Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513620-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-08 16:10:00 đến ngày 2022-05-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,273,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Tân Phú, huyện Tân Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: - Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng H2H và Công ty cổ phần xây dựng VLG; - Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH Hồng Ngọc Phú Thọ; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hồng Ngọc Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ - SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V577,5m2
2Tháo dỡ xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6398tấn
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
6Tháo dỡ hệ thống điện nước và cửa công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7645m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,8062m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8272m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,976m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V768,325m2
12Cạo vệ sinh lớp sơn tường đã hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20công
13Bốc xếp và tập kết phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20công
14Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5xe
B PHẦN CẢI TẠO- SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1628100m3
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,121m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,25891m3
4Bê tông lót móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3334m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0708tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0682tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0146tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1835100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,5958m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2686tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4407tấn
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2179100m2
13Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,068m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3967m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0204100m3
16Đào xúc đất để đắp vận chuyển cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0204100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,52m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2205m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1295tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,141tấn
21Ván khuôn cột (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9874100m2
22Bê tông cột, M200, đá 1x2 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4305m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,3593m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8356m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0894100m2
26Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,847m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1319tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
29Ván khuôn gỗ xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,608100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,159tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2705tấn
32Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,688m3
33Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6491100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5223tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 - tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,873m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1061tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm -tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6654tấn
38Ván khuôn cột - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8078100m2
39Bê tông cột, M200, đá 1x2 (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4431m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,3593m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8356m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,608100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,159tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9991tấn
45Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,688m3
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6491100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5223tấn
48Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 - tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,873m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5662m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4244m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1091tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4508tấn
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4962100m2
54Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (mái)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7291m3
55Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4914tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4914tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204,081m2
58Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,7242100m2
59Tấm úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,45m
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V435,7016m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.294,8636m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,088m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121,6m2
64Trát trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V349,82m2
65Đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
66Ốp tường - Tiết diện gạch 600x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V235,56m2
67Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,864m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.090,4108m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.080,4202m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.207,6775m2
71Gia công thép lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,511tấn
72Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V253,671m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126,835m2
74Sản xuất lắp đặt chữ trang trí bằng aluminium (loại màu tráng gương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2803tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,61m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,6m2
78Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,88m2
79Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,3m2
80Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,6m2
C PHẦN ĐIỆN- SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50hộp
9Hộp automat 4modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V860m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V586m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V800m
17Tủ điện 300x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
19Băng dính + ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10chiếc
20Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52m
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
24Lắp đặt kẹp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bình
26Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
27Tủ bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
28hồ lô sứ cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
5Lắp đặt côn, cút - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
12Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
16Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
17Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
19Lắp đặt máng rửa tay inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100 m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
26Lắp đặt tê thu PPR đường kính D32x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
27Lắp đặt cút góc PPR đường kính D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
28Lắp đặt tê thu PPR ĐK50-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt nối thẳng ĐK50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
30Lắp đặt nối thẳng PPR ĐK32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
31Rắc co 32-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
33Lắp đặt van khóa PPR ĐK50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt van khóa PPR ĐK32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
35Lắp đặt van phao F15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4849100m3
37Bê tông lót móng bể tự hoại, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6218m3
38Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1861m3
39Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6312m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5099m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,88m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,944m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1952m3
44Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1648m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0566tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1688tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,095tấn
49Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0679100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,441100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,5631m3
3Bê tông lót móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,639m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0266tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6819tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4508100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0229m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,6832m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,957m3
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1128tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7944tấn
12Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,019m3
13Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9035100m3
14Đào xúc đất để đắp, cự ly vẫn chuyển TB 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9035100m3
15Bê tông nền bếp + khu chế biến, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,851m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0727tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3801tấn
19Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4435100m2
20Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4394m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,8735m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,399m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0462m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0377100m2
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5182m3
26Gia công, lắp đặt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
28Ván khuôn giằng tường, khu chế biếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,314100m2
29Lắp dựng cốt thép giằng tường, khu chế biến ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1541tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng tường, khu chế biến ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,172tấn
31Bê tông giằng tường, khu chế biến bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,402m3
32Ván khuôn gỗ xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5093100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,406tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8531tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8015tấn
36Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6025m3
37Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5204100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5972tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,67m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0906m3
41Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0174tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
43Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
44Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m3
45Gia công cột khu chế biến bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1614tấn
46Lắp cột thép khu chế biếnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1614tấn
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4451tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4451tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V501m2
50Lợp mái bếp + khu chế biến bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4204100m2
51Tấm úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2m
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V212,646m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V298,728m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,73m2
55Trát trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V152,04m2
56Đắp phào kép, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,4m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,4m
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,18m2
59Lát nền, sàn gạch chống trơn khu chế biến - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,63m2
60Lát nền, sàn khu bếp - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101,88m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V427,32m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V212,65m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,55m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2131tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,121m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
67Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
68Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48m2
69Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10hộp
78Hộp áttômát 4modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
79Tủ điện 300x250x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
80Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
86Băng dính + ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5chiếc
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
90Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
93Lắp đặt tê thu ống nhựa PVC D76-34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt tê thu ống nhựa PVC D34-21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
95Khóa ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt van ren nhựa + vòi rửa bằng đồng ĐK21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
97Lắp đặt van phao F15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100 m
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo vệ sinh lớp sơn tường đã hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20công
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V665,4051m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.075,0484m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1901m2
G PHẦN MÓNG - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,72951m3
2Đào móng băng- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8774100m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4345100m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3719100m3
5Bê tông lót móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,167m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,1485m3
7Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,3364m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3102tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,864tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6037tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5754tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1719tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2723tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0333100m2
15Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7107100m2
16Bê tông lối xuống sau nhà, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2256m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,7371m3
H PHẦN THÂN - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,612m3
2Bê tông xà dầm sàn, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,0131m3
3Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1034m3
4Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V165,352m3
5Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8319m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,853tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5357tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8238tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,406tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5843tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9857tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2023tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6155tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6651tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4764tấn
16Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7847100m2
17Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,59100m2
18Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0741100m2
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0012100m2
20Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3095100m2
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9633m3
22Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,972m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,777m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V335,7354m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8792m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V703,0059m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V471,4825m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.937,0914m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,606m2
30Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V146,758m2
31Trát xà dầm tầng 2 + tầng mái + thu hồi, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281,6736m2
32Trát xà dầm tầng 1,2 vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,0656m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.250,1536m2
35Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,624m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,74m
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V464,86m
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9524tấn
39Gia công dầm mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1938tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9524tấn
41Lắp dựng dầm tường, dầm cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1938tấn
42Lợp mái bằng tôn múiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7305100m2
43tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,1m
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,641m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.197,1948m2
46Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,103m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V494,34m2
48Ốp chân tường cắt từ gạch lát 600x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,72m2
49Ốp chân tường từ gạch lát chống trơn 300x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,96m2
50Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,554m2
51Láng nền, sàn mái sảnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,595m2
52Chống thấm WC màng khòTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,0825m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,1813m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,63m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,2m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,3m2
57Cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,8m2
58Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,48m2
59Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3m2
60Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,4m2
61Lan can inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156,1943kg
62Trụ cầu thang inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
63Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9485tấn
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4311tấn
65Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.522,9kg
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,2856m2
67Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V79,649m2
68Chữ và hình gắn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
69Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.933,3922m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.743,7859m2
72Đắp đất bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9578m3
73Thi công chi tiết phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15công
74Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bảng
75Bình bột chữa cháy 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
76Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mcb 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192hộp
17Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 3x50+1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x25m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
19Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
20Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.130m
21Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.280m
22Lắp đặt dây điện cu/pvc 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
23Lắp đặt dây điện cu/pvc 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
24Lắp đặt dây điện cu/pvc 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.130m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.920m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
27Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,41m3
28Đắp trả rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,4m3
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cọc
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
34Chân bật D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,905kg
35Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
36Hồ lô sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
37Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hệ thống
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ mầm nonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
2Lắp đặt xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
7Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
9Lắp đặt Bình nóng lạnh loại 30lítTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
10Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
12Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
15Van phao D15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, PN10 chiều dày 4,6mm (lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 chiều dày 2,8mm (lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN10 chiều dày 2,3mm (lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN16, chiều dày 3,4mm (nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,92100m
20Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
22Lắp đặt cút PPR ĐK 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
23Lắp đặp cút PPR ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
24Lắp đặp cút PPR ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
25Lắp đặt cút ren trong PPR ĐK20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK50-25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK25-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
28Tê nhựa PPR ĐK50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
29Tê thu PPR ĐK50-25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
30Tê thu PPR ĐK25-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80cái
31Tê nhựa ren trong PPR ĐK20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
32Măng sông PPR ĐK50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Rắc co ren trong PPR ĐK50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Rắc co PPR ĐK25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
35Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V162cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,38100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
42Lắp đặt tê chếch D140x110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
43Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
44Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt thập - Đường kính 90x76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90x76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Lắp đặt tê vuông - Đường kính 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
50Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
51Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
52Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
53Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
54Lắp đặt côn - Đường kính 90x76mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
55Lắp đặt côn - Đường kính 76x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
56Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
57Thanh treo ống ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
58Đai neo ống đứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
59Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,552100m3
60Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0055100m3
61Bê tông lót móng bể, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9829m3
62Bê tông móng bể, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3722m3
63Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8912m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,232m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,904m2
66Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,816m2
67Bê tông xà dầm, giằng bể M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5998m3
68Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4256m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1098tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0908tấn
71Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2118tấn
72Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0725100m2
73Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101cấu kiện
K SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ:
1San gạt mặt bằng để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
2Bê tông sân M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.182.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt1
3 Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt1
4 Máy tời Vận hành tốt1
5 Máy trộn vữa 80 lít trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt2
10 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
11 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt2
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
13 Máy vận thăng Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt2
14 Máy vận thăng Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->