Gói thầu: Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474442-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đặc biệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 17:35:00 đến ngày 2022-05-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,515,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,699,706 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn bảy trăm lẻ sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1273043E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2546086E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.782.260.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT Gói thầu số 01 mua sắm vật tư sản xuất mới cáp đồng bộ các PTĐ theo đề án 324-KT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đặc biệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.699.706 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cắm 2PM14БПH4Ш1B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đầu cắm 2PM14БПH4Ш5B1 | 48 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu cắm 2PMT14KПH4Г-1B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đầu cắm 2PMT22KПH4Г3B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cắm 2PMД18KПH4Г5B1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cắm 2PMД24KПH10Ш5B1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cắm 2PMД27KПH19Г5B1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cắm 2PMД30KПH24Г5B1 | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cắm 2PMД30KПH24Ш5B1 | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu cắm 2PMД33KПH32Г5B1 | 72 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cắm 2PMД33KПH32Ш5B1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cắm 2PMД42KПH45Ш5B1 | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cắm 2PMДT18KПH4Г5A1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cắm 2PMДT18KПH4Г5B1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cắm 2PMДT18KПH4Г5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cắm 2PMДT24KПH10Г5A1 | 32 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cắm 2PMДT24KПH10Г5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu cắm 2PMДT24БПH10Г5A1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu cắm 2PMДT24БПН10Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cắm 2PMДT24КПН10Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cắm 2PMДT24КПН10Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cắm 2PMДT27KПH10Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cắm 2PMДT27KПH19Г5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cắm 2PMДT27KПH19Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu cắm 2PMДT27КПН19Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu cắm 2PMДT27КПН19Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu cắm 2PMДT27КПН19Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu cắm 2PMДT30KПH24Г5A1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cắm 2PMДT30KПH24Ш5A1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cắm 2PMДT30KПH24Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cắm 2PMДT30БПH24Г5A1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cắm 2PMДT30БПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cắm 2PMДT30БПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cắm 2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cắm 2PMДT33KПH24Г5B1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cắm 2PMДT33KПH32Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cắm 2PMДT33KПH32Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cắm 2PMДT33KУH32Г5B1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu cắm 2PMДT33БПH32Г5A1 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu cắm 2PMДT33БПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu cắm 2PMДT33БПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu cắm 2PMДT33БПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đầu cắm 2PMДT33БПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Đầu cắm 2PMДT33КПН32Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu cắm 2PMДT42KПH10Г5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu cắm 2PMДT42KПH45Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đầu cắm 2PMДT42БПH24Г5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đầu cắm 2PMДT42КПН45Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đầu cắm 2PMДT42КПН45Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đầu cắm 2PMДT42КПН45Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đầu cắm 2PMДT42КПН45Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đầu cắm 2PMДT45KПH50Г8B1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đầu cắm 2PMДT45KПH50Г8B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш5B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш8B1B | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đầu cắm 2PMДT45KПH50Ш8B1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đầu cắm 2PMДТ18БПН4Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đầu cắm 2PMДТ18КПН4Г5В1B | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu cắm 2PMДТ18КПН4Г5В1B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu cắm 2PMДТ18КПН4Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu cắm 2PMДТ24БПН19Г5В1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đầu cắm 2PMДТ24КПН10Г5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu cắm 2PMДТ24КПН10Г5В1B | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đầu cắm 2PMДТ24КПН10Г5В1B | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu cắm 2PMДТ24КПН19Г5В1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đầu cắm 2PMДТ27БПН19Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1B | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1B | 48 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Г5В1-B | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН19Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН24Г1В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5A1B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Ш5A1B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đầu cắm 2PMДТ27КПН7Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đầu cắm 2PMДТ27КПЭ19Г5В1-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Đầu cắm 2PMДТ27КПЭ19Ш5В1-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đầu cắm 2PMДТ30БПН24Г5В1 | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В1 | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В1 | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В1 | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН24Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đầu cắm 2PMДТ30КПН32Г1В1В | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Đầu cắm 2PMДТ33БПН32Г5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Đầu cắm 2PMДТ33БПН32Г5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1В | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Г5В1В | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Đầu cắm 2PMДТ33КПН32Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Đầu cắm 2PMДТ36КПН20Ш6В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Đầu cắm 2PMДТ38КПН26Г6В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Đầu cắm 2PMДТ39КПН45Г2В1В | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Đầu cắm 2PMДТ42БПН45Г5В1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Đầu cắm 2PMДТ42БПЭ45Г5В1-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г2В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г5В1В | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Г8В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5B1B | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1 | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН45Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН46Ш5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН50Ш2В1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đầu cắm 2PMДТ42КПН50Ш8В1 | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Đầu cắm 2PMДТ42КПЭ45Г5В1-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đầu cắm 2PMДТ42КПЭ45Ш5В1-B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г2В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г5В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г8В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г8В1B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Г8В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8A1B | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8B1B | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Đầu cắm 2PMДТ45КПН50Ш8В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Đầu cắm 2PMДТ45КПЭ50Г8В1-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Đầu cắm 2PMТ22КПН10Ш1В1-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Đầu cắm 2PMТ24КПН19Г1А1B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Đầu cắm 2PMТ24КПН19Ш1А1B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Đầu cắm 2PMТ27КПЭ24Г1В1-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Đầu cắm 2PMТ27КПЭ24Ш1В1-B | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đầu cắm 2PMТ42КПН50Г2A1B | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đầu cắm 2РМД18КПН4Г5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đầu cắm 2РМД33БПН32Г5В1 | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В1 | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Đầu cắm 2РМД33КПН32Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đầu cắm 2РМД33КПЭ32Ш5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Đầu cắm 2РМД42КПН45Ш5В1 | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đầu cắm 2РМД42КПЭ45Ш5В1 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đầu cắm 2РМДT18КПН4Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Đầu cắm 2РМДT24КПН10Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Đầu cắm 2РМДT27КПН19Г5В1B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đầu cắm 2РМДT27КПН19Ш5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đầu cắm 2РМДT27КПН7Г5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đầu cắm 2РМДT30КПН8Г7В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đầu cắm 2РМДT33КПН32Ш5В1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đầu cắm 2РМДT42КПН45Г5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Đầu cắm 2РМДT45КПН50Г5В1B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Đầu cắm CP50-74Ф | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Đầu cắm CP-75-109 ФВ | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Đầu cắm CP-75-109Ф | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Đầu cắm CP-75-110Ф | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Đầu cắm CHЦ23-10/18B-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đầu cắm CHЦ23-10/18P-2-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Đầu cắm CHЦ23-10/18P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Đầu cắm CHЦ23-10/18P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đầu cắm CHЦ23-19/22P-2-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đầu cắm CHЦ23-19/22P-6-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Đầu cắm CHЦ23-28/27P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Đầu cắm CHЦ23-3/14P-2-B | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Đầu cắm CHЦ23-32/27B-6-B | 42 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-a-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-2-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-6-a-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-6-B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Đầu cắm CHЦ23-32/27P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đầu cắm CHЦ23-4/14P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Đầu cắm CHЦ23-41/30P-6-a-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Đầu cắm CHЦ23-41/30P-6-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Đầu cắm CHЦ23-44/30P-6-a-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Đầu cắm CHЦ23-45/39B-6-B | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Đầu cắm CHЦ23-45/39B-6-B | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Đầu cắm CHЦ23-45/39P-6-B | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Đầu cắm CHЦ23-45/39P-6-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Đầu cắm CHЦ23-55/33B-6-B | 36 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-a-B | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-a-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-B | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Đầu cắm CHЦ23-55/33P-6-Б-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Đầu cắm CHЦ23-61/36P-6-a-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Đầu cắm CHЦ23-7/18P-6-a-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Đầu cắm CHЦ23-7/18P-6-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Đầu cắm CHЦ23-7/18P-6-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Đầu cắm MP1-50-5-B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Đầu cắm MP1-76-5-B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Đầu cắm OC2PM24КПН19Г1В1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Đầu cắm OC2PM39КПН45Г2В1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Đầu cắm OC2PMДТ27КПН7Г5В1B | 16 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Đầu cắm OCCP-75-278Ф | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đầu cắm OCPГ1 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Đầu cắm OCPГ2 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Đầu cắm OCPГ4 | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Đầu cắm OHЦ-БС-1-10/14-B1-1-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Đầu cắm OHЦ-БС-1-50/27-B1-1-B | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Đầu cắm PBH2-5-1Ш7B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Đầu cắm PC10TB | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Đầu cắm PБM4-10-2Ш6В | 15 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Đầu cắm PГ7Б | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Đầu cắm PГ7КП | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Đầu cắm PПC22-5 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Đầu cắm PПC22-8 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Đầu cắm PПC28-5 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Đầu cắm PПC28-8 | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Đầu cắm ГЧ4НРЯ3 647036-IICП | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Đầu cắm ОНЦ-БС-1-32/22-B1-1-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Đầu cắm РБМ4-50-7Г1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Đầu cắm РБМ4-50-7Ш1B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Đầu cắm РПКМ1-67Г3В | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Đầu cắm РПКМ1-67Ш1В | 24 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Đầu cắm РПКМ3 - 67/67Ш1-B | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Đầu cắm РПКМ3 67/67Г3-В | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Đầu cắm РПКМ3 67/67Ш1-В | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Đầu cắm РС50ТВ | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Đầu cắm РСЧТВ | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Đầu cắm СНЦ23-10/18P-6-B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Đầu cắm СНЦ23-32/27P-6-B | 9 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Đầu cắm СНЦ23-32/27Р-2-В | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Đầu cắm СНЦ23-41/30Р-6-В | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Đầu cắm СНЦ23-55/33B-6-a-В | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Đầu cắm СНЦ23-55/33B-6-B | 21 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Đầu cắm СНЦ23-55/33B-6-Б-В | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-a-В | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-Б-В | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Đầu cắm СНЦ23-55/33P-6-В | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Đầu cắm СНЦ23-55/33Р-6-В | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Đầu cắm СНЦ23-7/18B-6-В | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Đầu cắm СНЦ23-7/18P-6-B | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Đầu cắm СНЦ23-7/18P-6-В | 3 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Đầu cắm УЗНЦ05-4/10РП111 | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Đầu cắm2PMДT24КПН10Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Đầu cắm2PMДT24КПН10Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Đầu cắm2PMДT30БПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Đầu cắm2PMДT30БПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đầu cắm2PMДT30КПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Đầu cắm2PMДT30КПН24Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Đầu cắm2PMДT30КПН24Ш5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Đầu cắm2PMДT33КПН32Γ5B1-B | 4 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Điện trở ОМЛТ-0,5-B-6,2 kΩ ± 5 % | 12 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc chịu nhiệt S = 0,5 | 8.930 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc chịu nhiệt S=0,45mm | 2.355 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc chịu nhiệt S = 0.75 | 300 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc S =1x18x0,35 | 21.960 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc S = 0,5 | 11.460 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Dây điện nhiều sợi mềm tráng thiếc S = 1,5 mm | 4.560 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Thiếc hàn 80% thiếc sợi 1x1mm | 335 | Cuộn | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Giắc cắm 2 chân | 78 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Hộp đầu cắm (80 x 60 x 80) mm | 78 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Mác dây cáp KT: | 1.401 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Mác đầu cắm KT: | 2.691 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1273043E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2546086E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.753.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.782.260.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành:+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai gói thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi