Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504327-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220464709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 10:21:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận tải thùng – tải trọng: 12,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường PTDT bán trú Tiểu học liên xã La Ê - Chơ Chun; Hạng mục: San nền, nhà đa năng khối hiệu bộ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Lợi - Nam Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn Trắc Địa Việt – Chi nhánh huyện Nam Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phước 7 Group. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng tổng hợp các hóa đơn từ hoạt động xây dựng từ các công trình xây dựng các năm 2019;2020;2021 để chứng minh doang thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu!
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ II, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quang Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V93,42m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,6589m3
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V73,44m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V18m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V5,664m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V47,696m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V0,5336100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V0,5336100m3
B KHỐI HIỆU BỘ
C PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V2,7313100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V7,321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V16,75m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V26,081m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,8316100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0523tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,576tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V10,149m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,0149100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1616tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,1244tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,324m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,9883100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V22,504m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V9,272m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,64100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,3058tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V2,1925tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V29,861m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V3,3346100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,7332tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V4,1699tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V44,4821m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V4,4482100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V4,9887tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,0568tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,311m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V1,0855100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,2477tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,6408tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,7646m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1253tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,3156tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V0,2424100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V23,139m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V128,296m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,699m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V555,37m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V1.087,33m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V193,39m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V333,46m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V444,82m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V198,6m
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V74,2m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V359m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V31,9m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Chương V23,36m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V103,04m2
49Ốp đá chẻ quy cách bồn hoa, chân móng KT100x200Theo Chương V40,44m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V43,95m2
51Lắp dựng cửa đi khung sắt kínhTheo Chương V41,88m2
52Lắp dựng cửa sổ khung sắt kínhTheo Chương V60,24m2
53Lắp dựng khung sắt kínhTheo Chương V6,21m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V60,24m2
55Gia công xà gồ thépTheo Chương V1,2027tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V1,2027tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V55,3681m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V2,7485100m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V394,77m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V2.059m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,6100m
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V10cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương V30cái
64Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,16m2
65Gia công lắp dựng lan canTheo Chương V93,2md
66Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V0,2696100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V20bộ
2Lắp đặt đèn gắn trần ĐK 200Theo Chương V10bộ
3Lắp đặt đèn gắn trần ĐK 300Theo Chương V10bộ
4Lắp đặt quạt ốp trầnTheo Chương V10cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V5cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V27cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Theo Chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V160m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Chương V220m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Chương V240m
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo Chương V69hộp
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V250m
15Lắp đặt tủ điệnTheo Chương V3cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V45cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V21cái
18Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo Chương V1bộ
19Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo Chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo Chương V1cái
21Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo Chương V1cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 L700Theo Chương V13cái
2Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 L700Theo Chương V13cái
3Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x4Theo Chương V7cọc
4Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V34m
5Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V125m
6Gia công, lắp dựng kẹp kiểm tra thép tấm 100x60x4Theo Chương V3cái
7Chân đỡ kim D=16; L=430Theo Chương V14cái
8Bách hàn liên kết D8; L=140Theo Chương V40cái
9Bách đỡ dây trên mái thép tấm 200x60x4Theo Chương V40cái
10Chân đỡ dây xuống D8; L=350Theo Chương V20cái
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,119100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V11,9m3
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo Chương V0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo Chương V0,2100m
6Van đồng D42Theo Chương V2cái
7Van đồng D27Theo Chương V6cái
8Van phao cơ đồng D27Theo Chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V20cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V20cái
14Đầu ra gai trong D21Theo Chương V30cái
15Măng sông PVC D27Theo Chương V10cái
16Măng sông PVC D21Theo Chương V10cái
17Nút bít PVC D27Theo Chương V10cái
18Nút bít PVC D21Theo Chương V30cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V6cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V20cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V4cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V20cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V60cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo Chương V0,16100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V10cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V20cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V20cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V20cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V20cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V20cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V20cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V20cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V6cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V6cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V6cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V6cái
42Nút bít PVC D114Theo Chương V10cái
43Nút bít PVC D90Theo Chương V20cái
44Nút bít PVC D60Theo Chương V20cái
45Nút bít PVC D42Theo Chương V10cái
46Nút bít PVC D34Theo Chương V10cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V10cái
48Lắp đặt xí bệtTheo Chương V6bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V4bộ
50Lắp đặt gương soiTheo Chương V4cái
51Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V4bộ
53Robine đồngTheo Chương V4cái
54Bơm cấp nước 750W/1P/220V-50HZTheo Chương V1cái
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V1bể
56Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V1bể
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,177100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V2,225m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,5334m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V0,0709tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V91 cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0889100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,412m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V45,68m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V7,6m2
H NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V2,0898100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V24,62941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V26,6318m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V1,9456100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V19,456m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova CT8 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V194,561m2
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,348m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V37,2013m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V6,405m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,0298100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,6405100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,1705tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,6216tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,1085tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1565tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,599tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,3472tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V3,1321100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V9,6735m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V17,0023m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V8,498m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V4,2754m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,2731100m2
24Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo Chương V0,1583100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,9551100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V0,8498100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,7833100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,523tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,775tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1795tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,4947tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,7193tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,1994tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,0057tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,5561tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1935tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V64,76m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V8,6754m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V8,8413m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V4,1161tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V4,1161tấn
42GCLD bu lông M24 G8,8Theo Chương V40cái
43GCLD bu lông M24 G8,8, L=650Theo Chương V60cái
44Gia công xà gồ thép C150x50x2,5Theo Chương V1,6387tấn
45Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2,5Theo Chương V1,6387tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V3,087100m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V50,25m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V25,68m2
49Gia công lan can sắtTheo Chương V0,0329tấn
50Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V2,64m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V310,2181m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Chương V7,21m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V416,0435m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V329,9685m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V185,98m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V86,0412m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V229,241m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V96,88m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V34,845m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V104,04m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V112,81m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V416,0435m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V769,7657m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V110,873m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V25,299m2
66Ốp chân tường đá chẻ quy cách - Tiết diện gạch 100x200Theo Chương V29,516m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V3,1518100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V5,8968100m2
I KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,432100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V0,216100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V56m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V1,6998100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,2443tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,5852tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V16,2m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,2043100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V3,6m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V1m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V0,11100m
J SAN NỀN
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo Chương V12100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V10,9846100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V126,097100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo Chương V126,097100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V9,986100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b, khoản 1, mục I, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật.+ Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản nghiệm thu kèm theo (Bản chính).+ Quyết định phê duyệt thiết kế để chứng minh cấp công trình (bản chính hoặc sao y bản chính).+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã được nghiệm thu ( bản gốc).+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III phải có bản gốc hoặc sao y bản chính và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có bản gốc hoặc sao y bản chính biên bản đưa vào sử dụng và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu53
2 kỹ thuật công trình 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải có bản gốc hoặc sao y bản chính bằng tốt nghiệp và xuất trình bản gốc để đối chiếu tài liệu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
2 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥10,0 T Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.2
3 Ô tô vận tải thùng – tải trọng: 12,0 T Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật.1
4 Máy kinh vĩ Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt.1
5 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt.1
6 Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt) , thiết bị phải đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa - dung tích - 150,0 lít Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất - 1,5 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt3
9 Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23,0 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt2
10 Máy khoan đứng - công suất - 4,5 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng - 70 kg Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá - công suất - 1,7 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất - 5,0 kW Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt2
15 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
16 Máy ủi - công suất: 110 CV Thiết bị thuộc sở hửu của nhà thầu hoặc đi thuê (trong hợp đồng phải nêu nội dung là thuê thiết bị để thực hiện cho gói thầu mà nhà thầu đang dự thầu và phải có thời gian phù hợp với thời gian thực hiện của gói thầu, nếu hợp đồng thuê thiết bị không đảm bảo 2 yếu tố trên thì sẽ đánh giá là không đạt), thiết bị phải đang hoạt động tốt, phải có đầy đủ các giấy tờ liên quan theo quy định của Pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->