Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 07:31:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,706,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường trong đô thị) công trình cấp IV, bao gồm Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, cấp nước sạch và hệ thống chiếu sáng.( cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét.-Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp nước sinh hoạt có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ >10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải BTN 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nhựa 7T/190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng, chiều cao nâng tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nối ống nhựa hàn nhiệt HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị thử áp lực đường ống (còn hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng công trình Đường Quang Trung (Nút giao Pi Năng Xà A - Nút giao Tô Vĩnh Diện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5.085 | m2 |
| 2 | Chặt cây, đào gốc ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 3 | Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 168,02 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 408 | m |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7.580,63 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (bao gồm xúc đá lên ô tô và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 877,48 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,81 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy, dày 30cm, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 963,63 | m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp, cự ly 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7.693,84 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường - Hố thu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, chia hai lớp thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.124,27 | m3 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.891,26 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm ( kể cả sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.891,26 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.891,26 | m2 |
| 5 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm (( kể cả sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.891,26 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương css-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.027,97 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày bình quân 6cm kể cả bù vênh tăng cường trên mặt nhựa hiện trạng ( kể cả sản xuất và vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.860,89 | m2 |
| 8 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày bình quân 3cm vuốt về mặt nhựa hiện trạng ( kể cả sản xuất và vận chuyển). | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 167,08 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Bó vỉa, hè đường, rãnh biên, cây xanh | |||
| 1 | Lót nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 320,84 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,3 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm BT mái rãnh đúc sẵn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công ( kể cả ván khuôn, bốc dỡ, vận chuyển , lắp đặt đến chân công trình ) tương đương 464 tấm KT 0.69x0.5x0.1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,01 | m3 |
| 4 | Lót lớp nilon tái sinh trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 309,2 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 bó lề, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,15 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 137,07 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazo vỉa hè, kt 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.370,7 | m2 |
| 8 | Bê tông thành lỗ trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 10 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng ( 1 cây / 90 ngày ) cây Sao đen, cao 3m, D10cm, KT bầu 70x70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| D | Hạng mục 4: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( màu trắng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96,59 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 69,43 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gồ giảm tốc) (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,85 | m2 |
| 4 | Thi công biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm ( biển / trụ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Thi công biển báo phản quang vuông 60x60cm ( biển / trụ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,83 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 236,25 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 253,14 | kg |
| 5 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 314,46 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 396,94 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chìm, dầm đỡ, ĐK =10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 945,1 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) ( kể cả ván khuôn, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 10 | Đệm vữa XM M75, dày 1cm, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Bê tông hộp nước, lưỡi gà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (1% phụ gia siêu dẻo+ 5% phụ gia siêu mịn) ( kể cả ván khuôn, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 12 | Phun thẩm thấu dung dịch Silicat biến tính sinh hóa, 0,2l/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp thép L40x40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 257,2 | kg |
| 14 | Cung cấp thép L50x50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.164,21 | kg |
| 15 | Cung cấp thép L100x100x7mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 847,8 | kg |
| 16 | Gia công thép góc, thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.269,21 | kg |
| 17 | Lát gạch Terrazo trên nắp đan, kt 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 954,91 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 đất tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 831,13 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 123,78 | m3 |
| 22 | Đào đất móng cống bằng máy, chiều rộng móng ≤6m (PHẦN CỐNG DỌC, CỐNG NGANG TỪ SỐ 22 ĐẾN SỐ 37) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.476,05 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,82 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 136,9 | kg |
| 26 | Bê tông móng cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) ( kể cả ván khuôn, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,98 | m3 |
| 27 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H30 ( kể cả vận chuyển và lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D80, H30 ( kể cả vận chuyển và lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 29 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H10 ( kể cả vận chuyển và lắp đặt ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 30 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D80, H10 (đã tính bốc xếp xuống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 31 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75 trước khi lắp đặt cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 92,59 | m2 |
| 32 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (VXM M75) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49 | Mối |
| 33 | Bê tông bịt mối nối cống, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 0,5x1, PCB40( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 34 | Bê tông mối nối cống + đệm mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.316,35 | m3 |
| 36 | Tưới nước đất đắp, cự ly 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,82 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 159,7 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m (PHẦN CỬA XẢ TỪ SỐ 38 ĐẾN SỐ 45) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,94 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,81 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,25 | m3 |
| 43 | Xếp đá hộc gia cố dưới sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 rọ |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,69 | m3 |
| 46 | Cung cấp thép hình khung định vị đoạn thi công từ HT10 ra cửa xả dài 16m ( kể cả bốc xếp và vận chuyển ) (PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG ĐOẠN CỐNG D800 RA CỬA XẢ TỪ SỐ 46 ĐẾN SỐ 52) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 197,7 | kg |
| 47 | Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thành( kể cả bốc xếp và vận chuyển ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 653,12 | kg |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | tấn |
| 50 | Đóng cọc định vị thép I200 trên cạn bằng máy, chiều dài cọc ≤10m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 51 | Nhổ cọc định vị thép I200 trên cạn bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 52 | Bơm nước phục vụ thi công cửa xả | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| F | Hạng mục 6: cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 - PN10 dày 6,6mm (PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CHÍNH TỪ SỐ 01 ĐẾN SỐ 20) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 - PN10 dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 - PN8 dày 4,9mm ( làm box van) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 4 | Nắp box van gang DN 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng ty chìm gang DN100 - BB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối bích bát gang DN 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN100 (Loại dài) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê hàn HDPE D110 (x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110-(90) - PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110-(45) - PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Bu hàn mặt bích HDPE D110 - PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt mặt bích thép rổng DN100 - BS4504 PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cặp bích |
| 14 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN 100 + khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa DN100/110 (8kg/cm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50/63 (8kg/cm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,695 | m3 |
| 20 | Công bốc xếp ống để vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 21 | Đai khởi thủy nhựa HDPE D110 - 1'' (PHẦN ĐẤU ỐNG NHÁNH TỪ SỐ 21 ĐẾN SỐ 30) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 22 | Van cầu 1" (DN25) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đăt nối vặn RN HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Van góc 3/4'' trước đồng hồ ( lắp lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 25 | Van góc + van 1 chiều 3/4'' sau đồng hồ ( lắp lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 26 | Van góc 1" (DN25) trước và sau đồng hồ ( lắp lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng 20 ly ( lắp lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 28 | Cút hàn HDPE D25 - 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4'' | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 31 | Đào đất bằng máy đào,đất cấp 3(100%) (PHẦN XÂY DỰNG LẮP ĐẶT MỚI TỪ SỐ 31 ĐẾN SỐ 38) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105,442 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 34 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan phân lực XMPC40, đá 1 x 2 M200( kể cả ván khuôn, bốc dỡ và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan Þ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | Tấn |
| 37 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất cấp 3 thủ công ( 30%)( kể cả vận chuyển ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,159 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ Đai khởi thủy nhựa HDPE D110 (PHẦN THÁO DỞ ỐNG NHÁNH TỪ SỐ 39 ĐẾN SỐ 50) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 40 | Tháo dỡ Van cầu 1" (DN25) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ Van cầu 3/4" (DN20) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 42 | Tháo dỡ Van góc 3/4'' trước đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 43 | Tháo dỡ Van góc + van 1 chiều 3/4'' sau đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 44 | Tháo dỡ Van góc 1" (DN25) trước đồng hồ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ Van 1 chiều 1'' | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng 20 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 47 | Tháo dỡ Cút hàn HDPE D25 - 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Tháo dỡ Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4'' | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 49 | Tháo dỡ Nối uPVC D20/27 - RT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 50 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng (Phần xây dựng Từ số 01 đến số 34) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III (PHẦN MÓNG MT-1 TỪ SỐ 01 ĐẾN SỐ 07) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100 ( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III (PHẦN MÓNG MG-1,0x1,6 TỪ SỐ 08 ĐẾN SỐ 14) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4- Vữa mác 150( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,704 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III (PHẦN MÓNG CỘT THÉP MT-1,0x1,0 TỪ SỐ 15 ĐẾN SỐ 25) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,819 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,192 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6- Vữa mác 100( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2- Vữa mác 200( kể cả ván khuôn ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 19 | Trát vữa XM dày 2cm lấp mặt trên đế trụ - Vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng d ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Gia công khung móng thép đặt sẵn trong bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 22 | Đầu bulon khung móng mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 23 | Đai ốc, vòng đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất thừa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | m3 |
| 26 | Đào hào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (PHẦN HÀO CÁP CHÔN DƯỚI VĨA HÈ TỪ SỐ 26 ĐẾN SỐ 32) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,664 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,604 | m3 |
| 28 | Rải cát đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 29 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 30 | Rải lưới ni lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 31 | Xếp gạch thẻ đặc 100x200x50 làm dấu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển đất thừa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,06 | m3 |
| 33 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III (PHẦN ĐÀO RÃNH TIẾP ĐỊA CỘT BÊ TÔNG LR-2 TỪ SỐ 33 ĐẾN SỐ 34) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 35 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-4x16 ( PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THÔNG ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN TỪ SỐ 35 ĐẾN SỐ 48) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế 4x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | km |
| 37 | Tháo và lắp lại cáp xoắn 4x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | km |
| 38 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 42 | Dây đồng M16 nối đất liên hoàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 2kg/m (cáp đồng 4 lõi 16-35mm2) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 100m |
| 44 | Tiếp địa cột đèn thép LR-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Tiếp địa cột đèn bê tông LR-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Dây tiếp địa cần đèn LR0-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Dây tiếp địa tủ điện NĐ-TĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L-CN | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cột đèn bê tông ly tâm 8,5m - 4,3KN (PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỪ SỐ 49 ĐẾN SỐ 77) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 50 | Bu lông liên kết 2 cột bê tông 8,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Vận chuyển cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 52 | Đánh số cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Thân trụ đèn chiếu sáng 9m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 54 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần |
| 55 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m - cần đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần |
| 56 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 120W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 58 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 59 | Lắp bảng điện cửa cột 250x120x10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 60 | Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 62 | Cùm tủ điện trên cột CTĐ-12G | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Dây đồng 1 ruột CV-16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 64 | Cáp điện kế ruột đồng ĐK-CVV-4x16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 65 | Ống nhựa xoắn Ø50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 66 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 67 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 69 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 70 | Băng keo cách điện 1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cuộn |
| 71 | Kẹp ống KE-40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Nút loe NL-40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 74 | Khóa đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Tháo và lắp lại cần đèn các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao ≤ 8,5mét (TC+CG) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 77 | Vận chuyển cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (đường trong đô thị) công trình cấp IV, bao gồm Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước mưa, cấp nước sạch và hệ thống chiếu sáng.( cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường.- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét.-Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp nước sinh hoạt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp nước sinh hoạt có tính chất tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Khối kỹ thuật.- Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc đại học- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,7m3 | máy | 1 |
| 2 | Máy đào >= 1,6m3 | máy | 1 |
| 3 | Máy ủi >= 108CV | máy | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép >=9T | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) 16T | máy | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối 50-60m3/h | máy | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 500l | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | máy | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc | máy | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | máy | 1 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | máy | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >7tấn | xe | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ >10tấn | xe | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | máy | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | máy | 3 |
| 16 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | trạm | 1 |
| 17 | Máy rải BTN 130 – 140CV | máy | 1 |
| 18 | Xe tưới nhựa 7T/190CV | xe | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | bộ | 1 |
| 20 | Máy bơm nước 20CV | máy | 1 |
| 21 | Cần trục ô tô 3T | xe | 1 |
| 22 | Máy hàn | máy | 1 |
| 23 | Xe nâng, chiều cao nâng tới 12m | xe | 1 |
| 24 | Máy nối ống nhựa hàn nhiệt HDPE | máy | 1 |
| 25 | Thiết bị thử áp lực đường ống (còn hạn kiểm định) | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi