Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512596-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 07:54:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục thi công mương, hố ga, cống thảm nhựa đường và có nguồn vốn từ ngân sách. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát Thi công xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 3 kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 3 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Huyền Quang Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây lắp Đường vào trung tâm hành chính thị trấn Dầu Giây; HM: Sửa chữa đường và nâng cấp hệ thống mương thoát nước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XHH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi Thi công xây lắp công trình đường bộ hạng III trở lên và Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Dầu Giây, Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất - Địa chỉ: huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Thị trấn Dầu Giây - Địa chỉ: Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP ĐƯỜNG, MƯƠNG + DI DỜI TRỤ ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,847 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,431 | 100tấn |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,566 | 100m2 |
| 11 | Di dời trụ điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| C | PHẦN CỐNG VÀ HỐ GA | |||
| D | ĐÀO MÓNG, PHÁ DỠ VÀ SAN LẤP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8356 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,0796 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8299 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,692 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1092 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 651,0325 | m3 |
| E | 5 HỐ GA LOẠI 2x3M | |||
| F | Thân hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,425 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8068 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9053 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8775 | 100m2 |
| G | Sân thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| H | Đà hầm, tấm đan và lưới chắn rác | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| I | 1 HỐ GA LOẠI 2x3,5M | |||
| J | Thân hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,985 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1752 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4095 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| K | Sân thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| L | Đà hầm, tấm đan và lưới chắn rác | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| M | CỐNG TRÒN D1500 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,665 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2962 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4271 | 10 tấn/1km |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| N | CỐNG HỘP 1,6x1,6M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4783 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8504 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,744 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,852 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,4734 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | mối nối |
| O | CỐNG HỘP 2,0x1,6M | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,532 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3358 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5187 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,3843 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134 | cái |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x2000mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134 | mối nối |
| P | TƯỜNG CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0543 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục thi công mương, hố ga, cống thảm nhựa đường và có nguồn vốn từ ngân sách. (nhà thầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát Thi công xây lắp công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường.- Đã Giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát Thi công xây lắp công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tài liệu chứng minh nhân sự là của nhà thầu hoặc huy động của nhà thầu.+Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách hoàn công, thanh quyết toán thi công xây lắp công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu 10 tấn | Xe lu 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu 7 tấn | Xe lu 7 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt thép | Máy cắt sắt thép | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 3 kva | Máy phát điện ≥ 3 kva | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi