Gói thầu: Thi công Đường GTNT thôn 11 xã Tân Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504115-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Đường GTNT thôn 11 xã Tân Thượng
Số hiệu KHLCNT 20220503757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 09:32:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,501,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314501775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55212547E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.474.824 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 02 kỹ sư tham gia thi công công trình.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Đường GTNT thôn 11 xã Tân Thượng
Đường GTNT thôn 11 xã Tân Thượng
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Hoành, địa chỉ hẻm 300 Phan Đình Phùng-Phường 2-Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019– 2021) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quí I năm 2022. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,263100 m3
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V18,357100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V84,842100 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V30,634100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V16,259100 m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,263100 m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,263100 m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V68,583100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V68,583100 m3/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,874100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V16,113100 m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường CRS1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V123,947100 m2
4Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V123,947100 m2
D III.GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,458100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,458100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,458100 m3/1km
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V30m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,84m3
E IV. PHẦN MƯƠNG TẤM GHÉP BTXM
1Đào đất sửa mương bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V177,86m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,779100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,779100 m3/1km
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V109,64m3
5Trám mối nối cống vữa Mác 100 XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V227,4m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,049100 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V4.532cấu kiện
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V44,18m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,79m3
F V. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,94100 m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,009100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,8100 m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,362m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 125 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,2m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,64m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,825100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V21đoạn ống
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,432tấn
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V16,144m3
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V22,899m3
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,773m3
14Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,29m3
G VI. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
H A.Biển báo
1Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏTheo mô tả kỹ thuật Chương V38,28m
2Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12cái
I B.Cọc tiêu
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V93cái
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.314501775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55212547E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.382.474.824 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu75
2 02 kỹ sư tham gia thi công công trình. 2 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: xây dựng giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
4 Công nhân 10 Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
2 Máy cắt uốn 5 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
3 Máy đào 0,4m3 - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
4 Máy đào 0,8m3 - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
5 Máy đào 1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
8 Máy hàn 23 Kw - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
9 Máy lu bánh hơi 16T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
10 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
11 Máy lu bánh thép 16 tấn - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
12 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
14 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
15 Máy rải 50-60m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
16 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
17 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
18 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
19 Ô tô tự đổ ≥ 7 T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.2
20 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.2
21 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
22 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
23 Thiết bị nấu nhựa - Máy móc còn hoạt động tốt giấy tờ , hóa đơn chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu, hoặc hợp đồng đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->