Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513875-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ
Số hiệu KHLCNT 20220513873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 03:02:00 đến ngày 2022-05-16 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 312,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,682,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68297E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6016E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 655.615.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ
Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nguồn gen cây Đào chuông (Enkianthus quinqueflorus) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa, thành phố Đà Nẵng
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng , địa chỉ: Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung; Địa chỉ: Số 46 đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng , địa chỉ: Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Hóa đơn chứng minh doanh thu. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2020. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). - Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt).- - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan có thẩm quyền tương đương của nước sở tại cấp. - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ.
E-CDNT 14.3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.682.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Công nghệ Sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thước kẹp cơ đo đường kính (Verner caliper 0 - 200mm);2CáiNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTMITUTOYO 530-108, Nhật Bản
2Thước dây các loại (0 - 5000cm);2CáiNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
3Dây lập OTC (1000 m)10CuộnNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
4Thước sào khắc vạch đo trực tiếp (chiều cao)2CáiNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
5Thẻ nhựa có đánh số và dây thép buộc;300CáiNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
6Bút chì, bút bi, bút xoá các loại3HộpNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
7Sơn đánh dấu cây, cọc tiêu, cọc mốc10HộpNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
8Quần áo, mũ, giầy đi rừng5BộNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
9Dụng cụ đi rừng: dao phát cây, thuốc chống muỗi vắt,…10BộNội dung điều tra khảo sát trên tuyến và trên OTC - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
10Ống chuẩn HCl 0,1N5ỐngNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTGLASSCO, Ấn Độ
11H2SO4đđ4LítNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
12NaOH4KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
13H3BO34KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
14HNO34LítNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
15Khí Ar3BìnhNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
16K2Cr2O72KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
17NaWO4.2H2O2KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
18Na2MoO43KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
19Muối Mo3KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
20(NH4)6Mo7O242KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
21H3PO43LítNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
22Cu rắn3KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
23Al rắn2KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
24Zn rắn2KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
25Methy đỏ2KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
26Broomcresol xanh lá cây2KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
27AgNO32KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
28NH4VO33KgNội dung phân tích đất - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
29Agar5KgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
30Nước dừa55LítNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
31Đường20KgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
32Bông không thấm nước5KgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
33Dây su2KgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
34Nylon làm nắp5KgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
35Than hoạt tính3KgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
36Cồn50LítNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
37Gas3BìnhNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
38KNO33Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTHimedia
39NH4NO33Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
40MgSO4,7H2O3Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
41KH2PO43Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTHimedia
42CaCl21Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
43H3BO31Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
44MnSO41Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
45ZnSO41Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
46KI1Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
47Na2MoO41Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
48CuSO41Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
49CoCl21Lọ 100gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
50Na2EDTA1Lọ 1 kgNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTHimedia
51FeSO4,7H2O1Lọ 500gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTHimedia
52Glycin1Lọ 250gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
53Myo - Inositol2Lọ 100gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTHimedia
54Nicotinic acid2Lọ 100gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
55Vitamin B1 (Thiamine)2Lọ 100gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
56Vitamin B6 (Pyridoxin)3Lọ 25gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
57Cytokinin (BAP)2Lọ 100 gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
58Auxin (IBA)2Lọ 25 gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
59NAA2Lọ 25 gNghiên cứu nhân giống bằng phương pháp nuôi cấy mô cây hoa Đào chuông và ra ngôi chăm sóc cây nuôi cấy mô tại vườn ươm từ 0-3 tháng tuổi  - Chi tiết chương III và V HSMTMerch
60Đèn cấy2CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
61Tim đèn cấy10DâyVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
62Kéo cấy4CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
63Giấy cấy, giấy báo2KgVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
64Bút lông dầu (đầu nhỏ)5CâyVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
65Dao1CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
66Micropipet 1000 µl1CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
67Micropipet 200 µl1CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
68Dao cấy5HộpVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
69Panh cấy4CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
70Ca đong môi trường4CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
71Xô loại vừa (2CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
72Chậu nhựa để rửa dụng cụ cấy, rửa chai (loại lớn)5CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
73Nồi nấu môi trường2CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
74Mui (vá) đổ môi trường0CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
75Chổi rửa chai thủy tinh2CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
76Bình xịt đựng nước cất rửa dụng cụ PTN3CáiVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
77Miếng rửa5MiếngVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
78Màng bọc thực phẩm20CuộnVật tư trong PTN - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
79Áo quần blouse (phòng TN)3BộBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
80Dép nhựa (phòng TN)3ĐôiBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
81Bộ đồ lao động làm vườn5BộBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
82Ủng làm vườn5ĐôiBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
83Mũ (nón)5CáiBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
84Khẩu trang hoạt tính10CáiBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
85Găng tay làm vườn24ĐôiBảo hộ lao động  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
86B16Lọ 250 mlVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
87Streptomycin6LọVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
88Score6Lọ 10 mlVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
89Rhidomil Golds6Gói 100gVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
90Thuốc kích thích ra rễ SuperThrive5Chai (125ml)Vật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
91Bình tưới 2 lít2CáiVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
92Panh gắp cây2CáiVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
93khay ươm40CáiVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
94chậu250CáiVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
95Viên nén ươm cây250ViênVật tư ra ngôi và chăm sóc cây hoa Đào chuông  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
96Đất Davisi60BaoNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
97Đất màu60M3Nguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
98Xơ dừa100Bao 20 kgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
99Xỉ than50KgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
100Phân hoai100Bao 20 kgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
101Trấu hun100Bao 20 kgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
102Chế phẩm Tricoderma301kg/baoNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
103Cát20M3Nguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
104Chậu nhựa (25cm)1.000CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
105Vôi15KgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
106Chế phẩm GA3200Viên 1gNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
107IBA1Lọ 25gNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
108IAA1Lọ 25gNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
109NAA1Lọ 25gNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
110Chế phẩm hóa sinh Hùng Nguyễn 6in12HộpNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
111Viên nén hữu cơ BEN012ThùngNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
112Kích rễ N3M150Lọ 100gNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
113Phân trùn quế150HộpNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
114Phân NPK (30-10-10 +TE)75KgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
115Phân NPK (20-20-15 +TE)75KgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
116Phân NPK (18-8-18 +TE)75KgNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
117Trừ nấm Score20Lọ 10mlNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
118Thuốc trừ nấm Ridomil Gold20Gói 100gNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
119Keo liền sẹo Treeseal5ChaiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
120Kích rễ Atonik20GóiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
121Thuốc trừ sâu sinh học Vibamec10Chai 100mlNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
122Thuốc trừ sâu sinh học Dylan10Chai 100mlNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
123Bình tưới 8l3CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
124Xe rùa1CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
125Cuốc2CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
126Cào2CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
127Xẻng2CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
128Thuổng2CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
129Bay5CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
130Găng tay chuyên dụng30ĐôiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
131Kéo4CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
132Ống nước mềm3Cuộn 50mNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
133Can nhựa 10 lít dùng chứa nước tưới tại mô hình thực nghiệm (375 cây)375CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
134Tấm bạt dày phủ cây giữ ẩm375CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
135Máy bơm nước1CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
136Đầu xoa tưới nước4CáiNguyên vật liệu, vật tư, phân bón để nhân giống bằng giâm hom, đánh giá khả năng sinh trưởng tại vườn ươm và trồng thử nghiệm  - Chi tiết chương III và V HSMTViệt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68297E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6016E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 218.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 655.615.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->