Gói thầu: Gói thầu MS-01 (Mua sắm tổ hợp thông tin)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510949-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-01 (Mua sắm tổ hợp thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428434 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 15:40:00 đến ngày 2022-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,668,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,213,365,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm mười ba triệu ba trăm sáu mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66002375E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7668E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị viễn thông, thiết bị thông tin liên lạc như: máy tính chuyên dụng, máy chủ giám sát điều khiển, máy thu/phát vô tuyến, vi ba, vệ tinh, ăng-ten... và có giá trị tối thiểu là 77.468.000.000 VND - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 77.468.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). - Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.468.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.468.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị, điện, điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật Điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-01 (Mua sắm tổ hợp thông tin) Mua sắm TBKT bằng ngân sách QPTX của Quân chủng PK-KQ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT - Các tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập theo đúng ngành nghề. + File scan thư bảo lãnh dự thầu. + File scan báo cáo tài chính các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: • Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Văn bản xác nhận số liệu nộp thuế vào NSNN các năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021 • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế không nợ thuế đến tháng 3/2022 + File scan các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Các catalog, tài liệu kỹ thuật, phương án kỹ thuật tích hợp, lắp đặt của hàng hóa đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật ở chương III và chương V của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh với trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng hưởng ưu đãi. - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu. * Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo). Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng bao gồm: mã hiệu, tên, chủng loại, hãng sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và không bị cấm lưu hành ở Việt Nam. - Tất cả hàng hóa cung cấp phải mới nguyên 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng, sản xuất năm 2022 trở về sau và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đã nêu tại chương III và chương V của E-HSMT - Nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi giao hàng nếu trúng thầu, cụ thể như sau: Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) cho các hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường … - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT về việc cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ của thiết bị chính thuộc gói thầu khi bàn giao hàng hóa: Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của nhà sản xuất bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. + Giấy chứng nhận chất lượng(C/Q) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng(C/Q) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. - Hàng hóa thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn, mác hàng hóa theo quy định tại Nghị định 43/2017/NĐ-CP. |
| E-CDNT 12.2 | - Hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Để đảm bảo về trách nhiệm bảo hành và bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế sau bán hàng yêu cầu nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, bản xác nhận hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương từ nhà sản xuất cho nhà thầu với tư cách là đại lý được ủy quyền, nhà phân phối, đối tác nhập khẩu chính hãng đối với các hệ thống chính thuộc gói thầu gồm: Hệ thống chuyển mạch thông tin đối không công nghệ IP; Hệ thống thu phát VHF/AM đối không; Hệ thống đường truyền vô tuyến. - Các Văn bản trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, do chính hãng sản xuất thiết bị hoặc đại lý được ủy quyền cung cấp. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E -HSMT. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương thì nhà thầu phải trịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.213.365.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Quân chủng Phòng không -Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng Phòng không- Không quân; - Địa chỉ: số 167, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Anh Khuê/Phòng Quân lực Điện thoại 0977986303 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu Quân chủng Phòng không- Không quân Phòng Quân lực Điện thoại 0977986303 (đ/c Khuê) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn điều hành thông tin | 63 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuât· tại Chương V | Một bàn điều hành gồm nhiều thiết bị đi kèm (chi tiết tại các mục sau) | |
| 2 | Phần mềm khai thác và điều hành hệ thống chuyển mạch, điều hành thông tin công nghệ IP (thuộc Bàn điều hành thông tin) | 63 | Bộ | - Cho phép người điều hành thực hiện nhận cuộc gọi A/G (đất đối không), G/G (đất đối đất); cài đặt thay đổi tần số thu/phát, công suất phát cho các máy VHF đối không; liên lạc nội bộ giữa các bàn điều hành với nhau trên giao diện bàn điều hành; điều chỉnh âm lượng của bàn điều hành. - Giao diện người sử dụng thực hiện các chức năng kết nối liên lạc thoại: Thiết bị vô tuyến (TBVT), TBVT - điện thoại, giữa hai bàn điều khiển với nhau thông qua phần mềm điều khiển bay công nghệ IP. - Phần mềm bản quyền vĩnh viễn, có đĩa hoặc USB cài đặt. - Giao diện sử dụng bằng tiếng Việt. | Bàn điều hành thông tin chung để điều hành toàn bộ hệ thống hoạt động | |
| 3 | máy tính màn hình cảm ứng (thuộc Bàn điều hành thông tin) | 63 | chiếc | 12 inch, RAM 4GB, 2 x LAN; ổ cứng dung lượng lớn 1TB để tự động ghi âm tối thiểu 30 ngày cho các cuộc thoại A/G, G/G; cho phép sao lưu các bản tin ghi âm ra USB/DVD bằng giao diện trên bàn điều hành khi cần. | Bàn điều hành thông tin chung để điều hành toàn bộ hệ thống hoạt động | |
| 4 | Phụ kiện kèm bàn điều hành | 63 | bộ | 01 Hộp giao diện kết nối.- 01 bộ loa, handset, micro cầm tay. | Bàn điều hành thông tin chung để điều hành toàn bộ hệ thống hoạt động | |
| 5 | Thiết bị giao tiếp với thiết bị thu phát vô tuyến | 7 | bộ | - 04 cổng kết nối radio 4W E&M- 02 cổng LAN- Điện áp đầu vào: 220VAC hoặc 24VDC | Thiết bị cổng cho phép kết nối các máy vô tuyến tương tự với bàn điều hành thông tin | |
| 6 | Thiết bị kết nối điện thoại giao tiếp với tổng đài PSTN | 7 | bộ | - 04 cổng (FXO) kết nối tổng đài.- 02 cổng mạng LAN- Điện áp đầu vào: 220VAC hoặc 24VDC- Chuẩn gắn tủ Rack 19 inch | Thiết bị cổng cho phép kết nối các máy điện thoại với bàn điều hành thông tin | |
| 7 | Server giát sát, cấu hình hệ thống | 7 | bộ | - Phần cứng: chuẩn Rack 19”, tối thiểu 4GB RAM, ổ cứng 1TB, 2 cổng LAN, 2 cổng USB.- Phần mềm: bản quyền vĩnh viễn, có đĩa hoặc USB cài đặt. Giám sát, cấu hình các bàn điều hành, Radio Gateway, Telephone Gateway.- Hệ điều hành: Ubuntu 16.04 | Thiết bị sử dụng để giám sát cấu hình bàn điều hành, Radio gateway, Telephone gateway | |
| 8 | Vật tư phụ kiện | 7 | Lô | - Thiết bị chuyển mạch mạng LAN 24 cổng.- Bộ chuyển đổi quang điện.- Tủ rack 19 inch | Chuyển mạch LAN kết nối bàn điều hành, Radio gateway, Telephone gateway và máy thu, phát đối không kèm các phụ kiện lắp đặt | |
| 9 | Hệ thống thu phát VHF/AM | 7 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Một hệ thống thu phát gồm nhiều thiết bị đi kèm (chi tiết tại các phần sau) | |
| 10 | Máy thu phát đối không (gồm cả máy thu và máy phát) (thuộc Hệ thống thu phát VHF/AM) | 28 | Bộ | - Dải tần: 118-136.975 MHz. - Điều chế: AM. - Công suất phát: 50W tối đa. - Độ nhạy: @ 1 µV / 30% pd tại 10dB SINAD (CCITT). - Độ ổn định tần số của thu phát | Máy thu, phát đối không công nghệ IP đảm bảo thông tin đất đối không | |
| 11 | Anten cho máy đối không (thuộc Hệ thống thu phát VHF/AM) | 28 | Bộ | - Dải tần: 118 đến 138 MHz - VSWR: 1.5:1. - Trở kháng: 50 Ω. - Phân cực: đứng. - Độ lợi: 7.6 dBi | Ăng-ten cho máy đối không bảo đảm thu, phát tín hiệu thông tin liên lạc | |
| 12 | Phụ kiện: chống sét, cáp kết nối (thuộc Hệ thống thu phát VHF/AM) | 7 | Lô | Phụ kiện lắp đặt, bảo vệ an toàn cho máy đối không (đầy đủ) | ||
| 13 | Hệ thống đường truyền vô tuyến 2,4 GHz và cáp quang | 7 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuât· tại Chương V | Một Hệ thống đường truyền vô tuyến gồm nhiều thiết bị đi kèm (chi tiết tại các mục sau) | |
| 14 | Thiết bị đường truyền vô tuyến 2,4 GHz (thuộc Hệ thống đường truyền vô tuyến) | 98 | Bộ | - Tần số hoạt động: Dải 2,4 GHz (khoảng tần số sử dụng 2,4095 tới 2,4645 GHz, với băng thông 5 MHz)- Tốc độ truyền dữ liệu: Lên tới 10 Mbps;- Độ nhạy thu: -88 dBm;- Khoảng cách thu phát tối đa: 10 km trong tầm nhìn thẳng;- Độ lợi ăng-ten tích hợp: 13 dBi- VSWR: 1.5- Công suất phát tối đa: 26 dBm- Kiểu điều chế: MIMO OFDM BPSK/QPSK/16QAM/64QAM- Bảo mật kênh truyền: AES128 hoặc FIPS197- Nguồn cấp: POE | Thiết bị kết nối thông tin vô tuyến giữa các đài chỉ huy với nhau và với trạm đối không | |
| 15 | Phụ kiện (thuộc Hệ thống đường truyền vô tuyến) | 7 | Hệ thống | - Cung cấp đầy đủ bộ cấp nguồn POE, ăng ten (tích hợp kèm thiết bị), cáp kết nối. | ||
| 16 | Hệ thống cáp quang lắp đặt kết nối các thành phần của tổ hợp (đầy đủ lắp đặt) (thuộc Hệ thống đường truyền vô tuyến) | 7 | Hệ thống | Cáp quang kết nối hữu tuyến giữa các thành phần của tổ hợp, các đài chỉ huy với nhau và với trạm đối không (tối thiểu 6 km) | ||
| 17 | Ắc quy 24V-100Ah (mỗi tổ bao gồm 2 bình ắc quy 12V-100Ah) và bộ sạc | 14 | Bộ | Ắc quy cấp nguồn cho trạm đối không | ||
| 18 | Máy phát điện chạy dầu ≥ 3.2KVA | 14 | Bộ | Máy phát điện cho trạm đối không | ||
| 19 | Bộ lưu điện 3000 VA | 14 | Bộ | Bộ lưu điện cho trạm đối không | ||
| 20 | Bộ lưu điện 1000 VA | 49 | Bộ | Bộ lưu điện cho bàn điều hành tại các đài chỉ huy | ||
| 21 | Phụ kiện của hệ thống điện | 7 | Lô | Vật tư, phụ kiện đầy đủ lắp đặt cho hệ thống nguồn điện | ||
| 22 | Hệ thống tiếp địa cho trạm đối không | 7 | Hệ thống | Đảm bảo tiếp địa cho trạm đối không | ||
| 23 | Hệ thống điều hòa, máy hút ẩm | 7 | Hệ thống | Đảm bảo môi trường làm việc cho trạm máy đối không ≤ 25°, độ ẩm ≤ 80% | ||
| 24 | Tích hợp Tổ hợp | 7 | Gói | Toàn bộ Tổ hợp được tích hợp tại Việt Nam | ||
| 25 | Lắp đặt, kiểm tra, nghiệm thu toàn bộ Tổ hợp, Huấn luyện cho người sử dụng, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng | 7 | Gói | - Toàn bộ hàng hóa được vận cuyển đến các địa điểm lắp đặt. Lắp đặt xong sẽ tiến hành chạy thử, kiểm tra, nghiệm thu hoạt động của Tổ hợp.- Huấn luyện cho nhân viên khai thác sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66002375E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7668E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị viễn thông, thiết bị thông tin liên lạc như: máy tính chuyên dụng, máy chủ giám sát điều khiển, máy thu/phát vô tuyến, vi ba, vệ tinh, ăng-ten... và có giá trị tối thiểu là 77.468.000.000 VND - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự nêu trên.- Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó: Có nội dung như phần việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 77.468.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng (Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). - Đối với hợp đồng tương tự nếu nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.468.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.468.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị, điện, điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp trung cấp kỹ thuật Điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi