Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513746 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-08 22:39:00 đến ngày 2022-05-16 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,547,330 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm bốn mươi bảy nghìn ba trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.754.733.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 526.419.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thực hiện dịch vụ sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.313.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.684.939.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 03 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 02 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DANH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Cư Jút 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu chụp bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng đã thực hiện. - Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. + Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2019, 2020, 2021. + Thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và thông báo chấp nhận tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp. - Văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân của nhân sự chủ chốt. - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng. - Bảo lãnh dự thầu (Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng ủy quyền cho chi nhánh thì kèm theo hồ sơ ủy quyền gồm: Văn bản ủy quyền của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng cho chi nhánh, văn bản bổ nhiệm của người ký thư bảo lãnh). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.547.330 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Cư Jút, địa chỉ: TT Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, Bên mời thầu: Công ty TNHH Danh Dương, địa chỉ; Tổ 2, Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đắk Nông, điện thoại: +84353768585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | NHÀ LÀM VIỆC | m3 | 11,704 | |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | NHÀ LÀM VIỆC | m3 | 2,08 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 126 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 126 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 1.582,174 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 4.465,2475 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 2.999,785 | |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | NHÀ LÀM VIỆC | 1m2 | 1.940,2265 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | NHÀ LÀM VIỆC | 1m2 | 899,9355 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 2.239,5098 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ LÀM VIỆC | 1m2 | 5.225,5228 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 600,6522 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ LÀM VIỆC | 1m2 | 1.107,5218 | |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 344,118 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 344,118 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 344,118 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 524,676 | |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 524,676 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 524,676 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 429 | |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống điện, nước hỏng | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 15 | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | NHÀ LÀM VIỆC | tbộ | 1 | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 11 | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 10 | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 14 | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 21 | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 11 | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 10 | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | NHÀ LÀM VIỆC | cái | 11 | |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 8 | |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 6 | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | NHÀ LÀM VIỆC | cái | 10 | |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | NHÀ LÀM VIỆC | cái | 11 | |
| 34 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | NHÀ LÀM VIỆC | vị trí | 50 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 599,914 | |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ LÀM VIỆC | 1m2 | 599,914 | |
| 37 | GCLD hoa sắt cửa sổ tầng 2,3 | NHÀ LÀM VIỆC | m2 | 62,4 | |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ LÀM VIỆC | 1m2 | 83,52 | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | NHÀ LÀM VIỆC | m | 150 | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NHÀ LÀM VIỆC | cái | 20 | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NHÀ LÀM VIỆC | bộ | 10 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NHÀ LÀM VIỆC | 100m2 | 8,8938 | |
| 43 | Làm mới 01 Quốc huy | NHÀ LÀM VIỆC | cái | 1 | |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | NHÀ CÔNG VỤ | m3 | 2,97 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 29,585 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 29,585 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 187,7 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 441,94 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 223,01 | |
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | NHÀ CÔNG VỤ | 1m2 | 218,477 | |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | NHÀ CÔNG VỤ | 1m2 | 66,903 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 139,6395 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ CÔNG VỤ | 1m2 | 664,95 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 85,895 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ CÔNG VỤ | 1m2 | 131,39 | |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 29,12 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 29,12 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 29,12 | |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 38,84 | |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 38,84 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 38,84 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 38,84 | |
| 63 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống điện, nước hỏng | NHÀ CÔNG VỤ | bộ | 5 | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | NHÀ CÔNG VỤ | tbộ | 1 | |
| 65 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | NHÀ CÔNG VỤ | vị trí | 5 | |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | NHÀ CÔNG VỤ | m2 | 29,02 | |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | NHÀ CÔNG VỤ | 1m2 | 29,02 | |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | m3 | 15,0954 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | m2 | 872,4 | |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | 1m2 | 261,72 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | m2 | 261,72 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | 1m2 | 610,68 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | m2 | 95,98 | |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | 1m2 | 95,98 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp cổng chính | CỔNG CHÍNH+BẢNG HIÊU | m | 7,5 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), phụ kiện (gồm 2 màn hình led+ 1 bộ hệ thống tia hồng ngoại chống va đập) | CỔNG CHÍNH+BẢNG HIÊU | bộ | 1 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | CỔNG CHÍNH+BẢNG HIÊU | m3 | 1 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | m2 | 111,63 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | m2 | 143,95 | |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | m2 | 17,64 | |
| 81 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | 1m2 | 76,674 | |
| 82 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | 1m2 | 5,292 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | m2 | 48,477 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | 1m2 | 113,113 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | m2 | 33,489 | |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | PHÒNG BẢO VỆ+ GA RA Ô TÔ | 1m2 | 78,141 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | BỒN HOA CÂY CẢNH | m2 | 158,884 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | BỒN HOA CÂY CẢNH | m2 | 158,884 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.754733E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 526.419.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.754.733.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 526.419.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thực hiện dịch vụ sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.313.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.684.939.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 05 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 03 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên (Tổng số năm kinh nghiệm lấy theo bằng đại học >= 03 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự >= 02 năm (kê khai theo mẫu 11A, 11B, 11C trên Webform (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + hóa đơn GTGT + bản xác nhận của Chủ đầu tư + quyết định thành lập ban chỉ huy công trình mà nhân sự đã thực hiện để chứng minh))) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi