Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nong, xã Chiềng San, huyện Mường La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513580-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nong, xã Chiềng San, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20220377202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 11:30:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,725,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.109.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng; (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 20kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 2.2Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tiện gien
- Đặc điểm thiết bị f100
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ tời Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị NIKON
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 0.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nong, xã Chiềng San, huyện Mường La
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Nong, xã Chiềng San, huyện Mường La
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm và công ty TNHH dịch vụ và tư vấn điện lực; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Kế hoạch – Quản lý dự án; Địa chỉ: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,6548100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8263100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V427,0984100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2299100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V48,481100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V415,6664100m3
B TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1Thép vuông KT 10x10x0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,5kg
2Thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.339,5kg
3Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V380m2
4Thép hộp 60x60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.410,5kg
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
C NỀN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,4002100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V205,0398100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5622100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1782100m3
D MẶT ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V468,3266m3
2lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V33,4519100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,3452100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9983100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,6766100m3
6Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7056100m3
7Thi công khe co (khe giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V763,4m
E RÃNH LẮP GHÉP ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6746100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,65m3
4Vữa miết mạch xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,892m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,6133100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.378cái
7lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4725100m2
F ĐIỀU PHỐI ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4001100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V175,763100m3
G CỐNG TRÒN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,41m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m3
4Đắp cấp phối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,89m2
6Vữa chèn xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4837100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4758100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
H CỐNG BẢN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,95m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
10Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
11Đào vuốt mái ta luy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1555100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5317100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5106100m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
I CỐNG RÃNH DỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,63m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6131tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7748100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583100m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
J NỀN ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8882100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,6192100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3679100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7896100m3
K MẶT ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4698m3
2Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,5261100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,5526100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5577100m2
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6461100m3
6Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6913100m3
7Thi công khe co (khe giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
10Đệm vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4721100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
L RÃNH LẮP GHÉP ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
4Vữa miết mạch xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4694m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9182100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V528cái
7lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
M ĐIỀU PHỐI ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8882100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m3
N CỐNG TRÒN ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
4Đắp đệm cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m2
6Vữa chèn xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,23m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5159tấn
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
O TẤM NẮP VÀO NHÀ DÂN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7322tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
P ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
22Khâu nối ren ngoài f63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q BỂ ĐIỀU HÒA 15M3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V53,83m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V80,75m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
9Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1291100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
27Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
36Khâu nối ren ngoài f63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,86m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
R TƯỜNG RÀO KHU LỌC ÁP LỰC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
8Lưới thép b40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,7kg
9dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V23,97kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704tấn
12Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Kháo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
16Thép hình L 63X40X4, L 56X36X4Mô tả kỹ thuật theo chương V475,38kg
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
S CÁP TREO ỐNG
1Thép f20 khoan neo L=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7kg
2Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi =25mm chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ khoan
3Cáp cường độ cao f16Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
4Thép f6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8kg
5Tăng đơ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút HDPE , đường kính =60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T TÉC NƯỚC HỘ GIA ĐÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,18m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V44bể
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
5Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
10Van phao f15Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,452100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,63m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6896100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4476100m2
16Vữa lót mác 50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
18Hộp nhựa bảo vễ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
U TRỤ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
V HỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5709m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
5Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
15Khâu nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
W HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
5Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
17Khâu nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685m3
5Vữa lót mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-25-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
31Khâu nối ren ngoài f63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Khâu nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Khâu nối ren ngoài f40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Khâu nối ren ngoài f32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Y TUYẾN ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,73m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V206,58m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V359m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,33100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,11100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,76100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,57100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-40-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-32-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-20-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-20-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-20-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
32Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi40mMô tả kỹ thuật theo chương V51lỗ khoan
33Thép neo f18Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64kg
Z THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1Bình lọc áp lực: vật liệu Inox SUS 304, kích thước 600mmx2200mm, dày 4mm, vật liệu: sỏi cấp phối, cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Van bướm gạt tay DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
3Bích thép DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
4Tê hàn DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Cút hàn DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
6Ống thép DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Đồng hồ đo áp lực Φ60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Van xả khí DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Zoăng cao su DN 65Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
10Bulong M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
11Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
12Vật tư phụ kiện que hàn + đá cắt + SơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MBA50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van HD - 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 100A-400VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi CR 35/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB MUA SẮM THIẾT BỊ
1MBA50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 100A-400VMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chống sét van HD - 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi CR 35/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 50kVA -35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu dao 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V31pha
5Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V31pha
7Biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31pha
8Đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đồng hồ AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Chống sét van 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V31pha
12Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
13Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
14Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1phân đoạn
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
16Tiếp địa đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
17Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
18Áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Thí nghiệm công tơ điện từ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
AD ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà rẽ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà néo góc dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà néo góc ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gông ghép cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ trung gian dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ trung gian trênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Giá đỡ tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF ĐƯỜNG DÂY 0,4
1Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
3Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG PHẦN CÔNG TƠ
1Công tơ điện tử 1 pha không đo xa (loại 10(80)A)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
2Attomat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
3Cầu dao 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Hòm công tơ + gông hòmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
5Hòm công tơ + gông hòmMô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
6Hòm công tơ + gông hòmMô tả kỹ thuật theo chương V8Hộp
7Cáp Muyle vào hòm H1Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Cáp Muyle vào hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Cáp Muyle vào hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
10Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
11Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Dây điện 2x1,5 ruột đồng (lắp cho các hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
13Bóng đèn Com Pắc 25W + Đui đèn (lắp cho các hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
15Vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Dây thép Φ 2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
17Dây thép Φ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
18Dây thép bọc Φ 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
19Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V88quả
20Bảng điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
21Sơn ghi hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.109.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)53
2 Kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư thủy lợi, 01 kỹ sư giao thông, 01 kỹ sư xây dựng; (có hợp đồng lao động còn hiệu lực; có bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo, Quyết định giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật của nhà thầu đối với công trình tham gia và văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (hoặc Ban QLDA)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn4
2 Máy Đào 0.8 m32
3 Máy lu 16 tấn2
4 Máy ủi 110 CV2
5 Máy phát điện 20kW1
6 Máy cắt uốn thép 2.2Kw1
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Máy Hàn 3Kw1
9 Máy tiện gien f1001
10 Bộ tời Pa lăng xích 5 tấn1
11 Máy toàn đạc NIKON1
12 Máy đầm dùi 1.5Kw2
13 Máy đầm bàn 0.5KW2
14 Máy đầm cóc 70Kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->