Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513946-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220416126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 08:15:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,813,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.477.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt Máy hàn gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, mở rộng nhà văn hoá TDP Cả, phường Hội Hợp
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV (Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSĐX hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSĐX đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBDN Phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBDN phường Hội Hợp; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Phường Hội Hợp, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT190,905m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0823tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,535m2
4Tháo dỡ trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT84,1984m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,2761m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44,7702m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,8824m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6951100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,0186m3
10Tháo dỡ chậu tiểuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
13Phá dỡ nền gạch đất nungPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT196m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT196m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6026m3
16Tháo dỡ cổng bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,5m2
17Tháo dỡ lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,36m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,75tấn
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,4507m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,3027m3
21Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT176,678m3
22Vận chuyển phế thải đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT176,678m3
23Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 lần TN
24Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,1875m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,31100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1731tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3108tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2465tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9616tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9616tấn
31Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,56100m
32Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,75100m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,95841m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,084100m3
35Vận chuyển đất - Cấp đất II đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2936100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7969m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1619100m2
38Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1221100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,9855m3
40Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,935100m2
41Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6213100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6747tấn
43Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,2494m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1852tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0656tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,3231m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1944100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0307tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6891tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,122m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,1571m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,1834m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7912100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5024100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,291100m3
56Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,299m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6304m3
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0881100m2
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1208tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0406tấn
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,712m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7112100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1759tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9323tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,3549m3
66Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7411100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6767tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8848m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1782100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0144tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0768tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1574tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1574tấn
74Gia công giằng mái thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0829tấn
75Lắp dựng giằng thép bu lôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0829tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT111,95421m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,7817m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4161m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,697m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,1438m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0152m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,234m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,2341m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,234m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6208100m2
86Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,52m
87Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7232tấn
88Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7232tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT96,96961m2
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,27100m
91Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
92Rọ chắn rác inox 304-D114Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT317,7124m2
95Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT312,336m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,184m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,6968m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,1148m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,3616m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,1382m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,8m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,28m
103Kẻ chỉ lõmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24m
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT375,0112m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT352,5446m2
106Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT181,7956m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,1881m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,988m2
109Thi công trần bằng tấm hợp kim nhôm+ khung xươngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT146,4732m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,9738m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1489tấn
112Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT148,9kg
113Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,1m2
114Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,96m2
115Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,24m2
116Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,55m2
117Cửa nhôm hệ Việt-Pháp, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,1m2
118Vách nhôm hệ Việt-Pháp, cố định, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,708m2
119Gia công hệ khung dànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0774tấn
120Bulong M22Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
121Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0774tấn
122Dán Aluminium vào các kết cấu dạng tấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,9496m2
123Biển tên nhà văn hóa MICAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
124Lắp đặt đèn trang trí âm trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
127Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
128Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
129Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
132Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19cái
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
136Lắp đặt các automat 3 pha ≤50APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
137Lắp đặt hộp cài 08Modul có nắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT358m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT90m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT245m
141Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT268m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT245m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
145Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường KT450x250x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hộp
146Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5máy
148Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
150Bình trang trí chân kim thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
151Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cọc
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20m
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50m
155Cọc đỡ dây thu sét, D10-L=150mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26cái
156Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
157Kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
158Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2kg
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,81m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,8m3
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
163Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
164Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
165Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
166Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
168Lắp đặt hộp đựng giấyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
169Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
170Lắp đặt van tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
171Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
172Lắp đặt van tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
173Lắp đặt van phao bể máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
175Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,32100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
178Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
179Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
181Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
183Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
184Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
185Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
186Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,36100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,18100m
191Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
192Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
193Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
194Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
195Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
196Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT38cái
198Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
200Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
201Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
202Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
203Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2621100m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0874100m3
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,896m3
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1689m3
207Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,1126m3
208Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,278m2
209Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,278m2
210Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,341m2
211Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,619m2
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,72m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0312100m2
214Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT81cấu kiện
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,074tấn
216Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0574tấn
217Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,61m3
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,0776m3
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,55100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
221Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
222Mua đất cấp 3 để san nềnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,9606m3
223Vận chuyển đất để đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,819410m³/1km
224Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,35m3
225Rải bạt lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,27100m2
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,7m3
227Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,04100m2
228Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT127m2
229Lát nền, sàn đá tự nhiên mặt băm KT400x400x40, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT127m2
230Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,49681m3
231Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1656m3
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3312m3
233Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,312m2
234Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm vỉa đá 100x15x10, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16m
235Trồng, chăm sóc cây xanh ĐK gốc 15-16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cây
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,16011m3
237Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0534m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3511m3
239Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4413m3
240Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,744m3
241Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,4m2
242Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,4m2
243Biển ghi tên bằng đá Granite khắc chữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
244Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2322tấn
245Sơn tĩnh điện màu ghi sángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT232,2kg
246Mũ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30cái
247Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11m2
248Bản lề cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
249Khóa cổng+then+chốt đứngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
250Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,04891m3
251Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0163m3
252Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,517m3
253Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8883m3
254Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,52m3
255Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0188100m2
256Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0052tấn
257Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,034tấn
258Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3102m3
259Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9342m3
260Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6755m3
261Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,3278m2
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,2512m2
263Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,579m2
264Gia công lan canPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1956tấn
265Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT195,6kg
266Mũ thép đúcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT44cái
267Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,908m2
268Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,88931m3
269Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,529m3
270Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6271m3
271Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4953m3
272Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0556100m2
273Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0105tấn
274Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0688tấn
275Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9174m3
276Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,973m3
277Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,1442m3
278Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2292100m2
279Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1693tấn
280Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0511tấn
281Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6305m3
282Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,0374m2
283Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,9771m2
284Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT92,4882m2
285Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,5791m2
286Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT138,0444m2
B THIẾT BỊ
1Loa sân khấu, công suất 2400WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
2Loa siêu trầm, công suất 1200WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
3Amply cho loa, công suất 2600WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
4Loa cột gắn tường, công suất 30WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
5Amply cho loa gắn tường, công suất 240WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
6Bàn trộn âm thanhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
7Bộ xử lý âm thanh MixerPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
8Bộ quản lý nguồnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
9Micro đặt bục phát biểuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
10Bộ thu phát không dây+02 Micro không dâyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
11Tủ chứa thiết bịPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
12Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cuộn
13Dây nguồn, phụ kiện, giắc nối…Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
14Ổn áp 5kWPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
15Đèn Led chiếu sáng hắt 100WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
16Đèn Par Led 54*3W Full 7 màuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
17Bàn điều khiển ánh sáng cao cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
18Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1,0mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cuộn
19Khung treo đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
20Dây nguồn, phụ kiện, giắc nối…Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
21Smart - TIVI 65"Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
22Phông hội nghị vải nhung xanh (hệ số xếp ly 2,5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28m2
23Phông cánh gà vải nhung xanh (hệ số xếp ly 2,5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT19,2m2
24Phông cờ vải nhung đỏ (hệ số xếp ly 2,5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10m2
25Diềm sóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21m
26Thảm sân khấu, bậc tam cấpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48m2
27Tượng BácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
28Búa Liềm Alu vàngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
29Sao Vàng Alu vàngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
30Băng cắt chữ CNC-8900x550Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
31Bảng trích chữ MICA-3300x1000Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
32Máy điều hòa 1 chiều 18000BTU-InverterPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.477.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã là cán bộ phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy cắt Máy hàn gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->