Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513879-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công
Số hiệu KHLCNT 20220513877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 03:33:00 đến ngày 2022-05-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 532,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,982,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98219E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4345E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.502.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.506.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công
Nghiên cứu quần thể loài thực vật bản địa đặc trưng của bán đảo Sơn trà và khả năng di thực trồng tại công viên, đường phố trên địa bàn quận Sơn Trà
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng , địa chỉ: Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung; Địa chỉ: Số 46 đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng , địa chỉ: Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Hóa đơn chứng minh doanh thu. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). - Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt).- - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan có thẩm quyền tương đương của nước sở tại cấp. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ.
E-CDNT 14.3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.982.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Công nghệ Sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguyên vật liêu làm mẫu thực vật (giấy, báo, chỉ, nhãn)30KgViệt Nam
2Thước kẹp cơ đo đường kính (Verner caliper 0 - 200mm);2CáiMITUTOYO 530-108, Nhật Bản
3Thước dây các loại (0 - 5000cm);2CáiViệt Nam
4Dây lập OTC (1000 m)10CuộnViệt Nam
5Thước sào khắc vạch đo trực tiếp (chiều cao)2CáiViệt Nam
6Thẻ nhựa có đánh số và dây thép buộc300CáiViệt Nam
7Khung ép mẫu3CáiViệt Nam
8Kéo cắt cành2cáiViệt Nam
9Cồn 9950LítViệt Nam
10Formol cố định mẫu50lítViệt Nam
11Túi plastic đựng mẫu300CáiViệt Nam
12Hộp tiêu bản thực vật (10 tiêu bản/hộp)20HộpViệt Nam
13Bút chì, bút bi, bút xoá các loại3HộpViệt Nam
14Sơn đánh dấu cây, cọc tiêu, cọc mốc10HộpViệt Nam
15Quần áo, mũ, giầy đi rừng5BộViệt Nam
16Dụng cụ đi rừng: dao phát cây, thuốc chống muỗi vắt,…5BộViệt Nam
17Ống chuẩn HCl 0,1N5ỐngGLASSCO, Ấn Độ
18H2SO4đđ4LítViệt Nam
19NaOH4KgViệt Nam
20H3BO34KgViệt Nam
21HNO34LítViệt Nam
22Khí Ar3BìnhViệt Nam
23K2Cr2O72KgViệt Nam
24NaWO4.2H2O2KgViệt Nam
25Na2MoO43KgViệt Nam
26Muối Mo3KgViệt Nam
27(NH4)6Mo7O242KgViệt Nam
28H3PO43LítViệt Nam
29Cu rắn3KgViệt Nam
30Al rắn2KgViệt Nam
31Zn rắn2KgViệt Nam
32Methy đỏ2KgViệt Nam
33Broomcresol xanh lá cây2KgViệt Nam
34AgNO32KgViệt Nam
35NH4VO33KgViệt Nam
36Lưới đen thái lan che nắng200mViệt Nam
37Nylon che mưa100mViệt Nam
38Ống kẽmm phi 4220cây 6mViệt Nam
39Ống kẽmm phi 2120cây 6mViệt Nam
40Sắt giăng phi 820Cây 6mViệt Nam
41Dây thép8kgViệt Nam
42Dây rút20Việt Nam
43Lưới thép rào quanh B4050mViệt Nam
44Bét phun nước60cáiViệt Nam
45Ông tưới PVC100cây 4mViệt Nam
46Co cút, phụ kiện1bộViệt Nam
47Xi măng2bao50kgViệt Nam
48Cát xây2m3Việt Nam
49Gạch xây500viênViệt Nam
50Bơm nước1MáyViệt Nam
51Bộ điều khiển tưới hẹn giờ tự động1bộViệt Nam
52Đất Davisi100BaoViệt Nam
53Đất100m3Việt Nam
54Xơ dừa300Bao 20 kgViệt Nam
55Phân hoai300Bao 20 kgViệt Nam
56Trấu hun300Bao 20 kgViệt Nam
57Chế phẩm Tricoderma501kg/baoViệt Nam
58Cát40m3Việt Nam
59Chậu nhựa (25cm)2.000cáiViệt Nam
60Chậu nhựa (50cm)2.000cáiViệt Nam
61Bao PP ươm cây100kgViệt Nam
62Nylon đen phủ luống1cuộnViệt Nam
63Lưới chống côn trùng2cuộnViệt Nam
64Vôi20kgViệt Nam
65Chế phẩm GA3200viên 1gViệt Nam
66IBA1lọ 25gMerch
67IAA1lọ 25gMerch
68NAA1lọ 25gMerch
69Humic acid30Gói 500gViệt Nam
70Kích rễ m3n150Lọ 100gViệt Nam
71Phân vi sinh1.500bao 10kgViệt Nam
72Phân Urê600KgViệt Nam
73Phân Kali600KgViệt Nam
74Phân Lân600KgViệt Nam
75Phân NPK600KgViệt Nam
76Score30Lọ 10mlViệt Nam
77Atonik30GóiViệt Nam
78Thuốc trừ nấm Ridomil30Gói 100gViệt Nam
79VibenC -50BTN30Lọ 100gViệt Nam
80Poner-40TB Sủi chống thối30viênViệt Nam
81Actara20hộp 100 góiViệt Nam
82Vibamec30chai 100mlViệt Nam
83Dylan30chai 100mlViệt Nam
84Comda Gold30gói 10gViệt Nam
85Sắt phi 650kgViệt Nam
86Tấm bạt ủ phân4CáiViệt Nam
87Bình tưới 8l4cáiViệt Nam
88Khay4CáiViệt Nam
89Xe rùa2cáiViệt Nam
90Cuốc3cáiViệt Nam
91Cào2cáiViệt Nam
92Xẻng3cáiViệt Nam
93Thuổng2cáiViệt Nam
94Bay2cáiViệt Nam
95Găng tay chuyên dụng10đôiViệt Nam
96Găng tay cao su20hộpViệt Nam
97Kéo4cáiViệt Nam
98Đầu xoa tưới nước4cáiViệt Nam
99Dây giăng nylon50kgViệt Nam
100Dây thép20kgViệt Nam
101Ổ cắm điện4cáiViệt Nam
102Dây điện200mViệt Nam
103Bộ đồ lao động ngoài vườn5BộViệt Nam
104Ủng5ĐôiViệt Nam
105Mũ (nón)5CáiViệt Nam
106Ống nước2Cuộn 50mViệt Nam
107Ông tưới PVC200mViệt Nam
108Co cút, phụ kiện1bộViệt Nam
109Bét phun nước24cáiViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98219E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4345E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.502.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.506.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->