K2/HH000278/Xuất xứ: Trung Quốc
70Điện trở 330Ω3.650Con* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Điện trở 330Ω/330R/Xuất xứ: Trung Quốc
71Điện trở 3K34.250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
72Điện trở 470Ω1.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
73Điện trở 47K4.250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
74Điện trở nhiệt 180 C16CáiXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
75diode 1N821170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
76diode 1N827170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
77diode BOY17M170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
78diode BYD34K170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
79diode BYX38170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
80Diode chỉnh lưu 1N40072.500ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
81Diode chỉnh lưu 1N4148800ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
82diode IN533B170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
83diode KC162A170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
84diode KC191A170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
85diode KC212E170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
86diode KC512A170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
87Điốt Zener 12v700ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
88Điốt Zener 5v700ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
89động cơ DC12V250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
90Dũa tròn đường kính 0.5mm20ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
91Giấy Cách điện (0,5mm loại trắng)10métXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
92Giấy giáp mịn 1500 (20x20 cm)100tờXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
93Giấy ráp thô 920x20 cm)280tấmXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
94Hộp nhựa 10x10x10200ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
95IC 4017450ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
96IC 74HC00170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
97IC 74LS00150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
98IC 74LS02150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
99IC 74LS04150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
100IC 74LS08150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
101IC 74LS10150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
102IC 74LS138450ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
103IC 74LS151450ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
104IC 74LS153450ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
105IC 74LS163450ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
106IC 74LS164450ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
107IC 74LS192600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
108IC 74LS193150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
109IC 74LS266150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
110IC 74LS32150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
111IC 74LS47600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
112IC 74LS73600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
113IC 74LS74600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
114IC 74LS86150ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
115IC 74LS90600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
116IC CD 4043600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
117IC CD4044B600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
118IC KA2209120chiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
119IC KA755170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
120IC LM 358 dip170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
121IC LM555250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
122IC LM7805210ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
123IC NE 5551.500ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
124IC TCA780120ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
125IC TL494170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
126IGBT FB6R06VL4238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
127Jum 2 chân550ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
128Keo 50220LọXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
129Kéo to20ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
130Kìm cắt200Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Kìm cắt/84-027/Xuất xứ: Trung Quốc
131Kìm tuốt200Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Kìm tuốt/6762-08/Xuất xứ: Trung Quốc
132LA444080chiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
133Led 7 thanh Anote chung700Con* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Led 7 thanh Anote chung/L035616/Xuất xứ: Trung Quốc
134Led đơn màu đỏ3.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
135Led đơn màu xanh3.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
136LM317250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
137LM318170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
138Loa 8Ω140conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
139Lõi cầu chì 1000V - 15A165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Lõi cầu chì /LCC1000V - 15A/Xuất xứ: Trung Quốc
140Máy biến áp 12V đối xứng, 5A17Con* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Máy biến áp 12V đối xứng, 5A/SP3361/Xuất xứ: Trung Quốc
141Miếng đệm lót cách điện cho transistor400Con* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Miếng đệm lót cách điện cho transistor/12768/Xuất xứ: Trung Quốc
142modul role kích ở mức cao238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
143modul role kích ở mức thấp238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
144Mosfet 2SJ306238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
145Mosfet IRF3205238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
146Mosfet IRFZ44238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
147Nhựa cánh kiến5Kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nhựa cánh kiến /N2561255/Xuất xứ: Việt Nam
148Nhựa thông5Kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nhựa thông /N595216/Xuất xứ: Việt Nam
149Nút ấn nhấn có đèn báo (Xanh, đỏ, vàng) 220V165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nút ấn nhấn có đèn báo (Xanh, đỏ, vàng) 220V/NA/Xuất xứ: Trung Quốc
150Nút nhấn238Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nút nhấn /LA38-203/Xuất xứ: Trung Quốc
151Nút nhấn 3 loại BT165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: BT-3/Xuất xứ: Trung Quốc
152Ổ cắm đôi20Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ổ cắm đôi/S18U2/Xuất xứ: Việt Nam
153Phíc cắm20Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Phíc cắm/62229034-10/Xuất xứ: Việt Nam
154quạt cpu (quạt 12V, quạt máy tính)238Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: quạt cpu/Q12v/Xuất xứ: Trung Quốc
155Rơ le bảo vệ điện áp và tần số 900VPR16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le bảo vệ điện áp và tần số 900VPR-2-280/520V/Xuất xứ: Trung Quốc
156rơ le bảo vệ quá dòng điện16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: rơ le bảo vệ quá dòng điện/EOCR-SS/Xuất xứ: Trung Quốc
157Rơ le điện áp 1 pha165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le điện áp 1 pha Omron/K8AB-VW/Xuất xứ: Trung Quốc
158Rơ le mức nước điện tử16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le mức nước điện tử /FS-3A/Xuất xứ: Trung Quốc
159Rơ le nhiệt LS (12A)165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt LS/MT-32/Xuất xứ: Trung Quốc
160Rơ le nhiệt nồi cơm 2500-3000W16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt nồi cơm 2500-3000W/BLCN12/Xuất xứ: Trung Quốc
161Rơ le nhiệt nóng lạnh đơn (1 cảm biến)16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt nóng lạnh Rosi đơn (1 cảm biến)/BBSB0001/Xuất xứ: Trung Quốc
162Rơ le nhiệt nóng lạnh kép (2 cảm biến)16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt nóng lạnh Rosi kép (2 cảm biến)/BBSB0001/Xuất xứ: Trung Quốc
163Rơ le thời gian165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le thời gian CKC/AH3-3/60M/220VAC/Timer/CKCAH3360M/Xuất xứ: Trung Quốc
164Rơ le trung gian 8 chân, 220V 10A bao gồm đế165Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le trung gian 8 chân Omron dòng MKS, 220V 10A bao gồm đế/MKS8220/Xuất xứ: Trung Quốc
165Rơle nhiệt trong bàn là điện16Cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơle nhiệt trong bàn là điện/030/Xuất xứ: Trung Quốc
166SKR201280ConĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
167Tản nhiệt cho D718 (miếng rời)400ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
168Thạch anh 25MHz HC49500ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
169Thiếc4KgXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
170Thyristor KY210170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
171Thyristor T10-10170ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
172Thysisto công suất TO-1080ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
173Thysisto công suất TO247A80ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
174Transistor A18151.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
175Transistor A564238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
176Transistor B733238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
177Transistor C8281.238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
178Transistor D1555238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
179Transistor D718400ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
180transistor D880400conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
181transistor darlington TIP122250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
182Triac CQ89NS238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
183Triac DTA05C238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
184trở 0.47K800conXuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương
185trở 4.7K800ConXuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương
186Tụ 1000uF80conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
187tụ 100nF650ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
188Tụ 104480ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
189Tụ 10uF310conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
190Tụ 2200uF80conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
191Tụ 220uF550conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
192Tụ 2A473J400ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
193tụ 47µF250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
194Tụ 470uF150conXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
195tụ 68nF250ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
196Tụ chống sét Z220LP238ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
197Tu điện 1µF, 50V3.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
198Tụ điện 22µF/50V3.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
199Tụ gốm 1031.500ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
200Tụ hóa 0.1µF,50V600ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
201Tụ hóa 10µF, 50V3.000ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
202Tụ hóa 47µF, 25V210ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
203Tụ hóa 470µF, 25V210ConXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
204Tuốc novits 2 đầu (2 cạnh + 4 cạnh) đường kính 3mm30ChiếcXuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương
205II. Nghề Hàn1Toàn bộĐây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
206Bộ chụp khí hàn MIG, MAG30Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: TUNGSTEN VINA/Việt Nam
207Bộ chụp khí hàn TIG (1-2.5mm)40Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ chụp khí hàn TIG (1-2.5mm)/WT12/TUNGSTEN VINA/Việt Nam
208Bộ điện cực cắt Plasma (1-1.5mm)75Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ điện cực cắt Plasma(1-1.5mm)/250897756/TUNGSTEN VINA/Việt Nam
209Bộ điện cực hàn MIG, MAG (0,8-1,2)20Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ điện cực hàn MIG,MAG (0,8-1,2)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam
210Bộ kẹp điện cực hàn TIG (1-2.5mm)20Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ kẹp điện cực hàn TIG(1-2.5mm)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam
211Bộ mỏ cắt khí cầm tay (1-5)45Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ mỏ cắt khí cầm tay (1-5Tanaka)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam
212Bộ mỏ cắt khí con rùa (1-5)45Bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ mỏ cắt khí con rùa (1-5Tanaka)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam
213Chổi sắt90ChiếcViệt Nam
214Đá cắt máy (Ø400)30Viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt máy/400HD/Công ty CP đá mài Hải Dương
215Đá cắt tay (Ø100)60Viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt tay/100HD/Công ty CP đá mài Hải Dương
216Đá mài hai đá (Ø400)6Viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài hai đá/400HD/Công ty CP đá mài Hải Dương
217Đá mài tay (Ø100)80Viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài tay/100HD/Công ty CP đá mài Hải Dương
218Đá mài tay (Ø180)45Viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài tay/180HD/Công ty CP đá mài Hải Dương
219Dây hàn MIG, MAG (Ø0,8÷Ø1)16Cuộn* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn MIG,MAG(Ø0,8÷Ø1)/Kim Tín/Việt Nam
220Dây hàn TIG (Ø1.0÷Ø2.0)10Kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn TIG (Ø1.0÷Ø2.0)/Việt Nam
221Găng tay da60ChiếcViệt Nam
222Khí AR8ChaiArgon 40L
223Khí CO222ChaiĐóng chai theo quy cách phổ thông đảm bảo an toàn kỹ thuật (Hàng đổi vỏ)
224Khí GAS công nghiệp12ChaiĐóng chai theo quy cách phổ thông đảm bảo an toàn kỹ thuật (Hàng đổi vỏ)
225Khí O228ChaiĐóng chai theo quy cách phổ thông đảm bảo an toàn kỹ thuật (Hàng đổi vỏ)
226Kính bảo hộ60BộViệt Nam
227Mỡ hàn MIG, MAG20HộpĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
228Thép ống (Ø60x3mm)150KgMác CT3/Việt Nam
229Thép ống (Ø89x5mm)200KgMác CT3/Việt Nam
230Thép tấm 10mm880KgMác CT3/Việt Nam
231Thép tấm 3mm200KgMác CT3/Việt Nam
232Thép tấm 5mm420KgMác CT3/Việt Nam
233Thép tấm 8mm700KgMác CT3/Việt Nam
234III. Nghề Công nghệ ô tô1Toàn bộĐây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
235Axít HCL3lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Axít HCL/AX10/Xuất xứ: Việt Nam
236Băng dính cách điện30cuộn* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Băng dính cách điện/B105/Xuất xứ: Việt Nam
237Băng tan10CuộnĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
238Bát đánh gỉ20chiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
239Bát tẩy gỉ60ChiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
240Bộ gioăng đại tu động cơ 3A6BộĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
241Bộ gioăng đại tu động cơ VLDC 50106BộĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
242Bộ phớt tổng phanh hơi20bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ phớt tổng phanh hơi huyn dai 2000/HB2000/Xuất xứ: Đài Loan
243Bộ piston - xi lanh D1512bộ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ piston - xi lanh D15/Xuất xứ: Đài Loan
244Bộ tổng phanh dầu15BộĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
245Bộ tổng phanh khí loại kép8BộĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
246Bơm cao áp dãy 4 máy6ChiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
247Bơm cao áp kiểu phân phối 4 máy6ChiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
248Bơm chuyển nhiên liệu6ChiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
249Bơm xăng động cơ 5S4Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bơm xăng động cơ 5S/HuynDai/Xuất xứ: Hàn Quốc
250Bột hàn15kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bột hàn/X-40/Xuất xứ: Trung Quốc
251Bugi động cơ 5S15ChiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
252Cầu chì 15A - chân nhỏ20cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 15A - chân nhỏ/CC500/Xuất xứ: Việt Nam
253Cầu chì 15A - chân to20cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 15A - chân to/CC500/Xuất xứ: Việt Nam
254Cầu chì 20A - chân nhỏ20cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 20A - chân nhỏ/CC500/Xuất xứ: Việt Nam
255Cầu chì 20A - chân to20cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 20A - chân to/CC500/Xuất xứ: Việt Nam
256Cầu chì 30A - chân nhỏ20cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 30A - chân nhỏ/CC500/Xuất xứ: Việt Nam
257Cầu chì 30A - chân to20cái* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 30A - chân to/CC500/Xuất xứ: Việt Nam
258Chổi quét sơn các loại20Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chổi quét sơn các loại/C209/Xuất xứ: Việt Nam
259Đá cắt 100mm75viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt 100mm/VNAMZ-317900290/Xuất xứ: Đức
260Đá mài 100mm75viên* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài 100mm/A- 80911/Xuất xứ: Đức
261Dao cạo gioăng, keo60chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dao cạo gioăng, keo/HOPLUOIDAO-A8/Xuất xứ: Việt Nam
262Dầu cầu20lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu cầu Shell Spirax/S2A SOW -90/Xuất xứ: Việt Nam
263Dầu diesel840LítĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
264Dầu hộp số40lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu hộp số Castrol ATFDEXIII/3376046/Xuất xứ: Việt Nam
265Dầu nhờn 10W-5020LítĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
266Dầu nhớt ZIC 10W4032Lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu nhớt ZIC 10W40/CF/SJ15W40/Xuất xứ: Việt Nam
267Dầu phanh65lọ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu phanh VHDP DOT3/VHDP DOT3/Xuất xứ: Việt Nam
268Dầu trợ lực tay lái15lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu trợ lực tay lái/ATF - 011/Xuất xứ: Việt Nam
269Dây chì6kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây chì/TVKC06/Xuất xứ: Việt Nam
270Dây đai tổng6Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây đai tổng 4PK1240/Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
271Dây điện mầu đen200m* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây điện mầu đen/CV1/Xuất xứ: Việt Nam
272Dây điện màu đỏ200m* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây điện màu đỏ/CV1/Xuất xứ: Việt Nam
273Dinh tán má phanh 4-6 mm5kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dinh tán má phanh 4-6 mm/BT001/Xuất xứ: Việt Nam
274Dung dịch RP7 75ml33Lọ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dung dịch RP7 75ml/Rp7-175/Xuất xứ: Trung Quốc
275Ga công nghiệp6bìnhĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
276Găng tay cao su30ĐôiĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
277Găng tay vải30ĐôiĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
278Giấy giáp 40020tờĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
279Keo làm kín50Lọ* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Keo làm kín/K1200/Xuất xứ: Việt Nam
280Khí Ôxi18bình* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Khí Ôxi/K1022/Xuất xứ: Việt Nam
281Kim phun động cơ 5S15ChiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
282Lọc dầu Vios12chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vios/Xuất xứ: Trung Quốc
283Lọc gió10ChiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
284Long đen làm kín dầu các loại1,5kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Long đen làm kín dầu các loại/L1215402/Xuất xứ: Nhật Bản
285Má phanh đĩa20Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Má phanh đĩa KIA165/Xuất xứ: Hàn Quốc
286Má phanh tang trống20chiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
287Mỏ hàn thiếc40Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Mỏ hàn thiếc/TCN22054/Xuất xứ: Việt Nam
288Nhựa thông2kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nhựa thông/201554/Xuất xứ: Việt Nam
289Nước làm mát20Lít* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nước làm mát/NLM/Xuất xứ: Việt Nam
290Que hàn 2,5mm80kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn 2,5mm/KT -421/Xuất xứ: Việt Nam
291Rơ le bảo vệ10ChiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
292Rơ le bơm xăng10ChiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
293Rơ le đề động cơ 5S10Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le đề động cơ 5S/E209406/Xuất xứ: Trung Quốc
294Silicone chịu nhiệt15LọĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
295Thép tấm 10mm200kgĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
296Thép tấm 1mm100kgMác CT3/Xuất xứ: Việt Nam
297Thép vuông 14x14180kgMác CT3/Xuất xứ: Việt Nam
298Thiếc hàn6kg* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thiếc hàn/KB10H4/Xuất xứ: Việt Nam
299Thiết bị kiểm tra áp suất vòi phun10ChiếcĐảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
300Vòi phun động cơ D1520chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vòi phun động cơ D15/DIESEL D15/Xuất xứ: Trung Quốc
301Vòi phun động cơ VLDC 501020chiếcĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
302Vú xả e xi lanh phanh bánh xe30conĐảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan
303Xilanh phanh bánh xe30Chiếc* Sản phẩm có chất lượng tương đương: Xilanh phanh bánh xe/16R1917CG/Xuất xứ: Đài Loan
304IV. Nghề May thời trang1Toàn bộĐây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
305Chỉ may 500 0m444CuộnViệt Nam hoặc tương đương
306Cúc non100GóiViệt Nam hoặc tương đương
307Giấy A420GamViệt Nam hoặc tương đương
308Giấy bìa khổ 1,7 m400MétViệt Nam hoặc tương đương
309Khóa quần dài 20 cm1.450ChiếcViệt Nam hoặc tương đương
310Kim máy 1kim DBx1 #14350GóiViệt Nam hoặc tương đương
311Kim máy thùa DPx 5 #14180GóiViệt Nam hoặc tương đương
312Mex giấy hạt Nhật280MétViệt Nam hoặc tương đương
313Mex vải mềm Nhật350MétViệt Nam hoặc tương đương
314Phấn đất màu70HộpViệt Nam hoặc tương đương
315Phấn sáp65HọpViệt Nam hoặc tương đương
316Vải lót đầu tấm khổ 1,5m450MétViệt Nam hoặc tương đương
317Vải thô đầu tấm khổ 1,4m1.200MétViệt Nam hoặc tương đương
318Vải thô kaki đầu tấm khổ 1,5 m2.200MétViệt Nam hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các linh kiện điện, điện tử hoặc cung cấp các dụng cụ, vật tư nghề Hàn hoặc nghề Công nghệ ô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Điện.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->