Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 16:10:00 đến ngày 2022-05-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,273,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Tân Phú, huyện Tân Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn; Địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn, Địa chỉ: xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: (0210).3875.830 - Fax: 0210.3615016. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ - SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 577,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6398 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước và cửa công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7645 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8062 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8272 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,976 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 768,325 | m2 |
| 12 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường đã hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 13 | Bốc xếp và tập kết phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | xe |
| B | PHẦN CẢI TẠO- SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,12 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,2589 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3334 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0708 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0682 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0146 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1835 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5958 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4407 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2179 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,068 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3967 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0204 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp vận chuyển cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0204 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,52 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2205 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1295 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,141 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9874 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4305 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,3593 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8356 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,847 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1319 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2705 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,688 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6491 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5223 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 - tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,873 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1061 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm -tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6654 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8078 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4431 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,3593 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8356 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9991 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,688 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6491 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5223 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 - tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,873 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5662 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4244 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1091 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4508 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4962 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7291 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4914 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4914 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,08 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7242 | 100m2 |
| 59 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,45 | m |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 435,7016 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.294,8636 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,088 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,6 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,82 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 66 | Ốp tường - Tiết diện gạch 600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,56 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,864 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.090,4108 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.080,4202 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.207,6775 | m2 |
| 71 | Gia công thép lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,511 | tấn |
| 72 | Sơn lan can thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,67 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126,835 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt chữ trang trí bằng aluminium (loại màu tráng gương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2803 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,3 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN- SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 9 | Hộp automat 4modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 860 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 586 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 17 | Tủ điện 300x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 19 | Băng dính + ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 20 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Bình |
| 26 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tủ bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | hồ lô sứ cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 19 | Lắp đặt máng rửa tay inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính D32x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc PPR đường kính D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK50-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng ĐK50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng PPR ĐK32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 31 | Rắc co 32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao F15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4849 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6218 | m3 |
| 38 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1861 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6312 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5099 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,88 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,944 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1952 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1648 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0566 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1688 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,563 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,639 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0266 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6819 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0229 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,6832 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,957 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7944 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,019 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9035 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp, cự ly vẫn chuyển TB 1,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9035 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền bếp + khu chế biến, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,851 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0727 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3801 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4394 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,8735 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,399 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0462 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5182 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 28 | Ván khuôn giằng tường, khu chế biến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,314 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, khu chế biến ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1541 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, khu chế biến ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường, khu chế biến bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,402 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5093 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8531 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8015 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6025 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5204 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5972 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,67 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0906 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0174 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 45 | Gia công cột khu chế biến bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1614 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép khu chế biến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1614 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4451 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4451 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái bếp + khu chế biến bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4204 | 100m2 |
| 51 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,646 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 298,728 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,73 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,04 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,4 | m |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,18 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chống trơn khu chế biến - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,63 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn khu bếp - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,88 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 427,32 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 212,65 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,55 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2131 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 78 | Hộp áttômát 4modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 79 | Tủ điện 300x250x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 86 | Băng dính + ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | chiếc |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê thu ống nhựa PVC D76-34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu ống nhựa PVC D34-21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Khóa ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren nhựa + vòi rửa bằng đồng ĐK21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao F15 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo vệ sinh lớp sơn tường đã hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 665,4051 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.075,0484 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | 1m2 |
| G | PHẦN MÓNG - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,7295 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8774 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,167 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,1485 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,3364 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3102 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,864 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5754 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1719 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2723 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0333 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7107 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lối xuống sau nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2256 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,7371 | m3 |
| H | PHẦN THÂN - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,612 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm sàn, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,0131 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1034 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,352 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8319 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,853 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,406 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5843 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9857 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6651 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4764 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7847 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,59 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0741 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0012 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3095 | 100m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9633 | m3 |
| 22 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,777 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335,7354 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8792 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 703,0059 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 471,4825 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.937,0914 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,606 | m2 |
| 30 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,758 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm tầng 2 + tầng mái + thu hồi, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,6736 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm tầng 1,2 vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,0656 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.250,1536 | m2 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,624 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 153,74 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464,86 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9524 | tấn |
| 39 | Gia công dầm mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1938 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9524 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1938 | tấn |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7305 | 100m2 |
| 43 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,1 | m |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,641 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.197,1948 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 210,103 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 494,34 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường cắt từ gạch lát 600x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường từ gạch lát chống trơn 300x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 50 | Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,554 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn mái sảnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,595 | m2 |
| 52 | Chống thấm WC màng khò | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,0825 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,1813 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,63 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,2 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,3 | m2 |
| 57 | Cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,48 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,3 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 61 | Lan can inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,1943 | kg |
| 62 | Trụ cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9485 | tấn |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4311 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.522,9 | kg |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,2856 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,649 | m2 |
| 68 | Chữ và hình gắn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 69 | Bàn đá bệ chậu rửa (gia công lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.933,3922 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.743,7859 | m2 |
| 72 | Đắp đất bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9578 | m3 |
| 73 | Thi công chi tiết phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 74 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 75 | Bình bột chữa cháy 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 76 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực mcb 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 500x400x150 bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/xlpe 4x25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.280 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện cu/pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện cu/pvc 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.920 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | 1m3 |
| 28 | Đắp trả rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | m3 |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 34 | Chân bật D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,905 | kg |
| 35 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 37 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ mầm non | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bình nóng lạnh loại 30lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Van phao D15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, PN10 chiều dày 4,6mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 chiều dày 2,8mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN10 chiều dày 2,3mm (lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN16, chiều dày 3,4mm (nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặp cút PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặp cút PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong PPR ĐK20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK50-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê thu PPR ĐK50-25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 30 | Tê thu PPR ĐK25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 31 | Tê nhựa ren trong PPR ĐK20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 32 | Măng sông PPR ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co ren trong PPR ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co PPR ĐK25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê chếch D140x110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt thập - Đường kính 90x76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch - Đường kính 90x76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê vuông - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 135 độ - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn - Đường kính 90x76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn - Đường kính 76x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 độ - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 57 | Thanh treo ống ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 58 | Đai neo ống đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 59 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9829 | m3 |
| 62 | Bê tông móng bể, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3722 | m3 |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8912 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,232 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,904 | m2 |
| 66 | Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,816 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5998 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4256 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1098 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0908 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2118 | tấn |
| 72 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1cấu kiện |
| K | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ: | |||
| 1 | San gạt mặt bằng để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 2 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.182.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - Trình độ đại học trở lên; trong đó có 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; 01 người chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động; hoặc có Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên, vận hành tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Sức nâng >= 10 tấn, vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy tời | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250 lít trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 0,8 tấn, vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng >= 2 tấn, vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi