Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220464709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 10:21:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải thùng – tải trọng: 12,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường PTDT bán trú Tiểu học liên xã La Ê - Chơ Chun; Hạng mục: San nền, nhà đa năng khối hiệu bộ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tổng hợp các hóa đơn từ hoạt động xây dựng từ các công trình xây dựng các năm 2019;2020;2021 để chứng minh doang thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu! |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam;
Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066;
Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 93,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,6589 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 5,664 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 47,696 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 0,5336 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V | 0,5336 | 100m3 |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,7313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 7,32 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 16,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 26,081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0523 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,576 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 10,149 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,0149 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1616 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,1244 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,324 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,9883 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 22,504 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 9,272 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,3058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,1925 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V | 29,861 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 3,3346 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,7332 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 4,1699 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 44,4821 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 4,4482 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 4,9887 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,311 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,0855 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,6408 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,7646 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1253 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3156 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 23,139 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 128,296 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,699 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 555,37 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 1.087,33 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 193,39 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 333,46 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 444,82 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 198,6 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 74,2 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 359 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 31,9 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Chương V | 23,36 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 103,04 | m2 |
| 49 | Ốp đá chẻ quy cách bồn hoa, chân móng KT100x200 | Theo Chương V | 40,44 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 43,95 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo Chương V | 60,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng khung sắt kính | Theo Chương V | 6,21 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 60,24 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 1,2027 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,2027 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 55,368 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 2,7485 | 100m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 394,77 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.059 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can | Theo Chương V | 93,2 | md |
| 66 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn trần ĐK 200 | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn trần ĐK 300 | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Chương V | 240 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V | 69 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 L700 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 L700 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x4 | Theo Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V | 34 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V | 125 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng kẹp kiểm tra thép tấm 100x60x4 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Chân đỡ kim D=16; L=430 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Bách hàn liên kết D8; L=140 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Bách đỡ dây trên mái thép tấm 200x60x4 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Chân đỡ dây xuống D8; L=350 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 11,9 | m3 |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Van đồng D42 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van đồng D27 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Van phao cơ đồng D27 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Đầu ra gai trong D21 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Măng sông PVC D27 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Măng sông PVC D21 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Nút bít PVC D27 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Nút bít PVC D21 | Theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Nút bít PVC D114 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Nút bít PVC D90 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Nút bít PVC D60 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Nút bít PVC D42 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Nút bít PVC D34 | Theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Robine đồng | Theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Bơm cấp nước 750W/1P/220V-50HZ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,225 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,5334 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V | 0,0709 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,412 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 45,68 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 7,6 | m2 |
| H | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,0898 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 24,6294 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 26,6318 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 1,9456 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 19,456 | m3 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova CT8 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 194,56 | 1m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,348 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 37,2013 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 6,405 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,0298 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,6405 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,1705 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,6216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,1085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1565 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 3,1321 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 9,6735 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 17,0023 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 8,498 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,2754 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,2731 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,9551 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,8498 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,7833 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,775 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1795 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,4947 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,7193 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,1994 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,0057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,5561 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 64,76 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 8,6754 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 8,8413 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 4,1161 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 4,1161 | tấn |
| 42 | GCLD bu lông M24 G8,8 | Theo Chương V | 40 | cái |
| 43 | GCLD bu lông M24 G8,8, L=650 | Theo Chương V | 60 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép C150x50x2,5 | Theo Chương V | 1,6387 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2,5 | Theo Chương V | 1,6387 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 3,087 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 50,25 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 49 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 310,218 | 1m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Chương V | 7,21 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 416,0435 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 329,9685 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 185,98 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 86,0412 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 229,241 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 96,88 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 34,845 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 104,04 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 112,81 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 416,0435 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 769,7657 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 110,873 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 25,299 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường đá chẻ quy cách - Tiết diện gạch 100x200 | Theo Chương V | 29,516 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 3,1518 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 5,8968 | 100m2 |
| I | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V | 1,6998 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,2443 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,5852 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V | 1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V | 0,11 | 100m |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo Chương V | 12 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 10,9846 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 126,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo Chương V | 126,097 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 9,986 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng – tải trọng: 12,0 T | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 16 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi