Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510705-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Phát triển thủy điện Sê San
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220502550
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 14:56:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,194,981 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Phát triển thủy điện Sê San
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ năm 2022
Dự toán chi phí SCL các hạng mục thiết bị phụ năm 2022: Đại tu Cầu trục chân dê Đập tràn 2x25T; Đại tu Trạm bơm hố đọng; Đại tu Trạm bơm rò rỉ chung; Đại tu Trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Đại tu hệ thống báo cháy và chữa cháy nhà máy; Đại tu hệ thống đo lường mức nước thượng lưu và hạ lưu nhà máy và Đại tu hệ thống nước sinh hoạt nhà máy.
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San , địa chỉ: 114 Lê Duẩn, phường Phù đổng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu bôi trơn hộp giảm tốc208lítHạng mục: Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T. Thông số: Castrol Axle GL-5 80W-90
2Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh)1m2Dày 0,5mm
3Mỡ cáp20kgBelRay- 56850
4Mỡ thường10kgMỡ đỏ
5Mỡ chịu nhiệt5kgKarakul Grease
6Bu lông thép đen M10x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh)20bộM10x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh)
7Bu lông thép đen M12x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)20bộM12x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)
8Rơ le kiểm soát nguồn 3 phaCM-MPS.41S1CáiL1, 2, 3: AC 300-500V; 50 Hz; 1NC+ 1N0
9Công tắc hành trìnhHY-M9046Cái6A/220VAC
10Công tắc tơ3RT1054-11Cái220V; 380VAC/115A; 2NO; 2NC
11Công tắc tơ3RT1017-1AP022Cái220V; 380VAC/12A
12Nút nhấn trở vềYW1B-M1E11S4CáiUi=600V; Ith=10A; 1NO+1NC
13Băng keo cách điện Scotch1cuộn3M Scotch-Brite Clean'n Disc
14Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm2viên100x16mm
15Bánh nhám xếp 100x60x16mm2viên100x60x16mm
16Bao tải dứa (loại 50kg)3cáiLoại 50kg
17Đầu băn vít tôn2cáilục giác
18Bột mỳ3kgBột mỳ
19Bút xóa CP-22cáiCP-02
20Cao su non Tombo3cuộnTombo
21Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x16mm2cáiØ80x16mm
22Cọ quét sơn 2,5”2cái2,5”
23Cọ quét sơn 3”2cái3”
24Con lăn sơn 2”3cái2”
25Dao Thái lan 200mm2cái200mm
26Đá cắt makita 100x1,0x16mm3viên100x1,0x16mm; D-18758
27Đá mài 100x6x16mm3viên100x6x16mm
28Dầu hỏa10lítDầu hỏa
29Giấy nhám P1005tờP100
30Giấy nhám P2405tờP240
31Giấy nhám P6005tờP600
32Giẻ lau5kgCông nghiệp
33Keo 5022lọ25ml
34Keo silicon tạo gioăng Finix1lọFinix (mầu ghi), loại 300ml
35Keo tạo gioăng Sparko1tuýpSparko (màu đỏ) loại 85g
36Que hàn điện chịu lực Kiswel 2,6mm0,5kgK-7018; Ø2,6mm
37Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm0,5kgK-7018; Ø3,2mm
