Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511115-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Thi công lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2
Số hiệu KHLCNT 20220510760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí ATMT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 08:34:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,269,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80L-:-250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Thi công lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2
Dự toán phương án: Lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2 - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí ATMT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập phương án: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BĂNG TẢI BT7 L=60M
1Gia công hệ khung đỡ băng tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ băng tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,1681m2
4Tấm nhựa PVC dày 5ly (tấm 1,22mx2,44m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,78m2
5Lắp tấm nhựa vào hệ khung giànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208100m2
6Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
7Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m2
9Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
10Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,47100m
12Lắp đặt chếch 135 D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt lối Y D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt măng sông D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật chương V9,4461m3
16Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1,211m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V2,999m3
19Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V32,643m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2,856m3
21Gia công các kết cấu thép khung máng thuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
22Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V11,3411m2
24Tấm nhựa PVC dày 5lyTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V19,625m2
25Lắp tấm nhựa vào hệ khung giànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100m2
26Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
27Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
28Lắp dựng dàn giáo treo, chiều cao TB 9mTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V9,28100m2
29Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
30Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,13100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63/50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt van 2 chiều D63Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt van phao điện D32 chống trànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt van phao điện D32 chống cạnTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
55Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
56Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
60Tủ điện 300x300x150Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Máy bơm cấp nước công suất 5,5KWTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
B BĂNG TẢI BT4 L=60M
1Gia công hệ khung đỡ băng tảiTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,98tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ băng tảiTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,98tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V54,0131m2
4Tấm nhựa PVC dày 5ly (tấm 1,22mx2,44m)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V120,78m2
5Lắp tấm nhựa vào hệ khung giànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1,208100m2
6Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
7Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,083tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4,51m2
9Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
10Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,048tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,86100m
12Lắp đặt chếch 135 D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
13Lắp đặt lối Y D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt măng sông D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Nệp bắt giữ ốngTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4,7231m3
17Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,606m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m3
20Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V16,322m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1,427m3
22Gia công các kết cấu thép khung máng thuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
23Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,223tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V11,3411m2
25Tấm nhựa PVC dày 5lyTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V19,625m2
26Lắp tấm nhựa vào hệ khung giànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,496100m2
27Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
28Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
29Lắp dựng dàn giáo treo, chiều cao TB 9mTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V12,18100m2
30Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
31Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
40Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63/50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt van 2 chiều D63Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt van phao điện D32 chống trànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt van phao điện D32 chống cạnTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
56Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
60Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
61Tủ điện 300x300x150Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Máy bơm cấp nước công suất 5,5KWTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
C BĂNG TẢI BT6 L=33M
1Gia công hệ khung đỡ băng tảiTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,538tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ băng tảiTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,538tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V29,6381m2
4Tấm nhựa PVC dày 5ly (tấm 1,22mx2,44m)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V66,429m2
5Lắp tấm nhựa vào hệ khung giànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,664100m2
6Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
7Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1,81m2
9Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
10Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,765100m
12Lắp đặt chếch 135 D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt măng sông D160Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Nệp bắt giữ ốngTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
15Lắp dựng dàn giáo treo, chiều cao TB 9mTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V13,86100m2
16Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
17Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63/50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt van 2 chiều D63Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt van phao điện D32 chống trànTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
41Lắp đặt van phao điện D32 chống cạnTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
43Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
44Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
48Tủ điện 300x300x150Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Máy bơm cấp nước công suất 5,5KWTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
D CẤP NƯỚC TỔNG
1Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1,1100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van khóa D50Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt van khóa D32Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
10Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V58cái
11Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2)Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V230m
12Lắp đặt ống nhựa chìm D20Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V230m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơmTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
14Máy bơm cấp nước công suất 5,5KWTheo Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10T1
2 Máy hàn điện >=23kw1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt1
4 Máy khoan >=4,5KW1
5 Máy trộn bê tông 80L-:-250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->