Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 15:25:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,673,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0010004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.053.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.960.106.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộcchuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng vàcó ít nhất 01 năm kinh nghiệm trongcác công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tươngtự - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Sửa chữa Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3826.105 - Fax: 0272.3552414). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 18 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.572,546 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.572,546 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,83 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.997,716 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,57 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp đá 40x60 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,044 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,044 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,044 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,076 | m2 |
| 14 | Trần Laphong (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,076 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,65 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,65 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bồn cầu (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 27 | Lan can sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU 18 PHÒNG HỌC | |||
| C | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 lớp cánh 800x600x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 200A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt câu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | TỦ ĐIỆN LẦU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2m, 1x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2m, 2x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 1x20W, máng tản quang lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 200x200-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (cánh 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm… nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây LV-ABC (4x95mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.540 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | m |
| 33 | Móc treo quạt trần (đối với trần BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Eke lắp đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 37 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 38 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 39 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| F | Khối 24 phòng học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.157,96 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.157,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.928,09 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.229,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,238 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,238 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp đá 40x60 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,28 | m2 |
| 14 | Trần Laphong (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,28 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 27 | Lan can sắt mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,76 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU 24 PHÒNG HỌC | |||
| H | TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 lớp cánh 800x600x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 250A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch VOLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch AMPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt câu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | TỦ ĐIỆN LẦU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 lớp cánh 400x300x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| J | TỦ ĐIỆN T1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2m, 2x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m, 1x20W, máng tản quang lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 200x200-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (cánh 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm… nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây LV-ABC (4x95mm2) dự kiến cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.360 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.750 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 32 | Móc treo quạt trần (đối với trần BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 33 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 34 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 35 | Eke lắp đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 36 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 37 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 38 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| L | Khối nhà TDTT đa năng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,393 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,393 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,123 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp đá 40x60 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước+ làm sạch sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,836 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,836 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,95 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,95 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 19 | Cửa sắt kính, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 22 | Lam bê tông hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bồn cầu (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 28 | Xử lý vết nứt tường mặt ngoài trục G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| N | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 14 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A- 6KA-30mmA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn treo HIBAY Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2m, 1x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (cánh 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút âm trần 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 Dimer quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm… nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Ti fi 8 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | con |
| 26 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | con |
| 27 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| O | Khu hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp đá 40x60 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,118 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,118 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,14 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,72 | m2 |
| 8 | Trần Laphong (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,84 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 13 | cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam+nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bồn cầu (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| Q | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | Tủ điện lầu 1 | |||
| 1 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | Tủ điện lầu 2 | |||
| 1 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2m, 2x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2m, 1x20W máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6m, 1x10W máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần 200x200-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (cánh 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần (đối với trần BTCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 10 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 11 | Ôc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 12 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 13 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| T | Cổng – Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,816 | m2 |
| 5 | Bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN HỮU THỌ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo lưới rào kẽm 4 hàng trụ sắt cao 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0010004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.053.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.960.106.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộcchuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng vàcó ít nhất 01 năm kinh nghiệm trongcác công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tươngtự - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lýtheo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 7 | Dàn giáo | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi