Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444012-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 07:31:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,706,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường trong đô thị) công trình cấp IV, bao gồm Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, cấp nước sạch và hệ thống chiếu sáng.( cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét.-Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp nước sinh hoạt có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép >=9T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) 16T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >7tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >10tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
16-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị trạm
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải BTN 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nhựa 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng, chiều cao nâng tới 12m
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nối ống nhựa hàn nhiệt HDPE
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị thử áp lực đường ống (còn hạn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Đường Quang Trung (Nút giao Pi Năng Xà A - Nút giao Tô Vĩnh Diện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH tư vấn Duy Nguyên, địa chỉ 35/11 Đường Lê Hồng Phong, phường Phước Hòa, Thành phố Nha trang, tỉnh Khánh Hòa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD – TVXD Tân Lộc Phát; địa chỉ: 25 Nhà vuông 2, thôn tây 1, xã Diên Sơn, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh; địa chỉ: số 03 đường đường Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.085m2
2Chặt cây, đào gốc ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cây
3Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo Chương V168,02m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V408m
5Đào nền đường bằng máy đàoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7.580,63m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (bao gồm xúc đá lên ô tô và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định).Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V877,48m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,81m3
8Lu tăng cường nền đường bằng máy, dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V963,63m3
9Tưới nước đất đắp, cự ly 1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,92m3
10Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy địnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7.693,84m3
B Hạng mục 2: Mặt đường - Hố thu
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, chia hai lớp thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.124,27m3
2Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.891,26m2
3Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( kể cả sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.891,26m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.891,26m2
5Thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm (( kể cả sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.891,26m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.027,97m2
7Thi công lớp BTNC 12.5 dày bình quân 6cm kể cả bù vênh tăng cường trên mặt nhựa hiện trạng ( kể cả sản xuất và vận chuyển)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.860,89m2
8Thi công lớp BTNC 12.5 dày bình quân 3cm vuốt về mặt nhựa hiện trạng ( kể cả sản xuất và vận chuyển).Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V167,08m2
C Hạng mục 3: Bó vỉa, hè đường, rãnh biên, cây xanh
1Lót nilon tái sinh trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V320,84m2
2Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V76,3m3
3Bê tông M200 đá 1x2 tấm BT mái rãnh đúc sẵn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ( kể cả ván khuôn, bốc dỡ, vận chuyển , lắp đặt đến chân công trình ) tương đương 464 tấm KT 0.69x0.5x0.1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,01m3
4Lót lớp nilon tái sinh trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V309,2m2
5Bê tông M200 đá 1x2 bó lề, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,15m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V137,07m3
7Lát gạch Terrazo vỉa hè, kt 40x40, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.370,7m2
8Bê tông thành lỗ trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,86m3
9Cung cấp đất màu lỗ trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21m3
10Cung cấp, trồng và bảo dưỡng ( 1 cây / 90 ngày ) cây Sao đen, cao 3m, D10cm, KT bầu 70x70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28cây
D Hạng mục 4: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( màu trắng )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V96,59m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V69,43m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gồ giảm tốc) (màu vàng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V66,85m2
4Thi công biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm ( biển / trụ )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6Bộ
5Thi công biển báo phản quang vuông 60x60cm ( biển / trụ )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4Bộ
E Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,64m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,83m3
3Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,25kg
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V253,14kg
5Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,31m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V314,46kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V396,94kg
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK =10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V945,1kg
9Bê tông tấm đan, hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) ( kể cả ván khuôn, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,4m3
10Đệm vữa XM M75, dày 1cm, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,6m2
11Bê tông hộp nước, lưỡi gà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (1% phụ gia siêu dẻo+ 5% phụ gia siêu mịn) ( kể cả ván khuôn, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,2m3
12Phun thẩm thấu dung dịch Silicat biến tính sinh hóa, 0,2l/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,2m2
13Cung cấp thép L40x40x4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V257,2kg
14Cung cấp thép L50x50x5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.164,21kg
15Cung cấp thép L100x100x7mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V847,8kg
16Gia công thép góc, thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.269,21kg
17Lát gạch Terrazo trên nắp đan, kt 40x40, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,5m2
18Đào đất hố móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V954,91m3
19Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V831,13m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,42m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổ.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V123,78m3
22Đào đất móng cống bằng máy, chiều rộng móng ≤6m (PHẦN CỐNG DỌC, CỐNG NGANG TỪ SỐ 22 ĐẾN SỐ 37)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.476,05m3
23Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,9m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,82m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V136,9kg
26Bê tông móng cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) ( kể cả ván khuôn, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,98m3
27Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H30 ( kể cả vận chuyển và lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V100m
28Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D80, H30 ( kể cả vận chuyển và lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11m
29Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H10 ( kể cả vận chuyển và lắp đặt )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V100m
30Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D80, H10 (đã tính bốc xếp xuống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V125m
31Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 trước khi lắp đặt cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V92,59m2
32Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (VXM M75)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V49Mối
33Bê tông bịt mối nối cống, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 0,5x1, PCB40( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,28m3
34Bê tông mối nối cống + đệm mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,26m3
35Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.316,35m3
36Tưới nước đất đắp, cự ly 1kmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V65,82m3
37Vận chuyển đất thừa đổ điYêu cầu kỹ thuật theo Chương V159,7m3  
38Đào đất hố móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m (PHẦN CỬA XẢ TỪ SỐ 38 ĐẾN SỐ 45)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78,94m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6.Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,88m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,81m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V59,6m3
42Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,25m3
43Xếp đá hộc gia cố dưới sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6m3
44Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V121 rọ
45Vận chuyển đất thừa đi đổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,69m3
46Cung cấp thép hình khung định vị đoạn thi công từ HT10 ra cửa xả dài 16m ( kể cả bốc xếp và vận chuyển ) (PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG ĐOẠN CỐNG D800 RA CỬA XẢ TỪ SỐ 46 ĐẾN SỐ 52)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V197,7kg
47Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thành( kể cả bốc xếp và vận chuyển )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V653,12kg
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
49Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,85tấn
50Đóng cọc định vị thép I200 trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤10mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V132m
51Nhổ cọc định vị thép I200 trên cạn bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V132m
52Bơm nước phục vụ thi công cửa xảYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15ca
F Hạng mục 6: cấp nước sạch
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 - PN10 dày 6,6mm (PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CHÍNH TỪ SỐ 01 ĐẾN SỐ 20)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,68100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 - PN10 dày 3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - PN8 dày 4,9mm ( làm box van)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,024100m
4Nắp box van gang DN 150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Lắp đặt van cổng ty chìm gang DN100 - BBYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Lắp đặt khớp nối bích bát gang DN 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Lắp đặt mối nối mềm gang DN100 (Loại dài)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Lắp đặt tê hàn HDPE D110 (x1,5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110-(90) - PN10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110-(45) - PN10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4Cái
11Lắp đặt Bu hàn mặt bích HDPE D110 - PN10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8Bộ
12Lắp đặt mặt bích thép rổng DN100 - BS4504 PN10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Cặp bích
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1Cặp bích
14Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN 100 + khóaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3Cái
15Thử áp lực đường ống nhựa DN100/110 (8kg/cm2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,68100m
16Thử áp lực đường ống nhựa DN50/63 (8kg/cm2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01100m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,68100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01100m
19Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử ápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,695m3
20Công bốc xếp ống để vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15công
21Đai khởi thủy nhựa HDPE D110 - 1'' (PHẦN ĐẤU ỐNG NHÁNH TỪ SỐ 21 ĐẾN SỐ 30)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
22Van cầu 1" (DN25)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
23Lắp đăt nối vặn RN HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
24Van góc 3/4'' trước đồng hồ ( lắp lại)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
25Van góc + van 1 chiều 3/4'' sau đồng hồ ( lắp lại)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
26Van góc 1" (DN25) trước và sau đồng hồ ( lắp lại)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 20 ly ( lắp lại)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
28Cút hàn HDPE D25 - 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
29Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4''Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1100m
31Đào đất bằng máy đào,đất cấp 3(100%) (PHẦN XÂY DỰNG LẮP ĐẶT MỚI TỪ SỐ 31 ĐẾN SỐ 38)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,208100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V105,442m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,321100m3
34Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,854m3
35Bê tông tấm đan phân lực XMPC40, đá 1 x 2 M200( kể cả ván khuôn, bốc dỡ và lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9m3
36Cốt thép tấm đan Þ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,109Tấn
37Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,75100m3
38Đào xúc đất cấp 3 thủ công ( 30%)( kể cả vận chuyển )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,159100m3
39Tháo dỡ Đai khởi thủy nhựa HDPE D110 (PHẦN THÁO DỞ ỐNG NHÁNH TỪ SỐ 39 ĐẾN SỐ 50)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
40Tháo dỡ Van cầu 1" (DN25)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
41Tháo dỡ Van cầu 3/4" (DN20)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
42Tháo dỡ Van góc 3/4'' trước đồng hồYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
43Tháo dỡ Van góc + van 1 chiều 3/4'' sau đồng hồYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
44Tháo dỡ Van góc 1" (DN25) trước đồng hồYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
45Tháo dỡ Van 1 chiều 1''Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
46Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng 20 lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
47Tháo dỡ Cút hàn HDPE D25 - 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
48Tháo dỡ Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4''Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
49Tháo dỡ Nối uPVC D20/27 - RTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10Cái
50Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1100m
G Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng (Phần xây dựng Từ số 01 đến số 34)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m:
Đất cấp III (PHẦN MÓNG MT-1 TỪ SỐ 01 ĐẾN SỐ 07)
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,99m3
2Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 ( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15m3
3Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,71m3
4Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08m3
5Cốt thép móng d ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,992m3
7Vận chuyển đất thừaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,998m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III (PHẦN MÓNG MG-1,0x1,6 TỪ SỐ 08 ĐẾN SỐ 14)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,28m3
9Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
10Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2m3
11Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,09m3
12Cốt thép móng d ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,704m3
14Vận chuyển đất thừaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,576m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III (PHẦN MÓNG CỘT THÉP MT-1,0x1,0 TỪ SỐ 15 ĐẾN SỐ 25)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,819m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,192m3
17Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,864m3
18Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200( kể cả ván khuôn )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,24m3
19Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,96m2
20Cốt thép móng d ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
21Gia công khung móng thép đặt sẵn trong bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
22Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8kg
23Đai ốc, vòng đệmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,5kg
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
25Vận chuyển đất thừaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,008m3
26Đào hào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (PHẦN HÀO CÁP CHÔN DƯỚI VĨA HÈ TỪ SỐ 26 ĐẾN SỐ 32)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,664m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,604m3
28Rải cát đệmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,62m3
29Băng màu cảnh báo cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V148m
30Rải lưới ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
31Xếp gạch thẻ đặc 100x200x50 làm dấuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,481000v
32Vận chuyển đất thừaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,06m3
33Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III (PHẦN ĐÀO RÃNH TIẾP ĐỊA CỘT BÊ TÔNG LR-2 TỪ SỐ 33 ĐẾN SỐ 34)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7m3
35Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x16 ( PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN TỪ SỐ 35 ĐẾN SỐ 48)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế 4x16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01km
37Tháo và lắp lại cáp xoắn 4x16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,27km
38Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,61100m
41Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V173m
42Dây đồng M16 nối đất liên hoànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V173m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m (cáp đồng 4 lõi 16-35mm2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,73100m
44Tiếp địa cột đèn thép LR-1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5bộ
45Tiếp địa cột đèn bê tông LR-2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Dây tiếp địa cần đèn LR0-CĐYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Dây tiếp địa tủ điện NĐ-TĐYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L-CNYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Cột đèn bê tông ly tâm 8,5m - 4,3KN (PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỪ SỐ 49 ĐẾN SỐ 77)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cột
50Bu lông liên kết 2 cột bê tông 8,5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Vận chuyển cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1chuyến
52Đánh số cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cột
53Thân trụ đèn chiếu sáng 9mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cột
54Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cần
55Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đôiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cần
56Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 120WYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7bộ
57Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V84m
58Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V84m
59Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6bảng
60Cầu chì hộp nhựa 5A-250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
61Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1tủ
62Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12GYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Dây đồng 1 ruột CV-16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5m
64Cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m
65Ống nhựa xoắn Ø50/40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
66Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
67Đầu cốt đồng 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42cái
68Đầu cốt đồng 16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64cái
69Kẹp răng xuyên cách điện 1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
70Băng keo cách điện 1kVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cuộn
71Kẹp ống KE-40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
72Nút loe NL-40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
73Đai thép không gỉ 0,7x20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6m
74Khóa đai thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
75Tháo và lắp lại cần đèn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao ≤ 8,5mét (TC+CG)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cột
77Vận chuyển cột bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường trong đô thị) công trình cấp IV, bao gồm Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, cấp nước sạch và hệ thống chiếu sáng.( cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét.-Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước sinh hoạt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp nước sinh hoạt có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,7m3 máy1
2 Máy đào >= 1,6m3 máy1
3 Máy ủi >= 108CV máy2
4 Máy lu bánh thép >=9T máy2
5 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) 16T máy2
6 Máy rải cấp phối 50-60m3/h máy1
7 Máy trộn bê tông 500l máy2
8 Máy đầm dùi máy3
9 Máy toàn đạc máy1
10 Máy thủy bình máy1
11 Máy nén khí 600m3/h máy1
12 Ô tô tự đổ >7tấn xe2
13 Ô tô tự đổ >10tấn xe3
14 Máy đầm cóc máy3
15 Máy đầm bàn máy3
16 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h trạm1
17 Máy rải BTN 130 – 140CV máy1
18 Xe tưới nhựa 7T/190CV xe1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch bộ1
20 Máy bơm nước 20CV máy1
21 Cần trục ô tô 3T xe1
22 Máy hàn máy1
23 Xe nâng, chiều cao nâng tới 12m xe1
24 Máy nối ống nhựa hàn nhiệt HDPE máy1
25 Thiết bị thử áp lực đường ống (còn hạn kiểm định) máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->