Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí ATMT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 08:34:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-:-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2 Dự toán phương án: Lắp đặt hệ thống thu bụi băng tải nhà máy tuyển khoáng 2 - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí ATMT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico; Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BĂNG TẢI BT7 L=60M | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ băng tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ băng tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,168 | 1m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC dày 5ly (tấm 1,22mx2,44m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,78 | m2 |
| 5 | Lắp tấm nhựa vào hệ khung giàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt lối Y D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,446 | 1m3 |
| 16 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,211 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,999 | m3 |
| 19 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,643 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,856 | m3 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khung máng thu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,341 | 1m2 |
| 24 | Tấm nhựa PVC dày 5ly | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,625 | m2 |
| 25 | Lắp tấm nhựa vào hệ khung giàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100m2 |
| 26 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo treo, chiều cao TB 9m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,28 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63/50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện D32 chống tràn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điện D32 chống cạn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 60 | Tủ điện 300x300x150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Máy bơm cấp nước công suất 5,5KW | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| B | BĂNG TẢI BT4 L=60M | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ băng tải | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ băng tải | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,98 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,013 | 1m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC dày 5ly (tấm 1,22mx2,44m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,78 | m2 |
| 5 | Lắp tấm nhựa vào hệ khung giàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,208 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | 1m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt lối Y D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Nệp bắt giữ ống | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,723 | 1m3 |
| 17 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,322 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,427 | m3 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khung máng thu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,223 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,341 | 1m2 |
| 25 | Tấm nhựa PVC dày 5ly | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,625 | m2 |
| 26 | Lắp tấm nhựa vào hệ khung giàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m2 |
| 27 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo treo, chiều cao TB 9m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,18 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63/50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điện D32 chống tràn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao điện D32 chống cạn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Tủ điện 300x300x150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Máy bơm cấp nước công suất 5,5KW | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| C | BĂNG TẢI BT6 L=33M | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ băng tải | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ băng tải | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,638 | 1m2 |
| 4 | Tấm nhựa PVC dày 5ly (tấm 1,22mx2,44m) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,429 | m2 |
| 5 | Lắp tấm nhựa vào hệ khung giàn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,664 | 100m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 1m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông D160 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Nệp bắt giữ ống | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo treo, chiều cao TB 9m | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,86 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63/50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao điện D32 chống tràn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van phao điện D32 chống cạn | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Tủ điện 300x300x150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Máy bơm cấp nước công suất 5,5KW | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| D | CẤP NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x16mm2) cấp cho máy bơm | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Máy bơm cấp nước công suất 5,5KW | Theo Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >=10T | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | >=23kw | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt | 1 |
| 4 | Máy khoan | >=4,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 80L-:-250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi