Gói thầu: Đầu tư hệ thống xử lý hành lý ký gửi và boarding tự động tại Cảng HKQT Cát Bi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| Tên gói thầu | Đầu tư hệ thống xử lý hành lý ký gửi và boarding tự động tại Cảng HKQT Cát Bi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 07:47:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,765,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,653,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu sáu trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý hành lý ký gửi và/hoặc boarding tự động) có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ VND. Các hợp đồng còn lại (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị làm thủ tục hàng không tại cảng hàng không, sân bay) có giá trị có thể nhỏ hơn 7,0 tỷ VND nhưng tổng giá trị các hợp đồng phải ≥14,0 tỷ VND.Hoặc:- Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cài đặt, cấu hình hệ thống, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/tự động hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt hệ thống trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/cơ khí/tự động hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư hệ thống xử lý hành lý ký gửi và boarding tự động tại Cảng HKQT Cát Bi Đầu tư hệ thống xử lý hành lý ký gửi và boarding tự động tại Cảng HKQT Cát Bi 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản vẽ thiết kế sản phẩm thực tế với màu sắc và logo theo nhận diện thương hiệu của ACV |
| E-CDNT 10.2(c) | Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa: + Hệ thống xử lý hành lý ký gửi tự động, + Hệ thống boarding tự động, + Thiết bị cân hành lý, + Phần mềm kết nối đến DCS của các Hãng hàng không. Trường hợp, trong E-HSMT, nhà thầu không đính kèm Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất đối với các hàng hóa: + Hệ thống thiết bị xử lý hành lý ký gửi tự động, + Hệ thống thiết bị boarding tự động, + Thiết bị cân hành lý, + Phần mềm kết nối đến DCS của các Hãng hàng không. - Trường hợp trong E-HSMT, nhà thầu không đính kèm Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.653.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Cát Bi. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng. Điện thoại: (+84) 225.3976.408. Số fax: (+84) 225.3976.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Cát Bi. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng. Điện thoại: (+84) 225.3976.408. Số fax: (+84) 225.3976.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng hàng không quốc tế Cát Bi. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng. Điện thoại: (+84) 225.3976.408. Số fax: (+84) 225.3976.217 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng hàng không quốc tế Cát Bi. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Tp. Hải Phòng. Điện thoại: (+84) 225.3976.408. Số fax: (+84) 225.3976.217 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cửa tự động làm thủ tục lên tàu bay (bao gồm phầm mềm kết nối DCS các hãng hàng không theo tiêu chuẩn AEA Standard): | 4 | bộ | Vật liệu Thép không gỉ, polycarbonate; Độ phân giải màn hình hiển thị ≥ 800x600 pixel; Giao tiếp Cổng kết nối: Serial, USB, LAN; Thiết bị đọc mã vạch - Code 128, IATA 2 of 5, code 39, PDF 417, Aztec, QR, Datamatrix, Chuẩn giao tiếp thông tin mã vạch: ITFS/AEA 2012 boarding/IATA resolution 792, Hỗ trợ đọc mã vạch bằng nhiều phương thức: NFC, RFID, mã vạch (1D, 2D) trên giấy và trên điện thoại; Nguồn cung cấp 110-240 VAC (50-60Hz); Công suất tiêu thụ Chế độ nghỉ: | An toàn, bảo mật: Khả năng phát hiện vật thể trong phạm vi Gate ở mọi cấp độ (sự hiện diện của một đứa trẻ, hành lý, vật thể bị bỏ rơi) với số lượng chùm tia hồng ngoại >60, MCBF ≥ 5 triệu, Có tính năng ngăn chặn các hành vi tự mở Gate, Có thể mở Gate trong trường hợp mất nguồn hay tình huống khẩn cấp; Các tiêu chuẩn đáp ứng DIN EN 6024-1: Electrical Safety, DIN ED 61000-6-3: EMC, EN 12445: Safe Power Operated Doors EN 16005 / EN18650-1: Powered Pedestrian Doors; Hỗ trợ giao tiếp tương thích với phần mềm bên thứ 3 - Chuẩn AEA standard/Native AEA 2012.Phiên bản hệ điều hành Windows 7, 8, 8.1, 10 (32bit và 64bit); Yêu cầu về khả năng kết nối, tương thích với các nền tảng ứng dụng chuyên ngành: IATA CUPPS, Amadeus Acus, Resa Crews, collins/Arinc Muse, Sita Cute Airport Connect, ADB SafeGate Airport Systems / Ultra Cuse, Local DCS; Tính năng quản trị, giám sát từ xa Phần mềm có tính năng quản trị, giám sát tình trạng hoạt động của thiết bị và cấu hình thông qua kết nối từ xa với máy tính; Tính năng thống kê Phần mềm có tính năng thống kê số lần đóng/mở cổng. | |
| 2 | Hệ thống làm thủ tục check-in hành lý bán tự động (Self bag drop 2-step) gồm: Phần cứng: Màn hình cảm ứng 19 inch, Máy tính, Máy đọc barcode reader 2D,Máy đọc thẻ barcode cầm tay, Máy in hóa đơn. | 2 | bộ | Bag Drop:Thiết kế,Thiết kế đơn (Single),Vật liệu chế tạo:Kim loại và nhôm,Điều kiện hoạt động:Nhiệt độ hoạt động: 5° đến 35°C (40° đến 95°F)Độ ẩm tương đối: 20% đến 80% không ngưng tụ,Yêu cầu khác có sẵn các dây kết nối nội bộ, điện áp 220V;Máy vi tính:Intel Core i5-6500,8 GB DDR4 RAM,128 GB 2.5" SATA SSD,Integrated Intel® HD Graphics,2x RS-232 (1x RS-232 / 422 / 485),6 USB,Windows 7/8/8.1/10, WES 7-E/P, WES8, Ubuntu 14.04, 16.04, 18.04,12 - 24 VDC in,12 VDC in – 1.6A (Typ.); 2.9A (Max),2x HDMI 1.4a,2x RJ-45 GbE,1 x Audio-Out 3.5 mm Headphone Jack,0° C đến +50° C,-20°C đến +50°C,19” TFT LED,Màn hình cảm ứng đa điểm,5:4,1280 × 1024 @ 60 Hz,5 ms,LCD Panel: 376.32mm(H) × 01.06mm(V),16.7 triệu màu,LCD Panel: 250 cd/m2,1000:1,Ngang (Trái/Phải): 170° (85°/85°)Dọc (trên/dưới): 160° (80°/80°),RGB Analog/DVI Video,VGA/DVI-D, HDMI,Ngang: 30 đến 82kHzDọc: 55 đến 75 Hz,Projected Capacitive Touch Technology (P-Cap) hoặc tương đương,USB,10 điểm,Menu, Up, Down, Auto, Power,Sạc ngoài: 100-240 VAC, 50-60 Hz ,Giới hạn điện áp vào: +12VDC ±5%,LED:20w ,428.8mm×356.2mm×39.3mm,Làm việc: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)Bảo quản: -20°C đến 60°C (-4°F đến 140°F),Làm việc: 20%-80% Bảo quản: 10%-90% | Máy scan barcode kiểu dáng Cầm tay,Giao diện kết nối USB, RS232, RS485,Nguồn sáng Aiming pattern: 617 nm LED Illumination: 660 nm LEDs,Imager Field of View 36° (H) x 22.5° (V),Dung sai chuyển động Đến 30 inch / 76,2 cm mỗi giây,Hỗ trợ đọc barcode Định dạng 1-D: UPC/EAN, UPC/EAN with supplementals, Bookland EAN, ISSN, UCC Coupon Extended Code, Code 128, GS1-128, ISBT 128, Code 39, Code 39 Full ASCII, Trioptic Code 39, Code 32, Code 93, Code 11, Matrix 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Codabar, MSI, Chinese 2 of 5, GS1 DataBar variants, Korean 3 of 5, ISBT Concat,Định dạng 2-D: PDF417, MicroPDF417, Composite Codes, TLC-39, Data Matrix, Maxicode, QR Code, MicroQR, Aztec, Han Xin,Độ phân giải tối thiểu SR: Code 39 4 mil, UPC 60% 7.8 mil, PDF417 5 mil, Datamatrix 7.5 mil;HD: Code 39 3 mil, UPC 60% 7.8 mil, PDF417 4 mil, Datamatrix 5 mil,Nguồn cấp 5 VDC ± 10% @ 360 mA (RMStypical),Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 50°C,Nhiệt độ bảo quản -40°C đến 70°C,Độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) 5% đến 95% | |
| 3 | Máy đọc hộ chiếu và thẻ căn cước công dân | 2 | bộ | Điều kiện làm việc Nhiệt độ hoạt động: 0ºC ~ 50ºC Nhiệt độ bảo quản: 0ºC ~ 60ºC Độ ẩm: 0 ~ 95% không ngưng tụ Được thiết kế để đáp ứng tiêu chuẩn IP54,Mặt kính Mặt kính cường lực, dày ≥4 mm, có lớp phủ chống phản xạ và lớp chống bám bụi, vân tay, không thấm dầu, BS EN60068-2-75 và IEC 62262:2002, chịu lực tới 6.375 J,Nguồn cấp 5 VDC (từ cổng USB 3.0)5 VDC qua jack cắm DC (chỉ khi kết nối qua cổng USB 2.0),Hình ảnh Vùng quét khả dụng: 130 mm x 94 mm Nguồn sáng: Visible/white, IR và UV LEDs Độ phân giải: 500 dpi,Đọc MRZ Kiểu chữ OCR: OCR-B Machine Readable Passports (MRP): 2 dòng 44 ký tự đến ICAO 9303 Machine Readable Visas (MRV): 2 dòng 44 ký tự, 2 dòng 36 ký tự đến ICAO 9303 Giấy thông hành: 2 dòng 36 ký tự, 3 dòng 30 ký tự,Đọc mã vạch Đọc mã vạch từ điện thoại, giấy, máy tính bảng... Linear: EAN/UPC, Code 2 of 5, Interleaved 2 of 5, IATA 2 of 5, Code 39, Code 128 2D: IATA độ phân giải 792, PDF417, Aztec, DataMatrix và QR codes | Đọc RFID không tiếp xúc,- Khả năng tương tác: ICAO DOC 9303, LDS1.7, ISO18013 (Driving Licence), PA, AA, BAC, EAC v1.11 (CA, TA), EAC v2.0x (PACE v2, ICAO SAC, CA v2, TA v2),Tần số hoạt động: 13.56 MHz, Hỗ trợ đọc các tài liệu: ISO 14443 chuẩn A và B tự động phát hiện; bảo mật và tốc độ truyền dữ liệu cao; hỗ trợ thẻ nhớ MIFARE (MIFARE ultralight, 1K, 4K cards), Giao tiếp: tương thích với máy tính và thẻ nhớ Smart Card (PC/SC),Đọc dải từ Có khả năng đọc thẻ từ ba rãnh tuân thủ ISO7811/ 2-5,MTBF 85.000 giờ,Hỗ trợ các chuẩn CE EMC Class B (Non-RFID version) EN 55022, EN 55024- CE Radio Equipment Directive (RFID version), ETSI EN 301 489, ETSI EN 302 291, CE Low Voltage Directive, EN 60950-1, IEC 62471: 2006 - Exempt Class FCC 47CFR Part 15 Subpart B Class ACanadian Standard ICES-003: Issue 6 | |
| 4 | Máy in thẻ hành lý | 2 | bộ | Tuân thủ các tiêu chuẩn IATA CUSS AEA / ITPS,Phương pháp in In nhiệt trực tiếp,Số lượng điểm in ≥ 8 dots/mm (200 dpi),Độ phân giải ≥ 203 dpi,Tốc độ in ≥ 200 mm/giây,Bộ ký tự in PC437, PC850, PC860, PC863, PC865, International,Hỗ trợ các chuẩn mã vạch UPC-A, UPC-E, EAN13,EAN8, CODE39, ITF, CODABAR, CODE93, CODE128, CODE32, PDF417, DATAMATRIX, AZTEC, QRCODE,Định dạng in Chiều cao và chiều rộng từ 1 đến 8, in đậm, đảo ngược, gạch chân, nghiêng,Hướng in In thẳng, 90°, 180°, 270° | Bề rộng giấy in Từ 20mm ÷ 82.5mm,Trọng lượng giấy in Từ 70 đến 255 g/m2,Độ dày giấy in ≤ 270 μm80 mm,Phần mềm quản lý, giám sát trạng thái Có,Cổng kết nối Ethernet, RS232, USB, Bộ đệm dữ liệu ≥ 16 Kbytes, Bộ nhớ RAM ≥ 128 Kbytes,Trình điều khiển Tương thích Windows 10 (32/64 bit),Tuổi thọ đầu in 100 km hoặc tương đương,Tuổi thọ lưỡi cắt 1triệu lần cắt,Các yêu cầu khác Có cảnh báo lỗi: hết giấy in, kẹt giấy in. Công nghệ RFID Máy in thẻ hành lý có hỗ trợ RFID | |
| 5 | Phần mềm kết nối từ Self bag drop dếnDCS của Vietnam Airline,Pacific Airline,Vasco Airline bằng giải pháp white-label | 1 | gói | - Có phương án kết nối để làm thủ tục hành khách trực tuyến trên DCS của các hãng hàng không đang khai thác tại Cảng HKQT Cát Bi (VietnamAirlines, Pacific Airline, Vasco, Bamboo Airways và Vietjet Air). Nhà thầu phải trình bày phương án kết nối khả thi dựa trên hạ tầng sẵn có tại Cảng.- Có khả năng bổ sung thêm kết nối tới các DCS trong tương lai khi Cảng hàng không phục vụ thêm các hãng hàng không khác.- Kết nối đến DCS các Hãng hàng không thông qua kênh truyền Internet/WAN, không yêu cầu máy chủ trung gian tại Cảng hàng không. | - Có phương án kết nối để làm thủ tục hành khách trực tuyến trên DCS của các hãng hàng không đang khai thác tại Cảng HKQT Cát Bi (VietnamAirlines, Pacific Airline, Vasco, Bamboo Airways và Vietjet Air). Nhà thầu phải trình bày phương án kết nối khả thi dựa trên hạ tầng sẵn có tại Cảng.- Có khả năng bổ sung thêm kết nối tới các DCS trong tương lai khi Cảng hàng không phục vụ thêm các hãng hàng không khác.- Kết nối đến DCS các Hãng hàng không thông qua kênh truyền Internet/WAN, không yêu cầu máy chủ trung gian tại Cảng hàng không. | |
| 6 | Phần mềm kết nối từ Self bag drop đến DCS của Vietjet air bằng giải pháp white-label | 1 | gói | - Có phương án kết nối để làm thủ tục hành khách trực tuyến trên DCS của các hãng hàng không đang khai thác tại Cảng HKQT Cát Bi (VietnamAirlines, Pacific Airline, Vasco, Bamboo Airways và Vietjet Air). Nhà thầu phải trình bày phương án kết nối khả thi dựa trên hạ tầng sẵn có tại Cảng.- Có khả năng bổ sung thêm kết nối tới các DCS trong tương lai khi Cảng hàng không phục vụ thêm các hãng hàng không khác.- Kết nối đến DCS các Hãng hàng không thông qua kênh truyền Internet/WAN, không yêu cầu máy chủ trung gian tại Cảng hàng không. | - Có phương án kết nối để làm thủ tục hành khách trực tuyến trên DCS của các hãng hàng không đang khai thác tại Cảng HKQT Cát Bi (VietnamAirlines, Pacific Airline, Vasco, Bamboo Airways và Vietjet Air). Nhà thầu phải trình bày phương án kết nối khả thi dựa trên hạ tầng sẵn có tại Cảng.- Có khả năng bổ sung thêm kết nối tới các DCS trong tương lai khi Cảng hàng không phục vụ thêm các hãng hàng không khác.- Kết nối đến DCS các Hãng hàng không thông qua kênh truyền Internet/WAN, không yêu cầu máy chủ trung gian tại Cảng hàng không. | |
| 7 | Phần mềm kết nối từ Self Bag drop đến DCS của Bamboo airways bằng giải pháp white-label | 1 | gói | - Có phương án kết nối để làm thủ tục hành khách trực tuyến trên DCS của các hãng hàng không đang khai thác tại Cảng HKQT Cát Bi (VietnamAirlines, Pacific Airline, Vasco, Bamboo Airways và Vietjet Air). Nhà thầu phải trình bày phương án kết nối khả thi dựa trên hạ tầng sẵn có tại Cảng.- Có khả năng bổ sung thêm kết nối tới các DCS trong tương lai khi Cảng hàng không phục vụ thêm các hãng hàng không khác.- Kết nối đến DCS các Hãng hàng không thông qua kênh truyền Internet/WAN, không yêu cầu máy chủ trung gian tại Cảng hàng không. | - Có phương án kết nối để làm thủ tục hành khách trực tuyến trên DCS của các hãng hàng không đang khai thác tại Cảng HKQT Cát Bi (VietnamAirlines, Pacific Airline, Vasco, Bamboo Airways và Vietjet Air). Nhà thầu phải trình bày phương án kết nối khả thi dựa trên hạ tầng sẵn có tại Cảng.- Có khả năng bổ sung thêm kết nối tới các DCS trong tương lai khi Cảng hàng không phục vụ thêm các hãng hàng không khác.- Kết nối đến DCS các Hãng hàng không thông qua kênh truyền Internet/WAN, không yêu cầu máy chủ trung gian tại Cảng hàng không. | |