38RP71bình350g
39Sơn bạch tuyết màu vàng chanh1lítMàu vàng chanh, mã màu 562
40Sơn lót chống rỉ bạch tuyết mầu xám bạch1kgThùng 3 kg
41Sơn lót bạch tuyết mầu đen1kgThùng 3 kg
42Vải phin trắng5m2Công nghiệp
43Xà phòng bột OMO2kgOMO
44Xăng A925lítA92
45Cồn công nghiệp2LítEthanol
46Băng keo cách điệnScotch Super 33+4CuộnBăng keo cách điện
47Giấy nhámP8005TờP800
48Giấy nhámP6005TờP600
49Giẻ lau2KgGiẻ lau
50Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300g
51Keo 5021Chai40g
52Silicon chịu nhiệtApolo4Chai300ml
53Cao su non3CuộnCao su non
54Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2Chai650°F
55Cọ vệ sinh 40x2002Cái40x200mm
56Cọ vệ sinh 60x2502Cái60x250mm
57Ống gen chịu nhiệt1MétØ4mm
58Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2200CáiE1580
59Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm2100CáiSV2-4
60Quả cầu Inox Ø60mm2cáiHạng mục: Đại tu Trạm bơm hố đọng. Thông số: Ø60mm
61Bu lông inox M4 x 20mm10bộM4 x 20mm
62Gioăng tròn chịu dầu2mØ3
63Gioăng tròn chịu dầu2mØ4
64Gioăng teflon mặt bích DN503cáiDtrong 50 x Dngoài 102 x 3mm
65Son EXPO 6502lit650
66Mỡ DISC BRAKE1lon450g
67Rơle trung gianRU4S-A2205CáiUcd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC
68Phao mức nướcFG-100A4Cái220VAC/6A, 1NO
69Van tay 3 ngãJ19W-160P2CáiJ19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trong
70Giấy nhám2TờP100
71Giấy nhám2TờP240
72Giấy nhám2TờP400
73Giấy nhám2TờP600
74Chổi quét sơn 2”2cái2”
75Chổi quét sơn 3”2cái3”
76Xăng3lítA92
77Dầu hỏa3lítDầu hỏa
78Giẻ lau3kgcoton
79Cao su non4cuộnTOMBO
80Xà phòng bột1kgOMO
81Bàn chải nhựa2cáiBàn chải nhựa
82Bàn chải sắt2cáiTolsen 32060
83Băng keo cách điện1cuộnNano
84Bánh nhám xếp3cái4" x 1" x 16 mm
85Silicon Spako1ống260ml keo đỏ loại ống
86Keo 5021hộp7ml
87Bút xóa CP-021cáiCP-02
88Cồn công nghiệp2LítEthanol
89Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện
90Giấy nhámP8005TờP800
91Giấy nhámP6005TờP600
92Giẻ lau1KgGiẻ lau
93Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300g
94Keo 5021Chai40g
95Silicon chịu nhiệtApolo4Chai300ml
96Cao su non3CuộnCao su non
97Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2Chai650°F
98Cọ vệ sinh 40x2001Cái40x200mm
99Cọ vệ sinh 60x2501Cái60x250mm
100Ống gen chịu nhiệt1MétØ4mm
101Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580
102Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4
103Ổ bi 6309-2RS - FAG4cáiHạng mục: Đại tu trạm bơm rò rỉ chung. Thông số: 6309-2RS - FAG
104Phớt lò xo Ø35x Ø50 x lò xo 322cáiØ35mm x Ø50mm x lò xo dài 32mm
105Khớp nối cao su (giữa trục bơm và động cơ) 6 cánh; Øngoài 105; Øgiữa 62; Øtrong 50; dày 20mm2cái6 cánh; Øngoài 105; Øgiữa 62; Øtrong 50; dày 20mm
106Đai ốc lông đền tán buồng bơm NT - B09; B102cáiĐai ốc lông đền tán M24, bước ren 1,5mm ren trái.
107Gioăng tròn chịu dầu5mØ3
108Gioăng tròn chịu dầu5mØ4
109Gioăng teflon mặt bích DN806cáiDtrong 80 x D ngoài 138 x 3mm
110Mỡ DISC BRAKE2lon450g
111Căn đồng lá 0,1mm1mDày 0,03mm, khổ 305mm
112Căn đồng lá 0,15mm1mDày 0,05mm, khổ 305mm
113Căn đồng lá 0,2mm1mDày 0,07mm, khổ 305mm
114Rơle trung gianRU4S-A22010CáiUcd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC
115Phao mức nướcFG-100A4Cái220VAC/6A, 1NO
116Đồng hồ đo áp lựcWIKA2Cái P= (0÷1,0)Mpa; Φ100; M21- kiểu đứng; Ccx: 1,0%
117Van tay 3 ngãJ19W-160P2CáiJ19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trong
118Giấy nhám5TờP100
119Giấy nhám3TờP240
120Giấy nhám2TờP400
121Giấy nhám2TờP600
122Chổi quét sơn 2”2cái2”
123Chổi quét sơn 3”2cái3”
124Xăng3lítA92
125Dầu lửa5lítDầu lửa
126Giẻ lau5kgcoton
127Cao su non4cuộnTOMBO
128Xà phòng bột1kgXà phòng bột
129Bàn chải nhựa2cáiBàn chải nhựa
130Bàn Chải Sắt1cáiTolsen 32060
131Băng keo cách điện1cuộnNano
132Bánh nhám xếp5cái4" x 1" x 16 mm
133Keo 5021hộp7ml
134Cồn công nghiệp2LítEthanol
135Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện
136Giấy nhámP8005TờP800
137Giấy nhámP6005TờP600
138Giẻ lau1KgGiẻ lau
139Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300g
140Keo 5021Chai40g
141Silicon chịu nhiệtApolo4Chai300ml
142Cao su non3CuộnCao su non
143Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2Chai650°F
144Cọ vệ sinh 40x2001Cái40x200mm
145Cọ vệ sinh 60x2501Cái60x250mm
146Ống gen chịu nhiệt1MétØ4mm
147Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580
148Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4
149Ổ bi 6309-2RS - FAG4cáiHạng mục: Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin. Thông số: 6309-2RS - FAG
150Ổ bi 6307-2RS - FAG6cái6307-2RS - FAG
151Phớt lò xo Ø35x Ø50 x lò xo 322cáiØ35mm x Ø50mm x lò xo dài 32mm
152Đai ốc lông đền tán buồng bơm NT - B09; B102cáiĐai ốc lông đền tán M24, bước ren 1,5mm ren trái.
153Gioăng tròn chịu dầu5mØ3
154Gioăng tròn chịu dầu5mØ4
155Gioăng teflon mặt bích DN806cáiDtrong 80 x D ngoài 138 x 3mm
156Mỡ DISC BRAKE2lon450g
157Son EXPO 6501lít650
158Căn đồng lá 0,03mm1mDày 0,03mm, khổ 305mm
159Căn đồng lá 0,05mm1mDày 0,05mm, khổ 305mm
160Căn đồng lá 0,07mm1mDày 0,07mm, khổ 305mm
161Rơle trung gianRU4S-A2204CáiUcd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC
162Phao mức nướcFG-100A4Cái220VAC/6A, 1NO
163Đồng hồ đo áp lực bơmWIKA4CáiP= (0÷1,6)Mpa; Φ100; M21- kiểu đứng; Ccx: 1,0%
164Van tay 3 ngãJ19W-160P4CáiJ19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trong
165Giấy nhám5TờP100
166Giấy nhám3TờP240
167Giấy nhám2TờP400
168Giấy nhám2TờP600
169Chổi quét sơn 2”2cái2”
170Chổi quét sơn 3”2cái3”
171Xăng3lítA92
172Dầu hỏa3lítDầu hỏa
173Giẻ lau3kgcoton
174Cao su non4cuộnTOMBO
175Xà phòng bột1kgOMO
176Bàn Chải Sắt1cáiTolsen 32060
177Băng keo cách điện1cuộnNano
178RP71chai350g
179Bánh nhám xếp2cái4" x 1" x 16 mm
180Keo 5021hộp7ml
181Cồn công nghiệp2LítEthanol
182Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện
183Giấy nhámP8005TờP800
184Giấy nhámP6005TờP600
185Giẻ lau1KgGiẻ lau
186Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300g
187Keo 5021Chai40g
188Silicon chịu nhiệtApolo4Chai300ml
189Cao su non3CuộnCao su non
190Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2Chai650°F
191Cọ vệ sinh 40x2001Cái40x200mm
192Cọ vệ sinh 60x2501Cái60x250mm
193Ống gen chịu nhiệt1MétØ4mm
194Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580
195Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4
196Bạc đồng Ø50xØ90x252cáiHạng mục: Đại tu hệ thống báo cháy và chữa cháy nhà máy. Thông số: Ø50xØ90x25 (Khảo sát thực tế tại hiện trường, chế tạo, cung cấp để lắp đặt kết nối được với thiết bị hiện hữu)
197Vòng bi 6202-2RS4cái6202-2RS-FAG
198Vòng bi 6201-2RS2cái6201- 2RS-FAG
199Vòng bi 502205-2RS4cái502205- 2RS-FAG
200Vòng bi 502307-2RS4cái502307- 2RS-FAG
201Vòng bi 6403-2RS2cái6403- 2RS-FAG
202Vòng bi 6207EZ-2RS2cái6207EZ- 2RS-FAG
203Vòi phun Ø216cáiĐầu ren Ø21 (Khảo sát thực tế tại hiện trường)
204Van đồng tay gạt hai đầu ren trong DN152cáiDN15-PN16
205Phớt lò xo 35x50x102cái35x50x10
206Phớt cao su 60x72x148cái60x72x14
207Phớt cao su 45x53x104cái45x53x10
208Phớt cao su 65x90x122cái65x90x12
209Phớt cao su có lò xo 35x15x122cái35x15x12
210Phớt cao su có lò xo 65x90x124cái65x90x12
211Phe chặn ngoài, Øtrục 9mm2cáiØtrục 9mm
212Phe chặn ngoài, Øtrục12mm2cáiØtrục12mm
213Phe gài trục, Øtrục15mm2cáiØtrục15mm
214Phe chặn ngoài, Øtrục17mm2cáiØtrục17mm
215Phe chặn trong, Ølỗ 72mm2cáiØlỗ 72mm
216Tấm nhựa dẻo 500x60x5mm2cái500x60x5mm
217Goăng cao su nắp bộ lọc tiết diện 28x12mm2cáiTiết diện 28x12mm; Đường kính 630mm (Khảo sát thực tế tại hiện trường)
218Bu lông inox M6x16mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)20bộM6x16mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)
219Bu lông inox M8x20mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)20bộM8x20mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)
220Bu lông inox M8x30mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)15bộM8x30mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)
221Bu lông thép đen M20x100mm (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)30bộM20x100mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh…trọn bộ)
222Gu giông thép đen M12x55mm (bao gồm 02 đai ốc, 02 long đền phẳng, 02 long đền vênh…trọn bộ)20bộM12x55mm (bao gồm 02 đai ốc, 02 long đền phẳng, 02 long đền vênh…trọn bộ)
223Nhựa teflon Ø21x471,5mØ21x47
224Mỡ DISC BRAKE 450g4lon450G
225Sơn mạ kẽm lạnh ZRC GAL 1/46LítZRC GAL 1/4
226Sơn đỏ bạch tuyết6kgSơn đỏ, 344
227Dung dịch làm sạch Perlega 5L10lítPerlega 5L
228Dung môi pha sơn Xylen3litXylen
229Ống thủy lực hai đầu ren2ốngLục giác M14,5 Bước ren 1.5 và Lục giác M19 bước ren 1,5 chiều dài 880mm (Khảo sát thực tế tại hiện trường)
230Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh)1m2Dày 0,5mm
231Amiang tấm dày 1mm (màu xanh)1m2Dày 1mm
232Amiang tấm dày 2mm (màu xanh)1m2Dày 1mm
233Gioăng teflon mặt bích DN401cáiDtrong 40 x Dngoài 88 x 3mm
234Đồng hồ áp lực nước đầu vào, ra bộ lọc 1, 2WIKA4CáiHạng mục: Hệ thống trạm bơm chữa cháy nhà máy. Thông số: Pv = (0 ÷ 1,0)Mpa; Cấp chính xác: 1,0%; M21- kiểu đứng ; Ф100
235Van 3 ngã INOCJ19W-160P; DN154CáiRen 2 đầu M21
236Cảm biến nhiệt độFST-85130BộUNguồn: (15÷32) VDC; có đặt địa chỉ làm việc từ 00÷99; kèm đế B501
237Cảm biến khóiFSP-85150BộUNguồn: (15÷32) VDC; có đặt địa chỉ làm việc từ 00÷99; kèm đế B501
238Chuông báo cháyP2R3Cái24VDC
239Nút nhấn bằng tayFSM500K5CáiUNguồn: (15÷32) VDC; có đặt địa chỉ làm việc từ 00÷99; kèm đế B501
240Module lỗi cách lyISO-X4Cái24VDC
241Module điều khiểnFCM-15CáiUNguồn: (15÷32) VDC; có đặt địa chỉ làm việc từ 00÷99; kèm đế B501
242Module giám sátFMM-1015CáiUNguồn: (15÷32) VDC; có đặt địa chỉ làm việc từ 00÷99; kèm đế B501
243Chuông báo cháyHochiki – FBB-1501CáiHạng mục: Hệ thống báo cháy chữa cháy Trạm phân phối 220kV. Thông số: U = 24VDC; 53,5mA
244Cảm biến khóiFSP-8517CáiU = (15÷32)VDC; có đặt địa chỉ làm việc từ 00 ÷ 99; kèm đế B501
245Giẻ lau10kgVải coton
246Giấy nhám P8005Tờ P800
247Giấy nhám P6005Tờ P600
248Giấy nhám P2405Tờ P240
249Giấy nhám P1005Tờ P100
250RP71chai350g
251Bút gen2cáiTWIN CD MARKE
252Bút xóa màu trắng thiên long2cáiCP-02
253Bánh nhám xếp 100x60x165viên100x60x16
254Băng keo cách điện Scotch2cuộn3M Scotch-Brite Clean'n Disc
255Que hàn điện Kiswel Ø2,6mm2kgØ2,6mm
256Silicon Sparko màu đỏ, 85g5tuýpSparko, mầu đỏ, loại 85g
257Cao su non15cuộnTombo
258Xà phòng OMO3kgOMO
259Cọ sơn 2”6cái2”
260Con lăn sơn 3”5sái3”
261Xăng A9225lítA92
262Dầu hỏa10lítDầu hỏa
263Cùm ống inox Ø30mm (loại văn bằng bu lông)5cáiØ30mm (loại văn bằng bu lông)
264Đá cắt 100x1,5x165viên100x1,5x16
265Đá mài 100x6x165viên100x6x16
266Bao tải dứa (loại 50kg)5cái50kg
267Chén cước đánh rỉ sợi Inox Ø80x166cáiØ80x16mm
268Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x165cáiØ80x16mm
269Cồn công nghiệp1LítEthanol
270Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện
271Giẻ lau5KgGiẻ lau
272Keo 5022Hộp40g
273Silicon chịu nhiệtApolo3Hộp300ml
274Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV3Hộp650°F
275Chống gỉ sét RP7 300g1HộpRP7
276Dây thít cáp 3x100100Sợi3x100
277Dây thít cáp 4x150100Sợi4x150
278Dây thít cáp 5x250100Sợi5x250
279Dây thít cáp 5x300100Sợi5x300
280Cọ vệ sinh 40x2005Cái40x200mm
281Bộ chuyển đổi tín hiệu và hiển thịVEGAMET 3912CáiHạng mục: Đại tu Hệ thống đo lường mức nước thượng lưu và hạ lưu nhà máy. Thông số: Nguồn cấp: (20 ÷ 253)VAC/DC; Input: 4 ÷ 20mA/HART; Output: 4 ÷ 20mA/HART.
282Modul truyền thông AIIB IL AI 4/I-PAC2CáiDòng điện: (4-20)mA
283Modul cách lyDH 10002CáiOrder No: DH 1012 AG; Ivào: (4-20)mA/ /Ira (4-20)mA
284Bộ xử lý PLC đo mức nước đập điều hòaPHCENIX CONTACT ILC 151 GSM/GPRS1CáiNguồn 24VDC; Cổng kết nối RJ45 jiăk; GSM/GPRS
285Cảm biến đo mức nước TL và HLVEGAWELL 521CáiDải đo = (0 ÷ 2,5)bar; Output: 4 ÷ 20mA/HART; Nguồn cấp: (9,6 ÷ 35)V
286Cồn công nghiệp1LítEthanol
287Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện
288Giẻ lau3KgGiẻ lau
289Băng keo 2 mặt2Cuộn3M
290Silicon chịu nhiệtApolo3Hộp300ml
291Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV3Hộp650°F
292Chống gỉ sét RP7 300g1HộpRP7
293Dây thít cáp 3x100100Sợi3x100
294Dây thít cáp 4x150100Sợi4x150
295Dây thít cáp 5x250100Sợi5x250
296Dây thít cáp 5x300100Sợi5x300
297Cọ vệ sinh 40x2005Cái40x200mm
298Dây cáp điệnCadivi50Mét2x1,5mm2
299Dây đồng tiếp địa trầnCadivi40Mét25mm2
300Ống thép không rỉHoa Sen4ỐngØ21mm; Chiều dài 4 mét
301Than hoạt tính400kgHạng mục: Đại tu hệ thống nước sinh hoạt nhà máy. Thông số: Than dừa
302Cát thạch anh1m3Cát thạch anh
303Vòng bi 6204 - 2RS - FAG1cái6204 - 2RS - FAG
304Vòng bi 6304 - 2RS - FAG1cái6304 - 2RS - FAG
305Vòng bi 6204 - 2RS - FAG1cái6204 - 2RS - FAG
306Vòng bi 6303 - 2RS - FAG1cái6303 - 2RS - FAG
307Vòng bi 6206 - 2RS - FAG1cái6206 - 2RS - FAG
308Vòng bi 6202 - 2RS - FAG1cái6202 - 2RS - FAG
309Vòng bi 6203 - 2RS - FAG1cái6203 - 2RS - FAG
310Vòng bi 6204 - 2RS - FAG1cái6204 - 2RS - FAG
311Vòng bi 6302 - 2RS - FAG1cái6302 - 2RS - FAG
312Vòng bi 6300 - 2RS - FAG1cái6300 - 2RS - FAG
313Vòng bi 6206 - 2RS - FAG1cái6206 - 2RS - FAG
314Vòng bi 6206 - 2RS - FAG1cái6206 - 2RS - FAG
315Mỡ DISC BRAKE3lon450G
316Phớt lò xo 31x20x9,51cáiØngoài lưng31 x Øtrục20 chiểu dày 9,5mm (loại bơm Ý)
317Phớt lò xo 16,90x31,751cáiØtrong16,90 x Øngoài31,75
318Phớt cao su có lò xo 20x32x52cái20x32x5
319Phớt cao su có lò xo 30x42x71cái30x42x7
320Phớt cao su có lò xo1cái30x42x5
321Phớt có lò xo1cái20x35x5
322Gioăng cao su chịu dầu Ø43mØ4
323Phớt cao su có lò xo1cái25x40x7
324Lưới lọc inox1tấm1000 x 1000 x 1mm
325Khớp nối ren Ø601cái Ø60
326Ống Inox hai đầu ren ngoài Ø602cáiØ60 x 200 x 3mm
327Dây cáp điện cấp nguồn lực từ tủ điều khiển đến bơm chìm tại giếngCCV 4x4.0120mét4x4mm2
328Cảm biến phaoST-70AB3bộ220VAC/7,5A
329Giẻ lau5kgVải coton
330Giấy nhám P8005tờ P800
331Giấy nhám P2405tờ P240
332Xăng7lítA92
333RP71chai300g
334Cao su non10cuộnTOMBO 9082
335Bao đựng rác2cáiloại 50kg
336Cùm ống2cáiØ8,5 – loại siết bằng bu lông
337Xà phòng2kgOMO
338Bạt che màu xanh cam1tấmkhổ 4mx5m
339Bút xóa2cáiCP-02
340Đá cắt 100x1,5x16mm4viên100x1,5x16mm
341Sơn EXPO 6501kgEXPO 650
342Chổi quét sơn 3”4cái3”
343Ống thép không rỉ hai đầu ren ngoài Ø211cái Ø21 x 200 x 2mm
344Cồn công nghiệp0,5LítEthanol
345Băng keo cách điệnScotch Super 33+1CuộnBăng keo cách điện
346Giấy nhámP8002TờP800
347Giấy nhámP6002TờP600
348Giẻ lau2KgGiẻ lau
349Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300g
350Keo 5021Chai40g
351Silicon chịu nhiệtApolo2Chai300ml
352Cao su non3CuộnCao su non
353Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2Chai650°F
354Cọ vệ sinh 40x2001Cái40x200mm
355Cọ vệ sinh 60x2501Cái60x250mm
356Ống gen chịu nhiệt1MétØ4mm
357Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580
358Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->