Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509054-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220414495
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 17:14:00 đến ngày 2022-05-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,979,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 660.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây lắp (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí quản lý cao nhất ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) hoặc đã làm Hạt trưởng (Chỉ huy trưởng) Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên từ 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ Quý II, Quý III, Quý IV năm 2022 và giai đoạn 2023-2025 (Gói 2), huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
45 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các hồ sơ năng lực và kinh nghiệm kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Lạc, Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 474,3 Đường tỉnh 215 (Hồng An -Sơn Lập) 52,7km năm 2022
2 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 474,3
3 Sơn cọc H Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 28,95
4 Sơn cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 229,3875
5 Nắn sửa cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 45
6 Nắn sửa cột Km Chương V yêu cầu về kỹ thuật cột 0,75
7 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 15
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 111,15
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 37,05
10 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 100m2 27,3
11 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 118,575
12 Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 54 Đường tỉnh 215A (Hồng An -Nối QL.4A) 6km năm 2022
13 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 54
14 Sơn cọc H Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 2,8125
15 Sơn cột Km Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 1,2291
16 Sơn cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 18,9837
17 Nắn sửa cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 8,4375
18 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 2,8125
19 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 2,4298
20 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 18
21 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 3,375
22 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 5,4001
23 Công tác quản lý công trình đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 14,4 Đường vào UBND xã Hồng An 1,6km năm 2022
24 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 14,4
25 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 3,75
26 Công tác quản lý công trình đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 81,63 Đường Vĩnh Quang (Bảo Lâm) - Hồng Trị, Hưng Đạo (Bảo Lạc) - Vĩnh Phong (Bảo Lâm) 9,07KM năm 2022
27 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 81,63
28 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 100m2 7,46
29 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 16,5
30 Công tác quản lý công trình đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 99 Đường Pác Moỏng - Nặm Pắt - TL 202 11km năm 2022
31 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 99
32 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 100m2 9,075
33 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 12,375
34 Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 1.897,2 Đường tỉnh 215 (Hồng An -Sơn Lập) 52,7km năm 2023-2025
35 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 1.897,2
36 Sơn cọc H Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 115,8
37 Sơn cột Km Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 65,55
38 Sơn cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 917,55
39 Nắn sửa cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 180
40 Nắn sửa cột Km Chương V yêu cầu về kỹ thuật cột 3
41 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 60
42 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 444,6
43 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 148,2
44 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 100m2 109,2
45 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 474,3
46 Công tác quản lý công trình đường bộ (Gồm tuần đường, trực bão lũ) Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 216 Đường tỉnh 215A (Hồng An -Nối QL.4A) 6km năm 2023-2025
47 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 216
48 Sơn cọc H Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 11,25
49 Sơn cột Km Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 4,9162
50 Sơn cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 75,9348
51 Nắn sửa cọc tiêu Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 33,75
52 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V yêu cầu về kỹ thuật cọc 11,25
53 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 9,719
54 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 72
55 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10m2 13,5
56 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 21,6
57 Công tác quản lý công trình đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 57,6 Đường vào UBND xã Hồng An 1,6km năm 2023-2025
58 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 57,6
59 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250, XM PCB30 Chương V yêu cầu về kỹ thuật m3 15
60 Công tác quản lý công trình đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 326,52 Đường Vĩnh Quang (Bảo Lâm) - Hồng Trị, Hưng Đạo (Bảo Lạc) - Vĩnh Phong (Bảo Lâm) 9,07KM năm 2023-2025
61 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 326,52
62 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 100m2 29,838
63 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 66
64 Công tác quản lý công trình đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 396 Đường Pác Moỏng - Nặm Pắt - TL 202 11km năm 2023-2025
65 Công tác bảo dưỡng đường bộ Chương V yêu cầu về kỹ thuật Km.tháng 396
66 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 100m2 36,3
67 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1m3 49,5
68 Sơn cột km ( Đường tỉnh 215 (Hồng An -Sơn Lập) 52,7km nam 2022) Chương V yêu cầu về kỹ thuật m2 16,3875
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4000000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 660.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 660.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng tiêu chí về Hợp đồng tương tự khi có các hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:(i) 01 Hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.Hoặc(ii) Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây lắp (hoặc bảo trì) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí cao nhất quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã trực tiếp làm ở vị trí quản lý cao nhất ít nhất 01 hợp đồng Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) hoặc đã làm Hạt trưởng (Chỉ huy trưởng) Quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên từ 03 năm trở lên.32
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trìnhgiao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 01 năm.31
3 Nhân viên tuần đường 2 - Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 05 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->