| 8 | Thiết bị kết nối với internet sử dụng cho việc hỗ trợ hotline từ xa bao gồm tường lửa (firewall), bộ định tuyến (router) ... | 1 | gói | Bao gồm các thiết bị: tường lửa (firewall), bộ định tuyến (router)... | Bao gồm các thiết bị: tường lửa (firewall), bộ định tuyến (router)... | |
| 9 | Phần mềm cơ sở của Selfbag drop (01 self bag drop trong 12 tháng) | 2 | gói | Ngôn ngữ Ứng dụng đa ngôn ngữ (tiếng Anh và tiếng Việt) Có hướng dẫn rõ ràng, thuận tiện cho hành khách khi làm thủ tục check-in,Thông báo đối với hàng hóa quá khổ hoặc dễ vỡ Màn hình hiển thị câu trả lời CÓ (YES) hoặc KHÔNG (NO) cho các câu hỏi, Phải được hành khách chấp nhận trước khi hành khách được yêu cầu chuyển sang bước tiếp theo,Khả năng tự phục hồi Nếu ứng dụng của thiết bị gặp lỗi, thiết bị ngay lập tức chuyển sang trạng thái lỗi hệ thống và bắt đầu quá trình tự khắc phục,Xác thực thẻ lên máy bay Thiết bị có thể đọc nhiều định dạng thẻ lên máy bay, bao gồm: thẻ giấy, thẻ trên thiết bị di động… | Xác nhận thẻ hành lý Thiết bị có thể đọc thẻ hành lý, đọc mã vạch theo nhiều hướng,Kiểm tra chiều cao Có tính năng kiểm tra chiều cao của hành lý. Nếu chiều cao của hành lý vượt quá giới hạn, phần mềm sẽ kích hoạt quy trình từ chối tiếp nhận hành lý. Hành khách sẽ được nhắc để chỉnh lại hành lý và nhấn nút Retry để tiếp tục,Quản lý cảnh báo Trường hợp thiết bị SBD bị lỗi hệ thống hoặc cảnh báo, ứng dụng sẽ tạm dừng hoạt động và hiển thị thông tin trên màn hình. Thông tin lỗi/cảnh báo phải được chuyển đến màn hình của nhân viên giám sát để xử lý. | |
| 10 | Cân hành lý cho quầy Kiosk check-in | 4 | bộ | Màn hình hiển thị LED.Đơn vị đo lường Kilogram (Kg).Kích thước ≤800x500mm (Dài x Rộng) ≤900mm (Cao) | Màn hình hiển thị LED.Đơn vị đo lường Kilogram (Kg).Kích thước ≤800x500mm (Dài x Rộng) ≤900mm (Cao) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.465E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 02, trong đó có 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý hành lý ký gửi và/hoặc boarding tự động) có giá trị tối thiểu là 7,0 tỷ VND. Các hợp đồng còn lại (hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị làm thủ tục hàng không tại cảng hàng không, sân bay) có giá trị có thể nhỏ hơn 7,0 tỷ VND nhưng tổng giá trị các hợp đồng phải ≥14,0 tỷ VND.Hoặc:- Số lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: • Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 48h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. • Thời gian khắc phục: Đối với các hàng hóa chào thầu thời gian sửa chữa thay thế là 02 tuần. Tổng thời gian khắc phục sự cố không quá 04 tuần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cài đặt, cấu hình hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/tự động hóa) | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống trang thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử viễn thông/công nghệ thông tin/cơ khí/tự động hóa) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi