Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514020-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220513949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp của Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 09:13:00 đến ngày 2022-05-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hệ thống thoát nước, cổng chào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình/ hạng mục công trình hệ thống thoát nước trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hệ thống thoát nước, cổng chào tại Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp của Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập , địa chỉ: Khu Tân An 2, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD Phúc Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Phúc. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT, thẩm định HSMT và KQ LCNT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lập.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập , địa chỉ: Khu Tân An 2, thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm công nghiệp và công trình công cộng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2026100m3
2Đào đánh cấp, khuôn đường- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8261100m3
3Đào cống rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6349100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2026100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,461100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,1198100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,1198100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1497100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9314100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m3
2Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V137,63m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,21m3
5Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Phá dỡ đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
C CỐNG BẢN 3M - 55m
1Đắp cát đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,92m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8736100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,76m3
4Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V11,648100m2
5Bê tông tấm bản M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,66m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1764tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3604tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V457,6m2
D RÃNH XÂY
1Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V123,75100m
2Đắp cát đệm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2312100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,46m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,56m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V791,64m2
7Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,56m3
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4908100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,24m3
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4031cấu kiện
E RÃNH BTCT
1Ván khuôn đổ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
3ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,4126100m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1415tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6473tấn
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V122mối nối
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2481cấu kiện
F HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3164100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1516100m3
3Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
9Lắp dựng tường ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593tấn
10Ván khuôn đổ bê tông mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857100m2
11Bê tông mũ ga, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
G BỜ VÂY THI CÔNG
1Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,296100m
4Nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V164,8m
5Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V197,76m2
6Lắp dựng cốt thép neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
7Đào phá bờ vây sau thi công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8151m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,605m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
6Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
7Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Móc treo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Đai thép không gỉ và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
11Bóng đèn Led 150WMô tả kỹ thuật theo chương V9bóng
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
13Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100 m
14Cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V346,5m
15Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465Km
I CỔNG CHÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6582tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
6Gia công thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
7Đóng cọc BTCT - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
8Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
9Nối cọc vuông bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V81 mối nối
10Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,7761m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
13Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9771tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9771tấn
17Mạ kẽm nhúng nóng khung cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.977,1kg
18Bảng tên cụm công nghiệp (khung thép hộp, bọc alumin, chữ bằng alumin gương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
19Đèn led hắt bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
20Bọc cột bằng tấm aluminMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
21Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,121m3
22Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
27Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục hệ thống thoát nước, cổng chào 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình/ hạng mục công trình hệ thống thoát nước trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hang mục điện 1 + Trình độ đại học trở lên ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên, ngành bảo hộ lao động; Hoặc ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy ủi Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy lu Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn2
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt1
7 Máy đầm đất (đầm cóc) Vận hành tốt1
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy hàn Vận hành tốt2
12 Máy cắt bê tông Vận hành tốt1
13 Máy khoan bê tông Vận hành tốt1
14 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->