Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung trong dự toán được duyệt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509068-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung trong dự toán được duyệt)
Số hiệu KHLCNT 20220468803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 07:51:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu trên.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ, chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 8 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, máy trộn vữa, máy thuỷ bình…)
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ giá trị xây lắp công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung trong dự toán được duyệt)
Xây dựng mương thoát nước đền Độc Lôi Sơn đi Trại Cá, nâng cấp đường Đồng Danh và đường Lương Tâm xã Nam Giang, huyện Nam Đàn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang Địa chỉ: Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Xuân Lộc - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Xây dựng và thương mại 486. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang Địa chỉ: Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh Dự thầu (bản gốc); - Cam kết cấp tín dụng ( nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, thuỷ lợi tối thiểu hạng III (bản sao chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Giang Địa chỉ: Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Phan Trọng Hải Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nam Giang Địa chỉ: Xã Nam Giang, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cứ, TP. Vinh, Nghệ An; - Người đại diện ông: Nguyễn Viết Quảng Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0912.308.695
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Đàn; Địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐỀN ĐỘC LÔI SƠN ĐI TRẠI CÁ
1Phá dỡ mương cũ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V59,187m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V19,935m3
3V/C KC gạch đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V1,037100m3
4Cắt mặt đường bê tông để thi công cống, mương( đoạn sát đường)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,66710m
5Đào mặt đường bê tông để TC mương bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,246100m3
6Đào bùn lẫn rác xử lý đất yếu trước khi TC đối với mương nổi trong mọi điều kiện, bằng thủ công 5%Mô tả kỹ thuật tại chương V48,166m3
7Đào bùn lẫn rác xử lý đất yếu trước khi TC bằng máy đào 1,25m3 (95% cơ giới)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,151100m3
8VC bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V9,633100m3
9Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật tại chương V38,296m3
10Đào mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% cơ giới)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,276100m3
11VC đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,659100m3
12Đắp đất hoàn trả mương hai bên mang cống( đắp 100% bằng đầm)và đắp nền móng xử lý trước khi tc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V7,782100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V9,151100m3
14Mua đất đắp trả mương, và đắp gia cố nền móng xử lýMô tả kỹ thuật tại chương V2.315,194m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( tổng có 1Km đường L5, hệ số 1.5)Mô tả kỹ thuật tại chương V231,51910m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V231,51910m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V231,51910m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại chương V49,5m3
19Ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V495m2
20Quét nhựa bitum khe nối và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V3,456m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V180,45m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,954100m2
23SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V45,36m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V7,718tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V3,11tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,987100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V4501 cấu kiện
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật tại chương V17,911100m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0,7M VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG, HOÀN TRẢ TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐỀN ĐỘC LÔI SƠN ĐI TRẠI CÁ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,108100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V14,1m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật tại chương V1,127100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép cống đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,771tấn
6SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan. đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,58m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,227100m2
8SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,829tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V301 cấu kiện
10Tháo dỡ ống cấp nước nhựa PRR , nối bằng pp hàn, đường kính ống 33mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,075100m
11Tháo dỡ đai khởi thủy đường kính 33mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
12Tháo dỡ ống thoát nước PVC , nối bằng pp hàn, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,53100m
13Tháo dỡ ống thoát nước PVC , nối bằng pp hàn, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,66100m
14Lắp đặt hoàn trả ống nhựa PVC, nối bằng pp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (40% làm mới và 60% tận dụng ống cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,612100m
15Lắp đặt hoàn trả ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm (40% làm mới và 60% tận dụng ống cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,612100m
16Lắp đặt hoàn trả ống CN PPR , nối bằng pp hàn, đk ống 33mm (40% làm mới và 60% tận dụng ống cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,43100m
17Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt đồng hồ nước sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR mới nối bằng pp hàn, đk 33mm, chiều dày 5,4mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V51,6cái
19Lắp đặt hoàn tả cút vuông , đk 90mm, chiều dày 8,2mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V61,2cái
20Lắp đặt hoàn trả cút vuông , đk 48mm, chiều dày 8,2mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V26,4cái
21Lắp đặt hoàn trả cút chếch , đường kính 90mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V61,2cái
22Lắp đặt hoàn trả cút chếch , đường kính 48mm (40% làm mới còn 60% tận dụng phụ kiện cũ)Mô tả kỹ thuật tại chương V26,4cái
23Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 33mmMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,583100m2
25Bê tông đá dăm hoàn trả mặt đường dày 15cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V13,7m3
C CỐNG BẢN 1M TẠI CỌC D15 CUỐI TUYẾN MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐẾN ĐỘC LÔI SƠN ĐI TRẠI CÁ
1Đào mặt đường bê tông để TC mương bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m3
2phá dỡ cống cũ bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
3Đào cống thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,233m3
4Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,561100m3
5V/C KC bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,039100m3
6Vc đất CII bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại chương V0,623100m3
7Đắp đất ct bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,208100m3
8Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,21m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,39m3
11Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,41m3
12Bê tông đá dăm mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,04m3
13SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,93m3
14Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,245tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,091tấn
17SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,062tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bảnMô tả kỹ thuật tại chương V0,076100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V0,059100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,38100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
D ĐƯỜNG ĐỒNG DANH (TUYẾN NGẮN)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,231m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,044100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V19,176m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V3,643100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,046100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V3,835100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,625100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V11,879100m3
9Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V1.709,645m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( tổng có 1Km đường L5, hệ số 1.5)Mô tả kỹ thuật tại chương V170,96410m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V170,96410m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V170,96410m3/1km
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V3,161100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,588100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V198,971m3
16Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.162,63m2
17Lớp móng mặt đường mở rộng và nâng cấp đá dăm 4x6 lớp dưới, chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V9,909100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.2 cmMô tả kỹ thuật tại chương V3,161100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,717100m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V29,728m3
21Ni lon chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1.162,63m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V8,161m2
23Sơn gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật tại chương V13,5m2
E ĐƯỜNG LƯƠNG TÂM (TUYẾN DÀI)
1Đào rãnh thoát nước đất cấp II,5% Thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V21,485m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,082100m3
3Vét hữu cơ và đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp I,5%Mô tả kỹ thuật tại chương V26,036m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V4,947100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V4,297100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V5,207100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V7,877100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,415100m3
9Mua đất đắpMô tả kỹ thuật tại chương V1.133,765m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km( tổng có 1Km đường L5, hệ số 1.5)Mô tả kỹ thuật tại chương V113,37710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V93,710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V113,37710m3/1km
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V35,528100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,041100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V746,376m3
16Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V3.788,6m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,358100m2
F NỐI THÊM CỐNG BẢN 1M TUYẾN LƯƠNG TÂM TẠI D8, VÀ CỐNG TRÒN D300 TẠI CỌC 28
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,198m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V1,18m3
5Bê tông đá dăm móng, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V3,58m3
6Bê tông đá dăm thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m3
7Xây móng tường cánh bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,89m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3m3
9SXCK bê tông đúc sẵn tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,69m3
10Bê tông chèn mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,067tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,031tấn
13SXLD cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,011tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bảnMô tả kỹ thuật tại chương V0,033100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ mũ mốMô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân cống, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,289100m2
18GCLD cốt thép neo đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,005tấn
19Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cốngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Xây móng cống D300 bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,33m3
21Mua cống D300 chịu lực( bao gồm cả phí V/C từ TP vinh lên chân công trình)Mô tả kỹ thuật tại chương V7m
22LDCK BT đúc sẵn cống D300 bằng thủ công, TL ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V71 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất và quy mô tương tự gói thầu trên.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu gồm: Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Hợp đồng kinh tế, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thuỷ lợi 1 Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ, chứng nhận An toàn lao động;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt.3
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0.5m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt1
4 Xe lu tĩnh trọng tải 6 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu rung trọng tải 8 tấn, còn hoạt động tốt1
6 Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công (máy đầm, máy trộn bê tông, máy trộn vữa, máy thuỷ bình…) Có cam kết của nhà thầu về cung cấp đầy đủ các máy móc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->