Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507646-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220507420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện: 4.500 triệu đồng, còn lại là ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 08:28:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,705,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,09 tỷ đồng.(Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư để chứng minh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Hội trường Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoành Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất các (khu) điểm dân cư tập trung trên địa bàn huyện: 4.500 triệu đồng, còn lại là ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Giao Thủy. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định (UBND xã Hoành Sơn).


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; 5. Hợp đồng tương tự; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn (Địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Hợp Thành (Ông Phạm Tiến Dũng – Giám đốc, Điện thoại: 0846001007)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V841,5m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,415100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,415100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V537,225100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V71,63m3
6Đắp cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V71,63m3
7Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,415100m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3588100m2
9Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,556m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8436tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,477tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2137tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,046100m2
14Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,9041m3
15Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0642100m2
16Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7862tấn
17Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3757tấn
18Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6882m3
19Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,3233m3
20Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9324100m2
21Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4907tấn
22Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7074tấn
23 tông giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9303m3
24Đào đất móng tam cấp + WCMô tả kỹ thuật theo Chương V50,79m3
25Ván khuôn móng tam cấp + bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4022100m2
26Bê tông móng tam cấp + WC, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,055m3
27Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng tam cấp + WC, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0015m3
28Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng tam cấp + WC, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3142m3
29Ván khuôn giằng tam cấp + WCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0387100m2
30Cốt thép giằng tam cấp + WC, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2146tấn
31Cốt thép giằng tam cấp + WC, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9761tấn
32Cốt thép giằng tam cấp + WC, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2635tấn
33Bê tông giằng tam cấp + WC, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1715m3
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8445m3
35Vận chuyển đất thừa đổ đi ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3169100m3
36Đắp cát đen nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,689100m3
37Mua nilong lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V799,8063m2
38Bê tông lót tam cấp đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0702m3
39Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7862tấn
40Bê tông tam cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0843m3
41Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5853m3
42Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425100m
B BỂ PHỐT
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
5Bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8137m3
6Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,735m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4697m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4948m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8968m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
12Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361m3
13Lắp các tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V41ck
14Ngâm, nước xi măng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8968m2
15Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8241100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,822tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9766tấn
4Bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,4802m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7878100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4519tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,341tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1315tấn
9Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,3019m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1678100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6383tấn
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,123tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,4712m3
14Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sànMô tả kỹ thuật theo Chương V781,9868m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.741E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,09 tỷ đồng.(Nhà thầu phải nộp: Bản sao có chứng thực sao đúng với bản chính các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư để chứng minh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên.(Trường hợp Nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
2 Máy cắt, uốn thép - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
5 Máy đầm đất ≥ 50kg - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
6 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
7 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
8 Máy đào - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
9 Ôtô tự đổ - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu (sở hữu của các Công ty con; các xí nghiệp hay đơn vị thuộc nhà thầu sẽ được coi như thuộc sở hữu của nhà thầu) hoặc đi thuê có hợp đồng.- Trường hợp liên danh thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->