Gói thầu: Xây dựng công trình: Công trình thoát nước thôn Sài Lương xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220460374-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Công trình thoát nước thôn Sài Lương xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220313441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 11:27:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,805,278,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông: 01 ngườiTrình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông hoặc công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai các mục giống như vị trí của của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp chứng thự) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T Đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 8T-16T, đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T, đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (0,8 đến 1,6)m3 đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190 CV Còn sử dụng tốt, đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Công trình thoát nước thôn Sài Lương xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Công trình thoát nước thôn Sài Lương xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng số 6; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 Chương III E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp 2x5x3,4
1Bê tông thân cống M300Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật158,61m3
2Ván khuôn thân cốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật395,34m2
3Thép tròn ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,69kg
4Thép tròn 10 < ĐK <=18Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.557,77kg
5Thép tròn ĐK > 18Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27.233,47kg
6Bê tông lớp phủ M300Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,73m3
7Ván khuônTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
8Thép tròn 10 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.064,33kg
9Bê tông móng cống M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,48m3
10Ván khuônTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,45m2
11Bê tông tường đầu M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,27m3
12Bê tông móng tường đầu M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,98m3
13Ván khuôn tường đầuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,52m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,3m2
15Bê tông tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,37m3
16Bê tông móng tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,36m3
17Ván khuôn thân tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122,43m2
18Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,6m2
19Bêtông M200 gia cố lòng cầu; chân khayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,58m3
20Ván khuôn chân khayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật115,72m2
21Bê tông lót móng M100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,6m3
22Bê tông ốp mái M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,7m3
23Ván khuôn ốp máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,04m2
24Đào móng chân khay đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,73m3
25Đắp trả móng K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,04m3
26Bê tông bản quá độ M250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
27Ván khuônTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
28Thép tròn ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,12kg
29Thép tròn 10 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.782,36kg
30Thép tròn ĐK = >18Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6kg
31Ống thép D27,2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,64m
32Đệm cao su dày 10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
33Đá dăm tiêu chuẩnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
34Ống thoát nước gang đúc D150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Ống nhựa PVC D160Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
36Cút nhựa R110Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Bê tông lan can fc =25MpaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
38Ván khuôn lan canTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,09m2
39Thép tròn ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,17kg
40Thép tròn 10 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật587,55kg
41Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật715,59kg
42Bu lông neo M20Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
43Sơn phản quang vàng đen 2 lớpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,89m2
B Tổ chức thi công cống
1Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3; đất cấp IITheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật402m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3; đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,77m3
3Đắp đường tạm K90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật203,34m3
4Đắp lõi đất bờ vây; đắp trả mương K90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật428,88m3
5Phá bỏ đường tạm; bao tải; bờ vâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật239,82m3
6Vận chuyển đất về đắp đất C3 L = 1kmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật952,481m3
7Bao tải đắp bờ vâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
8Lắp đặt ống cống D100 phục vụ TCTCTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ống
9Tháo dỡ ống cống D100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ống
10Đào lòng khe; Đào móng đất cấp 3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.809,27m3
11Đào lòng khe; Đào hố móng đá cấp 4Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật201,03m3
12Phá bỏ kết cấu cũ bằng máyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,3m3
13Đắp đất trả hố móng K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật206,63m3
14Vận chuyển đá; phế thải đổ đi 3,5 kmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật234,3m3
15Sản xuất hệ đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật710,7kg
16Lắp dựng đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật710,7kg
17Tháo dỡ đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật710,7kg
C Cống Hộp 2x5x2,3
1Bê tông thân cống M300Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật144,59m3
2Ván khuôn thân cốngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật335,94m2
3Thép tròn ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105,08kg
4Thép tròn 10 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.192,47kg
5Thép tròn ĐK > 18Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25.427,95kg
6Bê tông lớp phủ M300Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,73m3
7Ván khuônTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
8Thép tròn 10 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.064,33kg
9Bê tông móng cống M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,75m3
10Ván khuônTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5m2
11Bê tông tường đầu M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,6m3
12Bê tông móng tường đầu M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,11m3
13Ván khuôn tường đầuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,84m2
15Bê tông tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,07m3
16Bê tông móng tường cánh M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,04m3
17Ván khuôn thân tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật66,76m2
18Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,34m2
19Bê tông M200 gia cố lòng cầu; chân khayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,85m3
20Ván khuôn chân khayTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,22m2
21Bê tông lót móng M100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,2m3
22Bê tông ốp mái M200Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,64m3
23Ván khuôn ốp máiTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,52m2
24Đào móng chân khay đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8m3
25Đắp trả móng K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,63m3
26Bê tông bản quá độ M250Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,2m3
27Ván khuônTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
28Thép tròn ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật53,12kg
29Thép tròn 10Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.782,36kg
30Thép tròn ĐK = > 18Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,6kg
31Ống thép D27,2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,64m
32Đệm cao su dày 10mmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
33Đá dăm tiêu chuẩnTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
34Ống thoát nước gang đúc D150Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Ống nhựa PVC D160Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
36Cút nhựa R110Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Bê tông lan can fc =25MpaTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
38Ván khuôn lan canTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,09m2
39Thép tròn ĐK Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật141,17kg
40Thép tròn 10 Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật587,55kg
41Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật715,59kg
42Bu lông neo M20Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
43Sơn phản quang vàng đen 2 lớpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,89m2
D Tổ chức thi công
1Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3; đất cấp 3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật342m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3; đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật182,94m3
3Đắp đường tạm K90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,41m3
4Đắp lõi đất bờ vây; đắp trả mương K90Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật368,88m3
5Phá bỏ đường tạm, bao tải; bờ vâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,89m3
6Vận chuyển đất đổ đi L = 1kmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.011,49m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi L = 3,5 kmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật347,8m3
8Bao tải đắp bờ vâyTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
9Lắp đặt ống cống D100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ống
10Tháo dỡ ống cống D100Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10ống
11Đào lòng khe đất C3; đào hố móng đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.551,37m3
12Đào lòng khe đá C4; đào hố móng đá C4Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật172,38M3
13Phá bỏ bê tông ngầm cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,6m3
14Đắp trả hố móng đất K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật270,54m3
15Vận chuyển đá; phế thải đổ đi 3,5 kmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214,98m3
16Lắp dựng đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật473,8kg
17Tháo dỡ đà giáo thépTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật473,8kg
E ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG
1Đào nền đường; đào cấp; đào khuôn đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật231,57m3
2Đăó rãnh đất C3Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật43,25m3
3Đắp nền K95Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.606,07m3
4Phá bỏ mặt đường bê tông cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,41m3
5Đào xúc đất bằng máy đàoTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.930m3
6Vận chuyển đất về đắpTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4.930m3
7Vận chuyển đổ thải mặt đường bê tông cũTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,41m3
8Láng nhựa mặt đường 3 lớp 4,5kg/m2Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.219,01m2
9Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên H = 12cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.219,01m2
10Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên H = 15cmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.219,01m2
11Cống thép thoát nước ngang đườngTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Hộ lan mềmTheo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m
13Biển báo chữ nhật I 439Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Biển
14Biển báo tam giác W 207Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Biển
15Biển báo tam giác W 208Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3Biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông: 01 ngườiTrình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III; Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;31
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường, cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 02 (hai) công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 (một) công trình cấp III. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường: kê khai kinh nghiệm: kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường trở lên; Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; có tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc làm cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông hoặc công trình xây dựng: - Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Lưu ý: - Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động; Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống như vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên. Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.11
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm; - Kê khai các mục giống như vị trí của của chỉ huy trưởng công trường ở trên; - Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW4
2 Máy hàn Công suất ≤23KW2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L4
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW2
5 Máy ủi ≤ 110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp chứng thự) Giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW2
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T Đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)3
8 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu Trọng tải từ 8T-16T, đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký2
10 Máy lu Tải trọng ≥ 16T, đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký2
11 Máy đào Dung tích (0,8 đến 1,6)m3 đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký2
12 Máy san Công suất 110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190 CV Còn sử dụng tốt, đính kèm bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->