Gói thầu: Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Miền núi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chi thường xuyên NSNN cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 08:12:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các linh kiện điện, điện tử hoặc cung cấp các dụng cụ, vật tư nghề Hàn hoặc nghề Công nghệ ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Điện.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ MIỀN NÚI YÊN THẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế Mua dụng cụ, vật tư thực hành cho kỳ II năm học 2021 – 2022 của Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Chi thường xuyên NSNN cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 01 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế. Địa chỉ: Số 114 Phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3876.718 – 3509.850. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3829 003. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp nghề miền núi Yên Thế - Số 114 Phố Hoàng Hoa Thám, Thị trấn Phồn Xương, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3876.718 – 3509.850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3829 003. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Nghề điện tử công nghiệp | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha | 165 | Cái | Nguồn cấp: 115-480 VAC. Ngõ ra: Rơle 2 SPDT 6A/250 VAC. Cấp bảo vệ: IP20 (cầu đấu). * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha Omron K8AB-PW. | ||
| 3 | 1N2455R | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | 1N4004 | 800 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 5 | Áp tô mát 1 pha 30A, 220V | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Áp tô mát 1 pha 30A, 220V Lioa30/ Việt Nam | ||
| 6 | Áptô mát 3 pha | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Áptô mát 3 pha Sino- SKM60 -20A/ Việt Nam | ||
| 7 | Băng dính điện màu đen | 100 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 8 | Băng keo điện xanh, đỏ, vàng | 100 | Cuộn | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Băng keo điện xanh, đỏ, vàng BX12548/Việt Nam | ||
| 9 | Biến trở 100K | 240 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 10 | Biến trở 50K | 100 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 11 | Biến trở 5K | 240 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 12 | Bo đồng chấu đôi | 400 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bo đồng chấu đôi f709/Trung Quốc | ||
| 13 | Board đồng loại hai chấu | 280 | chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 14 | Board test mạch | 270 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Board test mạch S7BMXR/Trung Quốc | ||
| 15 | Bóng đèn sợi đốt 25W | 80 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 16 | Bóng đèn led 5W + Đui xoáy | 100 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: LED A80N1/5W.H/Việt Nam | ||
| 17 | Cầu chì hộp chữ nhật 1000V-20A | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì hộp chữ nhật 1000V-20A/RT18-32X/Việt Nam | ||
| 18 | Cầu chì ống 1000V-20A | 165 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 19 | Cầu chì ống thủy tinh 1A chân hàn kích thước 5x20mm | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 20 | Cầu chì ống thủy tinh 2A chân hàn kích thước 5x20mm | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 21 | Cầu chì ống thủy tinh 3A chân hàn kích thước 5x20mm | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 22 | Cầu chì ống thủy tinh 5A kích thước 5x20 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 23 | Cầu chì xoáy 1000V-20A | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì xoáy 1000V-20A/CCX1000/Việt Nam | ||
| 24 | Chân đế 14 | 5.400 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chân đế 14/RXZE1M4C/Trung Quốc | ||
| 25 | Chân đế 16 | 5.240 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chân đế 16/RXZE1M6C/Trung Quốc | ||
| 26 | Chân đế 8 | 2.400 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chân đế 8/RXZE8C/Trung Quốc | ||
| 27 | Chân đế cầu chì ống | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 28 | Con-2 KF301 2p | 210 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 29 | Con-2 KF301 3p | 210 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 30 | Công tắc 2 nút nhấn | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc 2 nút nhấn TPB - 2 250VAC - 3A/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 31 | Công tắc ấn xoay PHI 30 2 vị trí | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc ấn xoay PHI 30 2 vị trí/CR - 308/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 32 | Công tắc có khóa 3 vị trí 2 N/0 | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc có khóa 3 vị trí 2 N/0/XB7NG33/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 33 | Công tắc gạt 3 chân 6A loại 3 trạng thái | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc gạt 3 chân 6A loại 3 trạng thái/NOXC/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 34 | Công tắc hành trình | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc hành trình/YBLX - ME/8104/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 35 | Công tắc tơ xoay chiều 220VAC - 50Hz, 12A | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc tơ xoay chiều 220VAC - 50Hz, 12A/XC-22b 24VDC/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 36 | Công tắc tơ xoay chiều 380VAC - 50Hz, 12A | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc tơ xoay chiều 380VAC - 50Hz, 12A/XC-18b 38VDC/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 37 | Công tắc xoay phi 25 3 vị trí | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc xoay phi 25 3 vị trí/CR-253-1/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 38 | Dầu biến áp | 5 | Lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu biến áp /2549/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 39 | Đầu cắm 2 chân | 500 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 40 | Đầu cốt dẹt chữ Y 1.25 xanh, đỏ, vàng | 1.050 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu cốt dẹt chữ Y 1.25 xanh, đỏ, vàng/SV2-4/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 41 | Đầu mỏ hàn xung | 350 | chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 42 | Dầu thầu dầu | 5 | Lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu thầu dầu /TCND02/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Dây điện đơn 1 lõi màu vàng, đỏ, xanh | 1.400 | Mét | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 44 | Dây điện đơn nhiều sợi màu vàng, đỏ, xanh (1x1.5mm) | 1.600 | Mét | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 45 | Dây đồng Ø 0,23 mm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 46 | Dây đồng Ø 0,25 mm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 47 | Dây đồng Ø 0,4 mm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 48 | Dây đồng Ø 0,45 mm | 10 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 49 | Dây giải mã | 22 | Kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây giải mã/GD6025/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 50 | Dây trở nhiệt ấm siêu tốc | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây trở nhiệt ấm siêu tốc/251550/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 51 | Đế cắm 14 chân | 160 | chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 52 | Đế cắm 8 chân | 120 | chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 53 | Đèn tín hiệu Xanh, đỏ, vàng 220V | 350 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đèn tín hiệu Xanh, đỏ, vàng 220V/XA2EA31, DO2EA35, VA2EA33/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 54 | Diac DB3 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 55 | Điện trở 1,2K | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 56 | Điện trở 1.5MΩ | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 57 | Điện trở 100K | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 58 | Điện trở 100KΩ | 4.650 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 59 | Điện trở 100Ω | 800 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 60 | Điện trở 10K | 4.850 | Con | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Điện trở 10K/HH00028/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 61 | Điện trở 15K | 800 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 62 | Điện trở 1K | 3.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 63 | Điện trở 1KΩ | 2.700 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 64 | Điện trở 2.7KΩ | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 65 | Điện trở 200K | 400 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 66 | Điện trở 220Ω | 4.550 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 67 | Điện trở 22K | 1.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 68 | Điện trở 22Ω | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 69 | Điện trở 2K2 | 4.850 | Con | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Điện trở 2K2/HH000278/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 70 | Điện trở 330Ω | 3.650 | Con | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Điện trở 330Ω/330R/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 71 | Điện trở 3K3 | 4.250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 72 | Điện trở 470Ω | 1.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 73 | Điện trở 47K | 4.250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 74 | Điện trở nhiệt 180 C | 16 | Cái | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 75 | diode 1N821 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 76 | diode 1N827 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 77 | diode BOY17M | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 78 | diode BYD34K | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 79 | diode BYX38 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 80 | Diode chỉnh lưu 1N4007 | 2.500 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 81 | Diode chỉnh lưu 1N4148 | 800 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 82 | diode IN533B | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 83 | diode KC162A | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 84 | diode KC191A | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 85 | diode KC212E | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 86 | diode KC512A | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 87 | Điốt Zener 12v | 700 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 88 | Điốt Zener 5v | 700 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 89 | động cơ DC12V | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 90 | Dũa tròn đường kính 0.5mm | 20 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 91 | Giấy Cách điện (0,5mm loại trắng) | 10 | mét | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 92 | Giấy giáp mịn 1500 (20x20 cm) | 100 | tờ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 93 | Giấy ráp thô 920x20 cm) | 280 | tấm | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 94 | Hộp nhựa 10x10x10 | 200 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 95 | IC 4017 | 450 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 96 | IC 74HC00 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 97 | IC 74LS00 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 98 | IC 74LS02 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 99 | IC 74LS04 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 100 | IC 74LS08 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 101 | IC 74LS10 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 102 | IC 74LS138 | 450 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 103 | IC 74LS151 | 450 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 104 | IC 74LS153 | 450 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 105 | IC 74LS163 | 450 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 106 | IC 74LS164 | 450 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 107 | IC 74LS192 | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 108 | IC 74LS193 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 109 | IC 74LS266 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 110 | IC 74LS32 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 111 | IC 74LS47 | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 112 | IC 74LS73 | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 113 | IC 74LS74 | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 114 | IC 74LS86 | 150 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 115 | IC 74LS90 | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 116 | IC CD 4043 | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 117 | IC CD4044B | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 118 | IC KA2209 | 120 | chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 119 | IC KA755 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 120 | IC LM 358 dip | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 121 | IC LM555 | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 122 | IC LM7805 | 210 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 123 | IC NE 555 | 1.500 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 124 | IC TCA780 | 120 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 125 | IC TL494 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 126 | IGBT FB6R06VL4 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 127 | Jum 2 chân | 550 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 128 | Keo 502 | 20 | Lọ | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 129 | Kéo to | 20 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 130 | Kìm cắt | 200 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Kìm cắt/84-027/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 131 | Kìm tuốt | 200 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Kìm tuốt/6762-08/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 132 | LA4440 | 80 | chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 133 | Led 7 thanh Anote chung | 700 | Con | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Led 7 thanh Anote chung/L035616/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 134 | Led đơn màu đỏ | 3.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 135 | Led đơn màu xanh | 3.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 136 | LM317 | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 137 | LM318 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 138 | Loa 8Ω | 140 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 139 | Lõi cầu chì 1000V - 15A | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Lõi cầu chì /LCC1000V - 15A/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 140 | Máy biến áp 12V đối xứng, 5A | 17 | Con | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Máy biến áp 12V đối xứng, 5A/SP3361/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 141 | Miếng đệm lót cách điện cho transistor | 400 | Con | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Miếng đệm lót cách điện cho transistor/12768/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 142 | modul role kích ở mức cao | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 143 | modul role kích ở mức thấp | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 144 | Mosfet 2SJ306 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 145 | Mosfet IRF3205 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 146 | Mosfet IRFZ44 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 147 | Nhựa cánh kiến | 5 | Kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nhựa cánh kiến /N2561255/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 148 | Nhựa thông | 5 | Kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nhựa thông /N595216/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 149 | Nút ấn nhấn có đèn báo (Xanh, đỏ, vàng) 220V | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nút ấn nhấn có đèn báo (Xanh, đỏ, vàng) 220V/NA/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 150 | Nút nhấn | 238 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nút nhấn /LA38-203/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 151 | Nút nhấn 3 loại BT | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: BT-3/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 152 | Ổ cắm đôi | 20 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ổ cắm đôi/S18U2/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 153 | Phíc cắm | 20 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Phíc cắm/62229034-10/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 154 | quạt cpu (quạt 12V, quạt máy tính) | 238 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: quạt cpu/Q12v/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 155 | Rơ le bảo vệ điện áp và tần số 900VPR | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le bảo vệ điện áp và tần số 900VPR-2-280/520V/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 156 | rơ le bảo vệ quá dòng điện | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: rơ le bảo vệ quá dòng điện/EOCR-SS/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 157 | Rơ le điện áp 1 pha | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le điện áp 1 pha Omron/K8AB-VW/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 158 | Rơ le mức nước điện tử | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le mức nước điện tử /FS-3A/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 159 | Rơ le nhiệt LS (12A) | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt LS/MT-32/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 160 | Rơ le nhiệt nồi cơm 2500-3000W | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt nồi cơm 2500-3000W/BLCN12/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 161 | Rơ le nhiệt nóng lạnh đơn (1 cảm biến) | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt nóng lạnh Rosi đơn (1 cảm biến)/BBSB0001/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 162 | Rơ le nhiệt nóng lạnh kép (2 cảm biến) | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le nhiệt nóng lạnh Rosi kép (2 cảm biến)/BBSB0001/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 163 | Rơ le thời gian | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le thời gian CKC/AH3-3/60M/220VAC/Timer/CKCAH3360M/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 164 | Rơ le trung gian 8 chân, 220V 10A bao gồm đế | 165 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le trung gian 8 chân Omron dòng MKS, 220V 10A bao gồm đế/MKS8220/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 165 | Rơle nhiệt trong bàn là điện | 16 | Cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơle nhiệt trong bàn là điện/030/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 166 | SKR2012 | 80 | Con | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 167 | Tản nhiệt cho D718 (miếng rời) | 400 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 168 | Thạch anh 25MHz HC49 | 500 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 169 | Thiếc | 4 | Kg | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 170 | Thyristor KY210 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 171 | Thyristor T10-10 | 170 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 172 | Thysisto công suất TO-10 | 80 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 173 | Thysisto công suất TO247A | 80 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 174 | Transistor A1815 | 1.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 175 | Transistor A564 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 176 | Transistor B733 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 177 | Transistor C828 | 1.238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 178 | Transistor D1555 | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 179 | Transistor D718 | 400 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 180 | transistor D880 | 400 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 181 | transistor darlington TIP122 | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 182 | Triac CQ89NS | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 183 | Triac DTA05C | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 184 | trở 0.47K | 800 | con | Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 185 | trở 4.7K | 800 | Con | Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 186 | Tụ 1000uF | 80 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 187 | tụ 100nF | 650 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 188 | Tụ 104 | 480 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 189 | Tụ 10uF | 310 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 190 | Tụ 2200uF | 80 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 191 | Tụ 220uF | 550 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 192 | Tụ 2A473J | 400 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 193 | tụ 47µF | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 194 | Tụ 470uF | 150 | con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 195 | tụ 68nF | 250 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 196 | Tụ chống sét Z220LP | 238 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 197 | Tu điện 1µF, 50V | 3.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 198 | Tụ điện 22µF/50V | 3.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 199 | Tụ gốm 103 | 1.500 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 200 | Tụ hóa 0.1µF,50V | 600 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 201 | Tụ hóa 10µF, 50V | 3.000 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 202 | Tụ hóa 47µF, 25V | 210 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 203 | Tụ hóa 470µF, 25V | 210 | Con | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 204 | Tuốc novits 2 đầu (2 cạnh + 4 cạnh) đường kính 3mm | 30 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 205 | II. Nghề Hàn | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 206 | Bộ chụp khí hàn MIG, MAG | 30 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 207 | Bộ chụp khí hàn TIG (1-2.5mm) | 40 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ chụp khí hàn TIG (1-2.5mm)/WT12/TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 208 | Bộ điện cực cắt Plasma (1-1.5mm) | 75 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ điện cực cắt Plasma(1-1.5mm)/250897756/TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 209 | Bộ điện cực hàn MIG, MAG (0,8-1,2) | 20 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ điện cực hàn MIG,MAG (0,8-1,2)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 210 | Bộ kẹp điện cực hàn TIG (1-2.5mm) | 20 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ kẹp điện cực hàn TIG(1-2.5mm)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 211 | Bộ mỏ cắt khí cầm tay (1-5) | 45 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ mỏ cắt khí cầm tay (1-5Tanaka)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 212 | Bộ mỏ cắt khí con rùa (1-5) | 45 | Bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ mỏ cắt khí con rùa (1-5Tanaka)/TUNGSTEN VINA/Việt Nam | ||
| 213 | Chổi sắt | 90 | Chiếc | Việt Nam | ||
| 214 | Đá cắt máy (Ø400) | 30 | Viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt máy/400HD/Công ty CP đá mài Hải Dương | ||
| 215 | Đá cắt tay (Ø100) | 60 | Viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt tay/100HD/Công ty CP đá mài Hải Dương | ||
| 216 | Đá mài hai đá (Ø400) | 6 | Viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài hai đá/400HD/Công ty CP đá mài Hải Dương | ||
| 217 | Đá mài tay (Ø100) | 80 | Viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài tay/100HD/Công ty CP đá mài Hải Dương | ||
| 218 | Đá mài tay (Ø180) | 45 | Viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài tay/180HD/Công ty CP đá mài Hải Dương | ||
| 219 | Dây hàn MIG, MAG (Ø0,8÷Ø1) | 16 | Cuộn | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn MIG,MAG(Ø0,8÷Ø1)/Kim Tín/Việt Nam | ||
| 220 | Dây hàn TIG (Ø1.0÷Ø2.0) | 10 | Kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn TIG (Ø1.0÷Ø2.0)/Việt Nam | ||
| 221 | Găng tay da | 60 | Chiếc | Việt Nam | ||
| 222 | Khí AR | 8 | Chai | Argon 40L | ||
| 223 | Khí CO2 | 22 | Chai | Đóng chai theo quy cách phổ thông đảm bảo an toàn kỹ thuật (Hàng đổi vỏ) | ||
| 224 | Khí GAS công nghiệp | 12 | Chai | Đóng chai theo quy cách phổ thông đảm bảo an toàn kỹ thuật (Hàng đổi vỏ) | ||
| 225 | Khí O2 | 28 | Chai | Đóng chai theo quy cách phổ thông đảm bảo an toàn kỹ thuật (Hàng đổi vỏ) | ||
| 226 | Kính bảo hộ | 60 | Bộ | Việt Nam | ||
| 227 | Mỡ hàn MIG, MAG | 20 | Hộp | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 228 | Thép ống (Ø60x3mm) | 150 | Kg | Mác CT3/Việt Nam | ||
| 229 | Thép ống (Ø89x5mm) | 200 | Kg | Mác CT3/Việt Nam | ||
| 230 | Thép tấm 10mm | 880 | Kg | Mác CT3/Việt Nam | ||
| 231 | Thép tấm 3mm | 200 | Kg | Mác CT3/Việt Nam | ||
| 232 | Thép tấm 5mm | 420 | Kg | Mác CT3/Việt Nam | ||
| 233 | Thép tấm 8mm | 700 | Kg | Mác CT3/Việt Nam | ||
| 234 | III. Nghề Công nghệ ô tô | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 235 | Axít HCL | 3 | lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Axít HCL/AX10/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 236 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Băng dính cách điện/B105/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 237 | Băng tan | 10 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 238 | Bát đánh gỉ | 20 | chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 239 | Bát tẩy gỉ | 60 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 240 | Bộ gioăng đại tu động cơ 3A | 6 | Bộ | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 241 | Bộ gioăng đại tu động cơ VLDC 5010 | 6 | Bộ | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 242 | Bộ phớt tổng phanh hơi | 20 | bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ phớt tổng phanh hơi huyn dai 2000/HB2000/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 243 | Bộ piston - xi lanh D15 | 12 | bộ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bộ piston - xi lanh D15/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 244 | Bộ tổng phanh dầu | 15 | Bộ | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 245 | Bộ tổng phanh khí loại kép | 8 | Bộ | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 246 | Bơm cao áp dãy 4 máy | 6 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 247 | Bơm cao áp kiểu phân phối 4 máy | 6 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 248 | Bơm chuyển nhiên liệu | 6 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 249 | Bơm xăng động cơ 5S | 4 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bơm xăng động cơ 5S/HuynDai/Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 250 | Bột hàn | 15 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bột hàn/X-40/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 251 | Bugi động cơ 5S | 15 | Chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 252 | Cầu chì 15A - chân nhỏ | 20 | cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 15A - chân nhỏ/CC500/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 253 | Cầu chì 15A - chân to | 20 | cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 15A - chân to/CC500/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 254 | Cầu chì 20A - chân nhỏ | 20 | cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 20A - chân nhỏ/CC500/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 255 | Cầu chì 20A - chân to | 20 | cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 20A - chân to/CC500/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 256 | Cầu chì 30A - chân nhỏ | 20 | cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 30A - chân nhỏ/CC500/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 257 | Cầu chì 30A - chân to | 20 | cái | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì 30A - chân to/CC500/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 258 | Chổi quét sơn các loại | 20 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chổi quét sơn các loại/C209/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 259 | Đá cắt 100mm | 75 | viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá cắt 100mm/VNAMZ-317900290/Xuất xứ: Đức | ||
| 260 | Đá mài 100mm | 75 | viên | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đá mài 100mm/A- 80911/Xuất xứ: Đức | ||
| 261 | Dao cạo gioăng, keo | 60 | chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dao cạo gioăng, keo/HOPLUOIDAO-A8/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 262 | Dầu cầu | 20 | lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu cầu Shell Spirax/S2A SOW -90/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 263 | Dầu diesel | 840 | Lít | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 264 | Dầu hộp số | 40 | lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu hộp số Castrol ATFDEXIII/3376046/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 265 | Dầu nhờn 10W-50 | 20 | Lít | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 266 | Dầu nhớt ZIC 10W40 | 32 | Lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu nhớt ZIC 10W40/CF/SJ15W40/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 267 | Dầu phanh | 65 | lọ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu phanh VHDP DOT3/VHDP DOT3/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 268 | Dầu trợ lực tay lái | 15 | lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dầu trợ lực tay lái/ATF - 011/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 269 | Dây chì | 6 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây chì/TVKC06/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 270 | Dây đai tổng | 6 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây đai tổng 4PK1240/Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 271 | Dây điện mầu đen | 200 | m | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây điện mầu đen/CV1/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 272 | Dây điện màu đỏ | 200 | m | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây điện màu đỏ/CV1/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 273 | Dinh tán má phanh 4-6 mm | 5 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dinh tán má phanh 4-6 mm/BT001/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 274 | Dung dịch RP7 75ml | 33 | Lọ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dung dịch RP7 75ml/Rp7-175/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 275 | Ga công nghiệp | 6 | bình | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 276 | Găng tay cao su | 30 | Đôi | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 277 | Găng tay vải | 30 | Đôi | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 278 | Giấy giáp 400 | 20 | tờ | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 279 | Keo làm kín | 50 | Lọ | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Keo làm kín/K1200/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 280 | Khí Ôxi | 18 | bình | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Khí Ôxi/K1022/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 281 | Kim phun động cơ 5S | 15 | Chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 282 | Lọc dầu Vios | 12 | chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vios/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 283 | Lọc gió | 10 | Chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 284 | Long đen làm kín dầu các loại | 1,5 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Long đen làm kín dầu các loại/L1215402/Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 285 | Má phanh đĩa | 20 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Má phanh đĩa KIA165/Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 286 | Má phanh tang trống | 20 | chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 287 | Mỏ hàn thiếc | 40 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Mỏ hàn thiếc/TCN22054/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 288 | Nhựa thông | 2 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nhựa thông/201554/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 289 | Nước làm mát | 20 | Lít | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nước làm mát/NLM/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 290 | Que hàn 2,5mm | 80 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Que hàn 2,5mm/KT -421/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 291 | Rơ le bảo vệ | 10 | Chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 292 | Rơ le bơm xăng | 10 | Chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 293 | Rơ le đề động cơ 5S | 10 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Rơ le đề động cơ 5S/E209406/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 294 | Silicone chịu nhiệt | 15 | Lọ | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 295 | Thép tấm 10mm | 200 | kg | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 296 | Thép tấm 1mm | 100 | kg | Mác CT3/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 297 | Thép vuông 14x14 | 180 | kg | Mác CT3/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 298 | Thiếc hàn | 6 | kg | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thiếc hàn/KB10H4/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 299 | Thiết bị kiểm tra áp suất vòi phun | 10 | Chiếc | Đảm bảo đồng bộ, chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 300 | Vòi phun động cơ D15 | 20 | chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vòi phun động cơ D15/DIESEL D15/Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 301 | Vòi phun động cơ VLDC 5010 | 20 | chiếc | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 302 | Vú xả e xi lanh phanh bánh xe | 30 | con | Đảm bảo chất lượng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật liên quan | ||
| 303 | Xilanh phanh bánh xe | 30 | Chiếc | * Sản phẩm có chất lượng tương đương: Xilanh phanh bánh xe/16R1917CG/Xuất xứ: Đài Loan | ||
| 304 | IV. Nghề May thời trang | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục bao gồm các loại hàng hoá bên dưới, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 305 | Chỉ may 500 0m | 444 | Cuộn | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 306 | Cúc non | 100 | Gói | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 307 | Giấy A4 | 20 | Gam | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 308 | Giấy bìa khổ 1,7 m | 400 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 309 | Khóa quần dài 20 cm | 1.450 | Chiếc | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 310 | Kim máy 1kim DBx1 #14 | 350 | Gói | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 311 | Kim máy thùa DPx 5 #14 | 180 | Gói | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 312 | Mex giấy hạt Nhật | 280 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 313 | Mex vải mềm Nhật | 350 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 314 | Phấn đất màu | 70 | Hộp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 315 | Phấn sáp | 65 | Họp | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 316 | Vải lót đầu tấm khổ 1,5m | 450 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 317 | Vải thô đầu tấm khổ 1,4m | 1.200 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 318 | Vải thô kaki đầu tấm khổ 1,5 m | 2.200 | Mét | Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các linh kiện điện, điện tử hoặc cung cấp các dụng cụ, vật tư nghề Hàn hoặc nghề Công nghệ ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử.- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Điện.- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi