Gói thầu: Gói thầu XD-01: Sửa chữa đường cấp phối nội vùng Chi nhánh 716

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513300-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHONG TẬP HUẤN BINH ĐOÀN 15 2020
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Sửa chữa đường cấp phối nội vùng Chi nhánh 716
Số hiệu KHLCNT 20220513266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 08:03:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,275,128,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cầu đường cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình cầu đường cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện công suất 3,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Sửa chữa đường cấp phối nội vùng Chi nhánh 716
Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa đường cấp phối nội vùng/Chi nhánh 716
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Phú Mỹ Thịnh Gia Lai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐỘI 1 ĐI KHU DÂN CƯ ĐỘI 12
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V100,269100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V22,041100m3
3Đào khuôn đường bằng máy tính 90%Theo chương V10,79100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công tính 10%Theo chương V119,884m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V8,132100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất CIIITheo chương V71,143100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V71,143100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V71,143100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-Tiếp 2kmTheo chương V71,143100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CLTheo chương V46,06100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất đồi CLTheo chương V53,43100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V53,43100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V53,43100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-tiếp 2kmTheo chương V53,43100m3
15Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V10,306100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóaTheo chương V6,942100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V6,942100m3
18Nạo vét lòng cống km0+174.31; km1+360.06; km3+646.48Theo chương V11,76m3
19tháo dở và lắp đặtt tấm đanTheo chương V181 cấu kiện
B NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐỘI 1 ĐI KHU DÂN CƯ ĐỘI 3 - ĐOẠN 1
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V9,812100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V6,538100m3
3Đào khuôn đường bằng máy tính 90%Theo chương V1,825100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công tính 10%Theo chương V20,277m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V1,025100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất CIIITheo chương V1,497100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V1,497100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,497100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-Tiếp 1kmTheo chương V1,497100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CLTheo chương V4,186100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất đồi CLTheo chương V4,856100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V4,856100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V4,856100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III-Tiếp 1kmTheo chương V4,856100m3
15Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,261100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóaTheo chương V2,192100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V2,192100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ ĐỘI 1 ĐI KHU DÂN CƯ ĐỘI 3 - ĐOẠN 2
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V16,919100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo chương V12,225100m3
3Đào khuôn đường bằng máy tính 90%Theo chương V3,556100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công tính 10%Theo chương V39,512m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V2,962100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V0,02100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98-Lớp đất đồi CLTheo chương V10,592100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất đồi CLTheo chương V12,287100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V12,287100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V12,287100m3
11Lu tăng cường đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V5,965100m3
D THAY 03 TẤM ĐAN GIỮA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V0,25m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V31 cấu kiện
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,002tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V0,075tấn
5Nạo vét lòng cống tại km0+522.82Theo chương V3,92m3
6Tháo dở và lắp đặt lại tấm đanTheo chương V121 cấu kiện
E CỐNG 70X70 L=9M TẠI KM1+162.10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,343100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,811m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V2,62m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V1,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,02m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,149tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V0,42tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V18cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V9,85m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chương V8,72m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V25,43m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V15,98m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V11,43m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,156100m3
F CỐNG DỌC 70X70 L=7M TẠI KM0+583.82
1Đào bỏ cống củTheo chương V0,238100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,642m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,72m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V1,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,58m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo chương V0,118tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V0,321tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V14cấu kiện
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V6,72m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo chương V4,39m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,2m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V9,36m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V7,93m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cầu đường cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật công trình 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình cầu đường cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình cầu đường, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đào đất dung tích >=0 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
5 Máy trộn bê tông >=80lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Lu bánh thép >=10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy duỗi thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy hàn điện công suất 3,5Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Xe cút kít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->