Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513631-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 15:02:00 đến ngày 2022-05-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,266,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79869E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về hệ thống Điện chiếu sáng tương tự gói thầu hoặc thi công đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình năng lượng (ĐZ&TBA), hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học các chuyên ngành và có chứng nhận đào tạo công tác an toàn lao động, còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống đường điện chiếu sáng các ngõ xóm thôn Thượng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH , địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh; địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mê Linh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Duy. Địa chỉ: Thôn Bạch Đa, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẠI THỊNH , địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh; địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thahf nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1/2022 + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô….) phải nộp kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Thịnh; địa chỉ: xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần xây dựng công trình
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK và yêu cầu chương V5,02m3
2Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp IIITheo HSTK và yêu cầu chương V4,51m3
3Đắp đất tiếp địa lặp lạiTheo HSTK và yêu cầu chương V4,51m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK và yêu cầu chương V3,21m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK và yêu cầu chương V0,0321100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK và yêu cầu chương V2,247m3
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Theo HSTK và yêu cầu chương V11bộ
8Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK và yêu cầu chương V1cái
9Luồn cáp vào tủTheo HSTK và yêu cầu chương V2đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTK và yêu cầu chương V1tủ
11Lắp giá đỡ tủ điệnTheo HSTK và yêu cầu chương V1bộ
12Cần đèn sợi tóc 1,2mTheo HSTK và yêu cầu chương V45bộ
13Cần đèn L1,8mTheo HSTK và yêu cầu chương V49bộ
14Lắp cần đèn chữ L+cần đèn sợi đốtTheo HSTK và yêu cầu chương V94cần đèn
15Lắp dựng cột đèn BTLT, chiều cao Theo HSTK và yêu cầu chương V2cột
16Lắp dựng cột đèn cột thép, chiều caoTheo HSTK và yêu cầu chương V11cột
17Đèn led 45WTheo HSTK và yêu cầu chương V55bộ
18Đèn Led 75WTheo HSTK và yêu cầu chương V50bộ
19Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK và yêu cầu chương V105bộ
20Luồn dây lên đèn 3x1,5mm2Theo HSTK và yêu cầu chương V5,25100m
21Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK và yêu cầu chương V0,29100m
22Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK và yêu cầu chương V18,25100m
23Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK và yêu cầu chương V13,83100m
24Kéo cáp treo Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK và yêu cầu chương V29,97100m
25Lắp đặt xà thủ côngTheo HSTK và yêu cầu chương V4bộ
26Móc treoTheo HSTK và yêu cầu chương V218cái
27Kẹp siếtTheo HSTK và yêu cầu chương V218cái
28Đai thép+khoá đaiTheo HSTK và yêu cầu chương V213bộ
29Ghíp nốiTheo HSTK và yêu cầu chương V424cái
30Lắp đặt ống nhựa D21Theo HSTK và yêu cầu chương V80m
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK và yêu cầu chương V13bộ
32Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo HSTK và yêu cầu chương V1bộ
33Đánh số cột thépTheo HSTK và yêu cầu chương V1,110 cột
34Đánh số cột BTLTTheo HSTK và yêu cầu chương V9,410 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79869E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 đồng.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về hệ thống Điện chiếu sáng tương tự gói thầu hoặc thi công đường dây và trạm biến áp. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện, điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình năng lượng (ĐZ&TBA), hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điệnĐã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)21
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư tốt nghiệp đại học các chuyên ngành và có chứng nhận đào tạo công tác an toàn lao động, còn hiệu lực.Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng. (Kèm theo Quyết định điều động của công ty để chứng minh kinh nghiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 1
2 Máy trộn bê tông 1
3 Máy đầm dùi >=1,5KW1
4 Máy hàn 1
5 Xe cần cẩu >=3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->