Gói thầu: Mua sắm vật tư BQBD Quản lý xí nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư BQBD Quản lý xí nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 15:43:00 đến ngày 2022-05-12 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư BQBD Quản lý xí nghiệp Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của các ngành thuộc phòng Kỹ thuật quý II năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện 2x2,5mm | Vcm-Dẹt 2x2,5mm | 200 | Mét | - Mặt cắt danh định: 2 x 2,5 mm2 - Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV- Điện áp thử: 3.5kV (5 phút)- Kết cấu: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt- Kết cấu ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn+ Số ruột: 02+ Số sợi: 50+ Đường kính sợi: 0,24 mm- Chiều dày cách điện: 0,8 mm- Chiều dày vỏ bọc: 1,0 mm- Kích thước ngoài: (5,6 x 9,3)mm- Điện trở ruột dẫn ở 200C là 7,6 Ohm/km- Đường kính tổng: 14,4 mm- Khối lượng dây: 350 kg/km | |
| 2 | Ổ cắm điện | Lioa 6D32N | 10 | Cái | Ổ cắm 10 lỗ Lioa 3m có một thiết kế tiện lợi với 6 ổ cắm 2 chấu và 4 ổ cắm 3 chấu giúp bạn có thể tùy chọn nhiều ổ cắm khác nhau cùng lúc hoạt động tối đa 2200W Max 10A 250VVỏ được làm bằng chất liệu nhựa chắc chắn và an toàn, khả năng chịu nhiệt độ cao.Ổ cắm mang nhiều màu sắc khác nhau giúp bạn có thể phân biệt được những ổ khi cắm điện.Dây dài đến 3m giúp bạn có thể dễ dàng di chuyển.Có cầu chì để bảo vệ thiết bị, tự động ngắt quảng khi dòng điện quá tải nên bạn có thể an tâm sử dụng hơn. | |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở | Kyoritsu 3007A | 1 | Cái | Loại PinR6P (AA) x 8Kích thước185mm x 167mm x 89mmTrọng lượng sản phẩm970gMáy đo và kiểm tra được trong 4 khoảng: 250V / 20 Mohm, 500V / 200 Mohm và 1000V / 2000 Mohm và cho phép hiển thị kỹ thuật số chính xác với độ sai số thấp nhất (gần như chính xác tuyệt đối) Kiểm tra điện áp thử 250V DC. Kiểm tra điện áp định mức 20 Mohm. Phạm vi đo đầu tiên có hiệu quả và sai số là ± 1.5% rdg ± 5dgtKiểm tra điện áp thử 500V DC. Kiểm tra điện áp định mức 200 Mohm. Phạm vi đo đầu tiên có hiệu quả và sai số là ± 1.5% rdg ± 5dgtKiểm tra điện áp thử 1000V DC. Kiểm tra điện áp định mức 2000 Mohm. Phạm vi đo đầu tiên có hiệu quả và sai số là ± 10% rdg ± 3 dgt | |
| 4 | Dây điện 3 pha 4 lõi CXV 4×6 | CVV − 0,6/1 KV | 100 | Mét | Quy cách: Cu/XLPE/PVC– Ruột dẫn: Đồng, nhôm 99,99%– Số lõi: 3, 4, 5– Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn, tròn có ép nén cấp 2– Điện áp định danh: 0,6/1 kV– Mẫu mã: Hình tròn– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900 độ C– Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch (không quá 5 giây): 250 độ C | |
| 5 | Bóng đèn LED | LED 50W E27 | 50 | Cái | - Kích thước: (60 x 114) mm- Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 9W- Chất liệu: Nhôm nhựa- Màu ánh sáng: Trắng- Đui đèn: Đui xoáy E27- Quang thông: 700lm- Hệ số công suất: PF = 0.5'- Hệ số hoàn màu: CRI>80 + Bộ phận đui đèn: là loại đui E27 + Bộ phận thân thân đèn: có lớp vỏ bên ngoài làm bằng vật liệu nhựa tản quang, còn bên trong nó chính là phần mạch điều khiển của đèn led. + Bộ phận bóng đèn: phần vỏ bên ngoài có hình dạng cầu, làm bằng chất liệu mica, có màu trắng đục.+ Chip led của bóng đèn led là loại chip led công nghệ hiện đại, siêu bền sáng, thích hợp chiếu sáng trong thời gian dài mà khống hề suy giảm về độ cũng như chất lượng ánh sáng. Ánh sáng của chip led ổn định, đều màu, không chứa các tia có hại như tia cực tím,thân thiện với con người và không gian..+ Về tuổi thọ (thời gian chiếu sáng): ≥ 15.000h. | |
| 6 | Đèn đường led Asia 150W | LED S.L RS150 150W-6400 | 5 | Cái | Đèn Đường Asia Led – Cob; Chip led Epistar IP66, thân nhôm đúc, tản nhiệt nhanh; Quang thông Chip LED: 125 – 135Lm/W.Đường kính lỗ cột: 60mm; Công suất: 150W; Màu sắc: Sáng trắng, vàng | |
| 7 | Kính BHLĐ | A03 | 50 | Cái | Màu: Đen- Thương hiệu: KING'S- Tiêu chuẩn: CE EN166 , ANSI Z78, AS/NZS 1337- Chất liệu: Polycarbonate | |
| 8 | Mũ BHLĐ | 3M H-701R | 50 | Cái | Thân mũ chữa cháy có kích thước 296x237x183 mm, bề dày ≥ 04mm, chịu va đập.Phía trên đỉnh mũ có lớp vỏ xương sống vuông. chạy từ trước ra sau.Hai bên thân mũ có cấu tạo lồi ra để bảo vệ tai.Kính bảo vệ bề dày 02mm, giúp cản bụi, gió, hơi nóng khi chữa cháy.Lớp xốp bảo vệ dày ≥ 20mm để làm giảm lực va chạm; Lớp lót dày 02 mm. | |
| 9 | Giày BHLĐ | HANS HS 60 | 100 | Đôi | Chất liệu: Da bò lộn; Mũi chống va đập: Mũi thép chịu lực 200JunĐế: Cao su lưu hóa chống trượt, kháng dầuTấm lót đế: Tấm lót chống đạn chống đinh chống đâm xuyên theo tiêu chuẩn EN12568: 2010 | |
| 10 | Găng tay cao su chịu nhiệt | ANSELL 42-474 | 100 | Đôi | Màu:Vàng-đen-camChất liệu:Chất liệu Polyeste/cotton (65/35± 3%),ngoài phủ lớp chống trơn… | |
| 11 | Bộ quần áo BHLĐ | HUNI 008B | 50 | Bộ | Chất liệu: vải polyester/cottonKiểu dáng: dáng dài tay, cổ bẻ; Màu sắc: màu vàng và màu tím than | |
| 12 | Quạt công nghiệp | KSM 2460 | 2 | Cái | Công suất220WChất liệuKim loại sơn tĩnh điệnĐường kính cánh quạt75cmTốc độ vòng quay1.400 vòng/phútNguồn điện áp220VChất liệu cánh quạtThép sơn tĩnh điệnTốc độ gió3 tốc độĐộ ồn | |
| 13 | Quạt thông gió công nghiệp | HVT 1000 | 8 | Cái | Mã sản phẩm: HVT 1000Kích thước: 1000x1000x400 (mm)Điện áp sử dụng: 220V/380VCông suất: 0.55kWTốc độ: 513v/pĐộ ồn: 55dBLượng gió: 30.000m3/hTrọng lượng: 45kg | |
| 14 | Mỡ bảo quản bề mặt kim loại | Việt Nam | 50 | Kg | Chất làm đặc chịu nhiệt cao, dầu gốc đặc chỉ số độ nhớt cao và hệ phụ gia chống ăn mòn tiên tiến. Bám dính, chịu nước cao, không bị rửa trôi. Có màu nâu. Dùng ở mọi điều kiện thời tiếtCó cấu tạo và chất lượng tương đương mỡ bảo quản PVK. | |
| 15 | Giẻ sạch lau máy | Việt Nam | 500 | Kg | Được may từ vải 100% caton - Kích thước: (40 x 30)cm- Đóng gói: 10kg/ bó | |
| 16 | Dầu chống rỉ sét | RP7 Selleys | 100 | Lít | Dạng chai xịt đa dụng, có tác dụng chống rỉ sét, bôi trơn, bảo vệ kim loại chống ăn mòn.Tương đương dầu RP7 Selleys | |
| 17 | Búa gõ rỉ | Việt Nam | 50 | Cái | Cán gỗ. Đầu búa có thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu tù bằng thép cứng, chiều dài 300mm, khối lượng ≥ 430 g được thiết kế chuyên dụng cho gõ xỉ hàn. | |
| 18 | Chổi sơn lăn | Việt Nam | 46 | Cái | Cán lăn được làm từ nhựa polyme, vải ống lăn là vải palyacrylic, lõi ống lăn làm từ nhựa PE, khung sắt mạ kẽm. Chiều dài ống lăn 230mm | |
| 19 | Chổi sơn dẹt | Việt Nam | 60 | Cái | Kích thước chổi 2,5''. Đầu lông được cấu tạo từ chất liệu lông heo thuộc trắng, đầu lông được cố định chắc chắn bởi phần đầu thiếc bên ngoài và được nối liền với cán làm bằng gỗ. | |
| 20 | Búa rìu | Việt Nam | 5 | Cái | Búa rìu cán gỗ với đầu búa được làm bằng thép carbon có độ bền cao, chống gỉ sét, chống ăn mòn, chịu va đập, không bị biến dạng, cong vênh trong quá trình sử dụng, cho tuổi thọ lâu dài. Khả năng cắt được mạnh mẽ hơn nhờ sự sắc bén và độ cứng của lưỡi. Đầu búa nặng ≥1250g. Cán được làm bằng gỗ, đầu búa và cán được liên kết lại với nhau bằng phương pháp đổ keo đông cứng làm đầu búa và cán không thể tách ra được. | |
| 21 | Cưa sắt | Việt Nam | 5 | Cái | - Cưa sắt cầm tay sử dụng lưỡi cưa được tinh luyện từ hợp kim thép. Có khả năng chống gỉ sét, chống mài mòn, bền vững chắc chắn.- Phần lưỡi có thể thay mới nhờ vào bộ cố định tạm thời trên thân lưỡi.- Phần tay cầm và khung lưỡi cưa được chế tạo từ chất liệu hợp kim cao cấp, chống chịu được va đập tốt, chống biến dạng.- Phần khung của lưỡi cưa có thể kéo dài hoặc rút ngắn tùy ý.- Phần tay cầm được thiết kế vừa tay, thêm khả năng chống trượt. Tương đương sản phẩm Asaki - AK8787 | |
| 22 | Cờ lê | Việt Nam | 5 | Cái | Là bộ cờ lê vòng miệng (có 1 đầu miệng và 1 đầu tròn) gồm 14 cây, có kích thước lần lượt là: 8 - 9 - 10 - 11 - 12 - 13 - 14 - 17 - 19 - 22 - 24 - 27 - 30 - 32mm. Được chế tạo từ chất liệu thép cao cấp, cho độ cứng cáp và khả năng chống oxy hóa, gỉ sét tốt (mạ crrom). Sản phẩm có độ bền bỉ tốt không gây cong vênh hoặc gãy khi dùng lực vặn hoặc chịu tác động mạnh từ ngoại lực. Có cấu tạo và chất lượng tương đương với sản phẩm của Hãng Stanley. | |
| 23 | Chổi đánh rỉ | Việt Nam | 40 | Cái | Chất liệu: Sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng.- Thông tin kỹ thuật: Rộng 200mm, cao 25mm, lỗ cốt 23mm.Mô tả: Đế trắng, sợi vàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi