Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung trong dự toán được duyệt)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung trong dự toán được duyệt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 07:51:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,039,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu trên.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ, chứng nhận An toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 6 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 8 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, máy trộn vữa, máy thuỷ bình…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung trong dự toán được duyệt) Xây dựng mương thoát nước đền Độc Lôi Sơn đi Trại Cá, nâng cấp đường Đồng Danh và đường Lương Tâm xã Nam Giang, huyện Nam Đàn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh Dự thầu (bản gốc); - Cam kết cấp tín dụng ( nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, thuỷ lợi tối thiểu hạng III (bản sao chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Giang
Địa chỉ: Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Phan Trọng Hải Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nam Giang Địa chỉ: Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cứ, TP. Vinh, Nghệ An; - Người đại diện ông: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0912.308.695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Đàn; Địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐỀN ĐỘC LÔI SƠN ĐI TRẠI CÁ | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,187 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,935 | m3 |
| 3 | V/C KC gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,037 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông để thi công cống, mương( đoạn sát đường) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,667 | 10m |
| 5 | Đào mặt đường bê tông để TC mương bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn lẫn rác xử lý đất yếu trước khi TC đối với mương nổi trong mọi điều kiện, bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,166 | m3 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác xử lý đất yếu trước khi TC bằng máy đào 1,25m3 (95% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,151 | 100m3 |
| 8 | VC bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,633 | 100m3 |
| 9 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,296 | m3 |
| 10 | Đào mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% cơ giới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,276 | 100m3 |
| 11 | VC đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,659 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả mương hai bên mang cống( đắp 100% bằng đầm)và đắp nền móng xử lý trước khi tc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,782 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,151 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp trả mương, và đắp gia cố nền móng xử lý | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.315,194 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( tổng có 1Km đường L5, hệ số 1.5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,519 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,519 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,519 | 10m3/1km |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,5 | m3 |
| 19 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 495 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum khe nối và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,456 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,954 | 100m2 |
| 23 | SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,36 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,718 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,11 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,987 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | 1 cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,911 | 100m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,7M VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG, HOÀN TRẢ TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐỀN ĐỘC LÔI SƠN ĐI TRẠI CÁ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,127 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,771 | tấn |
| 6 | SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ ống cấp nước nhựa PRR , nối bằng pp hàn, đường kính ống 33mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,075 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ đai khởi thủy đường kính 33mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước PVC , nối bằng pp hàn, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,53 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước PVC , nối bằng pp hàn, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hoàn trả ống nhựa PVC, nối bằng pp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (40% làm mới và 60% tận dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hoàn trả ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm (40% làm mới và 60% tận dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | 100m |
| 16 | Lắp đặt hoàn trả ống CN PPR , nối bằng pp hàn, đk ống 33mm (40% làm mới và 60% tận dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt đồng hồ nước sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR mới nối bằng pp hàn, đk 33mm, chiều dày 5,4mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hoàn tả cút vuông , đk 90mm, chiều dày 8,2mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hoàn trả cút vuông , đk 48mm, chiều dày 8,2mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hoàn trả cút chếch , đường kính 90mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hoàn trả cút chếch , đường kính 48mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 33mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,583 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm hoàn trả mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7 | m3 |
| C | CỐNG BẢN 1M TẠI CỌC D15 CUỐI TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐẾN ĐỘC LÔI SƠN ĐI TRẠI CÁ | |||
| 1 | Đào mặt đường bê tông để TC mương bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | phá dỡ cống cũ bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đào cống thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,233 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100m3 |
| 5 | V/C KC bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Vc đất CII bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,623 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất ct bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,39 | m3 |
| 11 | Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,41 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m3 |
| 13 | SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,93 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,245 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| D | ĐƯỜNG ĐỒNG DANH (TUYẾN NGẮN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,176 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,835 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,625 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,879 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.709,645 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( tổng có 1Km đường L5, hệ số 1.5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,964 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,964 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,964 | 10m3/1km |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,161 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,971 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.162,63 | m2 |
| 17 | Lớp móng mặt đường mở rộng và nâng cấp đá dăm 4x6 lớp dưới, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,909 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.2 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,161 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,717 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,728 | m3 |
| 21 | Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.162,63 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,161 | m2 |
| 23 | Sơn gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| E | ĐƯỜNG LƯƠNG TÂM (TUYẾN DÀI) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II,5% Thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,485 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,082 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ và đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp I,5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,036 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,947 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,207 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,877 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,415 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.133,765 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( tổng có 1Km đường L5, hệ số 1.5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,377 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,7 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,377 | 10m3/1km |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,041 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 746,376 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.788,6 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,358 | 100m2 |
| F | NỐI THÊM CỐNG BẢN 1M TUYẾN LƯƠNG TÂM TẠI D8, VÀ CỐNG TRÒN D300 TẠI CỌC 28 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm móng, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,58 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,89 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,289 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép neo đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Xây móng cống D300 bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,33 | m3 |
| 21 | Mua cống D300 chịu lực( bao gồm cả phí V/C từ TP vinh lên chân công trình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 22 | LDCK BT đúc sẵn cống D300 bằng thủ công, TL ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu trên.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thuỷ lợi | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ, chứng nhận An toàn lao động; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt. | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh | trọng tải 6 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | trọng tải 8 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, máy trộn vữa, máy thuỷ bình…) | Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi