Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367946 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 08:51:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,957,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.914.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.329.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự (công tác vệ sinh trong môi trường bệnh viện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong 03 năm gần đây (kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) cụ thể như sau:Số lượng là ≥ 03 hợp đồng trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.170.000.000 VND (Có bản sao Hợp đồng, có xác nhận công chứng chứng thực)- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Có bản sao hợp đồng có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thời gian liên tục làm công việc tương tự: Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm.- Đã là giám sát 02 gói thầu cùng loại (có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó).- Trình độ từ cao đẳng trở lên. (Bản sao công chứng văn bằng).-Có hợp đồng lao động (có bản công chứng).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động (ATLĐ), phòng cháy chữa cháy (PCCC), giao tiếp ứng xử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thời gian liên tục làm công việc tương tự: Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm- Đã là giám sát 02 gói thầu cùng loại (có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó).- Trình độ từ cao đẳng trở lên (Bản sao công chứng văn bằng).-Có hợp đồng lao động (có bản công chứng);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động (ATLĐ), phòng cháy chữa cháy (PCCC), giao tiếp ứng xử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát trực tiếp điều hành tại 2 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thời gian liên tục làm công việc tương tự: Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm- Đã là giám sát 02 gói thầu cùng loại (có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó).- Có hợp đồng lao động (có bản công chứng);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động (ATLĐ), phòng cháy chữa cháy (PCCC), giao tiếp ứng xử.Có hồ sơ, sơ yếu lý lịch rõ ràng, được cấp có thẩm quyền xác nhận. Nhà thầu có bản cam kết nhân viên không đang trong thời gian bị truy cứu hình sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại 02 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Chứng chỉ ISO, 5S . - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu; - Các bản cam kết thuộc chương V tại E-HSMT; - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Mẫu số 04A, Chương IV E-HSMT, bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ … - Danh sách nhân viên vệ sinh chính thức và dự phòng để thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị: bảng kê danh sách trang thiết bị máy móc dự kiến phục vụ gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn tài chính) hoặc đi thuê (hợp đồng thuê máy móc) đối với các thiết bị yêu cầu tại Mẫu số 04B, Chương IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu như sau: Bản sao y công chứng hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp bệnh viện; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2019, 2020, 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong số các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của dịch vụ: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Quy trình vệ sinh công nghiệp bệnh viện. c) Thông tin về nhân sự d) Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tim Hà Nội, địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo - Cửa Nam - Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Sinh Hiền – Giám đốc Bệnh viện Tim Hà Nội - Số 92 Trần Hưng Đạo, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243. 9422430. Fax: 0243.9426623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax, của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Tim Hà Nội – Số 92 Trần Hưng Đạo, Cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 3. 9422430. Fax: 0243.9426623 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Tim Hà Nội Số 92 Trần Hưng Đạo - Cửa Nam - Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 0243.9422430 Fax: 0243.9426623 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lương công nhân | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | người | 546 | |
| 2 | Lương tổ trưởng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | người | 24 | |
| 3 | Lương giám sát | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | người | 12 | |
| 4 | Khấu hao máy móc thiết bị | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 5 | Đồng phục và Trang bị bảo hộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 588 | |
| 6 | Dụng cụ tiêu hao (khăn giẻ lau, chổi…) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Chiếc | 588 | |
| 7 | Hóa chất làm sạch đa năng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 300 | |
| 8 | Hóa chất lau kính | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 120 | |
| 9 | Hóa chất bảo dưỡng và đánh bóng đồ Inox | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 180 | |
| 10 | Hóa chất khử mùi đậm đặc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 144 | |
| 11 | Hóa chất làm sạch nhà vệ sinh | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 300 | |
| 12 | Hóa chất làm sạch và đánh bóng đồ đạc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 120 | |
| 13 | Hóa chất lau sàn gỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 120 | |
| 14 | Javen | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 3.600 | |
| 15 | Cloramin B | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 84 | |
| 16 | Nước lau sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 180 | |
| 17 | Kem tẩy đa năng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | chai | 96 | |
| 18 | Clo | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 240 | |
| 19 | Xịt khử mùi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | lít | 12 | |
| 20 | Xà phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | kg | 300 | |
| 21 | Sáp thơm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hộp | 480 | |
| 22 | Găng tay vàng, đỏ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Đôi | 720 | |
| 23 | Khẩu trang | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hộp | 360 | |
| 24 | Chăn dạ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 24 | |
| 25 | Thụt bồn cầu | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 24 | |
| 26 | Bàn chải cọ cầm tay | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 144 | |
| 27 | Giẻ lau sàn 3 màu (trắng, vàng, đỏ) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 360 | |
| 28 | Giẻ lau sàn khô | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 240 | |
| 29 | Chổi đót, chổi nhựa cán dài | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | cái | 120 | |
| 30 | Xẻng hót rác cán dài | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 108 | |
| 31 | Khăn lau các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kg | 72 | |
| 32 | Phớt cọ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 432 | |
| 33 | Dao cạo sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hộp | 36 | |
| 34 | Bộ lau Việt-Pháp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Bộ | 144 | |
| 35 | Găng tay Y tế | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Hộp | 360 | |
| 36 | Xô nhựa 14l | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 120 | |
| 37 | Phớt đánh sàn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cái | 60 | |
| 38 | Túi nilon các loại | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Kg | 6.000 | |
| 39 | Giấy vệ sinh (cuộn 700g) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Cuộn | 6.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1914632E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.329.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.914.632.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.489.329.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự (công tác vệ sinh trong môi trường bệnh viện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong 03 năm gần đây (kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) cụ thể như sau:Số lượng là ≥ 03 hợp đồng trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.170.000.000 VND (Có bản sao Hợp đồng, có xác nhận công chứng chứng thực)- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Có bản sao hợp đồng có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | - Thời gian liên tục làm công việc tương tự: Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm.- Đã là giám sát 02 gói thầu cùng loại (có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó).- Trình độ từ cao đẳng trở lên. (Bản sao công chứng văn bằng).-Có hợp đồng lao động (có bản công chứng).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động (ATLĐ), phòng cháy chữa cháy (PCCC), giao tiếp ứng xử. | 2 | 2 |
| 2 | Quản lý chất lượng dịch vụ | 1 | - Thời gian liên tục làm công việc tương tự: Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm- Đã là giám sát 02 gói thầu cùng loại (có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó).- Trình độ từ cao đẳng trở lên (Bản sao công chứng văn bằng).-Có hợp đồng lao động (có bản công chứng);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động (ATLĐ), phòng cháy chữa cháy (PCCC), giao tiếp ứng xử. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát trực tiếp điều hành tại 2 cơ sở Bệnh viện Tim Hà Nội | 2 | Thời gian liên tục làm công việc tương tự: Kinh nghiệm tối thiểu 02 năm- Đã là giám sát 02 gói thầu cùng loại (có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ đó).- Có hợp đồng lao động (có bản công chứng);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh Bệnh viện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động (ATLĐ), phòng cháy chữa cháy (PCCC), giao tiếp ứng xử.Có hồ sơ, sơ yếu lý lịch rõ ràng, được cấp có thẩm quyền xác nhận. Nhà thầu có bản cam kết nhân viên không đang trong thời gian bị truy cứu hình sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi