Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220513877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 03:33:00 đến ngày 2022-05-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,982,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98219E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4345E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.502.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.506.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công Nghiên cứu quần thể loài thực vật bản địa đặc trưng của bán đảo Sơn trà và khả năng di thực trồng tại công viên, đường phố trên địa bàn quận Sơn Trà 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Hóa đơn chứng minh doanh thu. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). - Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt).- - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan có thẩm quyền tương đương của nước sở tại cấp. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.982.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ Sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyên vật liêu làm mẫu thực vật (giấy, báo, chỉ, nhãn) | 30 | Kg | Việt Nam | ||
| 2 | Thước kẹp cơ đo đường kính (Verner caliper 0 - 200mm); | 2 | Cái | MITUTOYO 530-108, Nhật Bản | ||
| 3 | Thước dây các loại (0 - 5000cm); | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 4 | Dây lập OTC (1000 m) | 10 | Cuộn | Việt Nam | ||
| 5 | Thước sào khắc vạch đo trực tiếp (chiều cao) | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 6 | Thẻ nhựa có đánh số và dây thép buộc | 300 | Cái | Việt Nam | ||
| 7 | Khung ép mẫu | 3 | Cái | Việt Nam | ||
| 8 | Kéo cắt cành | 2 | cái | Việt Nam | ||
| 9 | Cồn 99 | 50 | Lít | Việt Nam | ||
| 10 | Formol cố định mẫu | 50 | lít | Việt Nam | ||
| 11 | Túi plastic đựng mẫu | 300 | Cái | Việt Nam | ||
| 12 | Hộp tiêu bản thực vật (10 tiêu bản/hộp) | 20 | Hộp | Việt Nam | ||
| 13 | Bút chì, bút bi, bút xoá các loại | 3 | Hộp | Việt Nam | ||
| 14 | Sơn đánh dấu cây, cọc tiêu, cọc mốc | 10 | Hộp | Việt Nam | ||
| 15 | Quần áo, mũ, giầy đi rừng | 5 | Bộ | Việt Nam | ||
| 16 | Dụng cụ đi rừng: dao phát cây, thuốc chống muỗi vắt,… | 5 | Bộ | Việt Nam | ||
| 17 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 5 | Ống | GLASSCO, Ấn Độ | ||
| 18 | H2SO4đđ | 4 | Lít | Việt Nam | ||
| 19 | NaOH | 4 | Kg | Việt Nam | ||
| 20 | H3BO3 | 4 | Kg | Việt Nam | ||
| 21 | HNO3 | 4 | Lít | Việt Nam | ||
| 22 | Khí Ar | 3 | Bình | Việt Nam | ||
| 23 | K2Cr2O7 | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 24 | NaWO4.2H2O | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 25 | Na2MoO4 | 3 | Kg | Việt Nam | ||
| 26 | Muối Mo | 3 | Kg | Việt Nam | ||
| 27 | (NH4)6Mo7O24 | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 28 | H3PO4 | 3 | Lít | Việt Nam | ||
| 29 | Cu rắn | 3 | Kg | Việt Nam | ||
| 30 | Al rắn | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 31 | Zn rắn | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 32 | Methy đỏ | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 33 | Broomcresol xanh lá cây | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 34 | AgNO3 | 2 | Kg | Việt Nam | ||
| 35 | NH4VO3 | 3 | Kg | Việt Nam | ||
| 36 | Lưới đen thái lan che nắng | 200 | m | Việt Nam | ||
| 37 | Nylon che mưa | 100 | m | Việt Nam | ||
| 38 | Ống kẽmm phi 42 | 20 | cây 6m | Việt Nam | ||
| 39 | Ống kẽmm phi 21 | 20 | cây 6m | Việt Nam | ||
| 40 | Sắt giăng phi 8 | 20 | Cây 6m | Việt Nam | ||
| 41 | Dây thép | 8 | kg | Việt Nam | ||
| 42 | Dây rút | 20 | bó | Việt Nam | ||
| 43 | Lưới thép rào quanh B40 | 50 | m | Việt Nam | ||
| 44 | Bét phun nước | 60 | cái | Việt Nam | ||
| 45 | Ông tưới PVC | 100 | cây 4m | Việt Nam | ||
| 46 | Co cút, phụ kiện | 1 | bộ | Việt Nam | ||
| 47 | Xi măng | 2 | bao50kg | Việt Nam | ||
| 48 | Cát xây | 2 | m3 | Việt Nam | ||
| 49 | Gạch xây | 500 | viên | Việt Nam | ||
| 50 | Bơm nước | 1 | Máy | Việt Nam | ||
| 51 | Bộ điều khiển tưới hẹn giờ tự động | 1 | bộ | Việt Nam | ||
| 52 | Đất Davisi | 100 | Bao | Việt Nam | ||
| 53 | Đất | 100 | m3 | Việt Nam | ||
| 54 | Xơ dừa | 300 | Bao 20 kg | Việt Nam | ||
| 55 | Phân hoai | 300 | Bao 20 kg | Việt Nam | ||
| 56 | Trấu hun | 300 | Bao 20 kg | Việt Nam | ||
| 57 | Chế phẩm Tricoderma | 50 | 1kg/bao | Việt Nam | ||
| 58 | Cát | 40 | m3 | Việt Nam | ||
| 59 | Chậu nhựa (25cm) | 2.000 | cái | Việt Nam | ||
| 60 | Chậu nhựa (50cm) | 2.000 | cái | Việt Nam | ||
| 61 | Bao PP ươm cây | 100 | kg | Việt Nam | ||
| 62 | Nylon đen phủ luống | 1 | cuộn | Việt Nam | ||
| 63 | Lưới chống côn trùng | 2 | cuộn | Việt Nam | ||
| 64 | Vôi | 20 | kg | Việt Nam | ||
| 65 | Chế phẩm GA3 | 200 | viên 1g | Việt Nam | ||
| 66 | IBA | 1 | lọ 25g | Merch | ||
| 67 | IAA | 1 | lọ 25g | Merch | ||
| 68 | NAA | 1 | lọ 25g | Merch | ||
| 69 | Humic acid | 30 | Gói 500g | Việt Nam | ||
| 70 | Kích rễ m3n | 150 | Lọ 100g | Việt Nam | ||
| 71 | Phân vi sinh | 1.500 | bao 10kg | Việt Nam | ||
| 72 | Phân Urê | 600 | Kg | Việt Nam | ||
| 73 | Phân Kali | 600 | Kg | Việt Nam | ||
| 74 | Phân Lân | 600 | Kg | Việt Nam | ||
| 75 | Phân NPK | 600 | Kg | Việt Nam | ||
| 76 | Score | 30 | Lọ 10ml | Việt Nam | ||
| 77 | Atonik | 30 | Gói | Việt Nam | ||
| 78 | Thuốc trừ nấm Ridomil | 30 | Gói 100g | Việt Nam | ||
| 79 | VibenC -50BTN | 30 | Lọ 100g | Việt Nam | ||
| 80 | Poner-40TB Sủi chống thối | 30 | viên | Việt Nam | ||
| 81 | Actara | 20 | hộp 100 gói | Việt Nam | ||
| 82 | Vibamec | 30 | chai 100ml | Việt Nam | ||
| 83 | Dylan | 30 | chai 100ml | Việt Nam | ||
| 84 | Comda Gold | 30 | gói 10g | Việt Nam | ||
| 85 | Sắt phi 6 | 50 | kg | Việt Nam | ||
| 86 | Tấm bạt ủ phân | 4 | Cái | Việt Nam | ||
| 87 | Bình tưới 8l | 4 | cái | Việt Nam | ||
| 88 | Khay | 4 | Cái | Việt Nam | ||
| 89 | Xe rùa | 2 | cái | Việt Nam | ||
| 90 | Cuốc | 3 | cái | Việt Nam | ||
| 91 | Cào | 2 | cái | Việt Nam | ||
| 92 | Xẻng | 3 | cái | Việt Nam | ||
| 93 | Thuổng | 2 | cái | Việt Nam | ||
| 94 | Bay | 2 | cái | Việt Nam | ||
| 95 | Găng tay chuyên dụng | 10 | đôi | Việt Nam | ||
| 96 | Găng tay cao su | 20 | hộp | Việt Nam | ||
| 97 | Kéo | 4 | cái | Việt Nam | ||
| 98 | Đầu xoa tưới nước | 4 | cái | Việt Nam | ||
| 99 | Dây giăng nylon | 50 | kg | Việt Nam | ||
| 100 | Dây thép | 20 | kg | Việt Nam | ||
| 101 | Ổ cắm điện | 4 | cái | Việt Nam | ||
| 102 | Dây điện | 200 | m | Việt Nam | ||
| 103 | Bộ đồ lao động ngoài vườn | 5 | Bộ | Việt Nam | ||
| 104 | Ủng | 5 | Đôi | Việt Nam | ||
| 105 | Mũ (nón) | 5 | Cái | Việt Nam | ||
| 106 | Ống nước | 2 | Cuộn 50m | Việt Nam | ||
| 107 | Ông tưới PVC | 200 | m | Việt Nam | ||
| 108 | Co cút, phụ kiện | 1 | bộ | Việt Nam | ||
| 109 | Bét phun nước | 24 | cái | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98219E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4345E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.502.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.117.506.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi