Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220302841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 09:05:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,162,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ, công trình dân dụng khác đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng loại công trình chợ, công trình dân dụng khác (cấp III trở lên) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: +Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 8,5 tỷ VND. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ hoặc Trung tâm thương mại, phòng trưng bày (Showrooms) có giá trị ≥ 8,5 tỷ VND.(Cấp và loại công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công ( Phụ trách chung) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: trắc địa, trắc đạc- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.Ghi chú:+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu (2-3)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đào (0,4-0,8m³) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào 1-1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bang ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải tự đổ (2-3,5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tải chở hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Giàn giáo kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Cây chống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy phát điện > 2.0 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước (1,5-2 HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng công trình Chợ Khánh Vĩnh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.822.906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.790.213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,367 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,935 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| B | NHÀ CHỢ LỒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,577 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,623 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,917 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,432 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,916 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,788 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,972 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,411 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,282 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,291 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,926 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,295 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,097 | m3 |
| 22 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 23 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,946 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,272 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,342 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 266,853 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 983,675 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 256,87 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 451,1 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 472,25 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 409,283 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 266,853 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,43 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.021,465 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 983,675 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.037,79 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 958,2 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 958,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 43 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| 44 | Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 45 | Đắp chỉ đôi tạo trang trí chân tụ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 46 | Lát đá bậc bậc cấp, sảnh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 709,03 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,291 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,291 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420,156 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,163 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 54 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,251 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,251 | tấn |
| 56 | CC Bulon nở đk 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 628 | con |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m2 |
| 58 | CCLD Vách tấm Cemboard 2 mặt, cả khung thép, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365,04 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365,04 | m2 |
| 61 | CCLD Tole phẳng dày 1mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 62 | CC Cửa khung sắt mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 64 | CCLD Cửa cuốn lưới mắt cáo, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 65 | CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 249,48 | m2 |
| 66 | CCLD Cửa sổ nhôm lá sách thông gió | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 67 | CCLD Hộp đèn điện " CHỢ KHÁNH VĨNH" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn led 70W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 15A-220V + hộp nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 200x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 74 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đk 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa cứng luồn dây đk 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa mềm luồn dây đk 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 81 | Tủ điện kim loại dày 2mm sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 84 | Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | CCLD Xích treo đèn đk 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 89 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 90 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 91 | Lắp đặt Đồng hồ đo đến kWh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 92 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m2 |
| C | NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ + BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,507 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,546 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,646 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 20 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,606 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,919 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,596 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,982 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,316 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,23 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,282 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,982 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225,956 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,316 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,64 | m2 |
| 35 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 ( Kẻ ron toàn nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,97 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,97 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 43 | Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 48 | Lát gạch bát tràng kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m2 |
| 49 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,195 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,195 | m2 |
| 51 | CC Khung hoa sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | CCLD Buy D=1000m, H=1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | ''Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Tủ nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 76 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x6m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 60x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Phễu thu inox đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Van khóa đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Van khóa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Nút bịt PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đào mương cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bồn nước inox 0,5m3 + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | KHU BÁN HÀNG NÔNG SẢN ĐỊA PHƯƠNG ( 2 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,812 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,622 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,456 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,802 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,76 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 394,6 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,024 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,12 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 301,824 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 201,064 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 394,6 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 394,6 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,16 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 35 | Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,4 | m |
| 36 | Đắp chỉ đôi tạo trang trí chân tụ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,44 | m2 |
| 39 | Thi công Trần tôn dày 3dem cả khung, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111,76 | m2 |
| 40 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 45 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 47 | CC Bulon nở đk 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 49 | CCLD Vách tấm Cemboard 2 mặt, cả khung thép, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,24 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 212,48 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 212,48 | m2 |
| 52 | CCLD Tole phẳng dày 1mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,16 | m2 |
| 53 | CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 305,28 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 64 | Tủ điện kim loại chứ 8 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 69 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 70 | Lắp đặt Đồng hồ đo đến kWh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| E | KHU DỊCH VỤ ĂN UỐNG 20 ĐIỂM KINH DOANH (NHÀ SỐ 4), KHU BÁN HÀNG KHÔ 24 ĐIỂM KINH DOANH (NHÀ SỐ 5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,344 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,379 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,963 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,532 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,994 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,782 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,658 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,72 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,792 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,45 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,658 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,792 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,01 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,42 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,42 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 39 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 40 | Đắp chỉ trang trí cửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,66 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 307,24 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,56 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,028 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,173 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 50 | CC Bulong đk 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 51 | CC Bulong đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | CC Bulong đk 20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | CC Tăng đơ đk 16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 492,078 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,028 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 57 | CCLD cửa tole dày 1,5mm kết hợp khung thép, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Đèn Led 70W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Công tắc điện 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cầu chì 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bàng điện nhựa 150x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 63 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây mềm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 68 | Tủ điện kim loại chứ 8 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB: 40A/4P/415V-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây xích treo đèn đk 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 74 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| F | NHÀ CHỢ (KHU THỊT, CÁ RAU HÀNH, BAO GỒM 72 ĐIỂM KINH DOANH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,172 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,256 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,926 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,558 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,422 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,904 | m3 |
| 19 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 20 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,362 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,292 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,24 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 278,804 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 341,096 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 62,292 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 278,804 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,91 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 181,64 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,26 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 193,26 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m2 |
| 45 | Trát đá mài tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300,75 | m2 |
| 48 | Láng đá mài bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,87 | m2 |
| 49 | Láng đá mài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,88 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,3 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,108 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,688 | tấn |
| 56 | CC Bulong đk 12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 57 | CC Bulong đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | CC Tăng đơ đk 16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 458,658 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 62 | Lắp đặt Đèn Led 70W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cầu chì 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 68 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 70 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây mềm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 71 | Tủ điện kim loại chứ 8 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB: 10A/1P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt RCBO: 25A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt RCCB: 32A/2P/250V dòng rò 30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | CCLD Xích treo đèn đk 6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 78 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 79 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | ''Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC 135 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC 135 đk 125-90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa PVC 135 đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Nút bịt nhựa đk 125 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 7 | Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,181 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 10 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,676 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,908 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,512 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,702 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,578 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,658 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,32 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 174,676 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,578 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,098 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,36 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Đắp vữa XM mác 75 KT 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 41 | Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 42 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (Kẻ ron toàn nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,556 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 45 | Láng đá mài bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 46 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,07 | m2 |
| 48 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cửa hệ 700) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | CCLD Buy D=1000m, H=1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt Đèn led 9W+Đui đèn lắp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 90x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45 đk 65x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Phễu thu inox đk 65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90-đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đầu răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đầu răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van khoá đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van khoá đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Kệ inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Vòi nước van gạt bằng đồng tay inox + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bồn nước inox 1,5m3 + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| I | NHÀ THU GOM RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 6 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,137 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,425 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,559 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,799 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,315 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,154 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,953 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112,905 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 38 | Đắp chỉ trang trí KT 100, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,89 | m2 |
| 40 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | NHÀ KÍ ỐT CHO THUÊ (08 ĐIỂM KINH DOANH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,852 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,532 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,47 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,548 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m3 |
| 17 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,928 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,555 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 542,88 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,36 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 287,225 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,555 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700,1 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 542,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,22 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 38 | Đắp chỉ KT 100, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 39 | Đắp chỉ đôi tạo trang trí chân tụ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 42 | Láng đá bài bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 347,44 | m2 |
| 44 | Thi Trần tôn dày 3dem cả khung, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320,24 | m2 |
| 45 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 199,1 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,873 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 50 | CCLD Tole phẳng dày 1mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 51 | CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m2 |
| 52 | Lắp đặt Đèn led âm trần 12W-220V (PHẦN ĐIỆN TỪ SỐ 52 ĐẾN SÔ 69) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 59 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 62 | Tủ điện kim loại chứ 12 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB: 63A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 67 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 68 | Lắp đặt Đồng hồ đo đến kWh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG BT, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,564 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,453 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,353 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,911 | tấn |
| 12 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,156 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 705,91 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72,776 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 848,126 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 705,91 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,216 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 21 | CC Cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện (cổng số 1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 22 | CC Cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện (cổng số 2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,566 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,966 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 260,095 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,541 | m3 |
| 27 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,833 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m2 |
| 29 | Xây gạch 5x10x20, xây thành bậc cấp, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,579 | m3 |
| 33 | Kẻ ron nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.525,28 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m3 |
| 39 | Xây gạch 5x10x20, xây thành bó vỉa, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,436 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,436 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,436 | m2 |
| 43 | Đắp chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,41 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 51 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 52 | Xây gạch 5x10x20, xây mương, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m3 |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,851 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,252 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179 | cấu kiện |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,288 | m3 |
| 6 | CCLD Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,2 | md |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Tỉ lệ phụ gia Plastocrete N: 0.4 lít /100 Kg xi măng) (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,307 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (Tỉ lệ Sika Latex 1 lít cho 1 m2 vữa cán sàn, trát tường dày 2 cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,88 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,96 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,353 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,125 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm SXLD và tháo dở ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,848 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,085 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,235 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,875 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 50 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 51 | Đắp chỉ KT 75, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 52 | CC Cửa khung sắt pano thép, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TỪ SỐ 54 ĐẾN SỐ 63 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h)+ ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm.. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,448 | m3 |
| 68 | Lắp đặt Ống PVC đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| M | CHỢ TẠM KHÁNH VĨNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,872 | m3 |
| 6 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 7 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả SXLD và tháo dỡ ván khuân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,318 | m3 |
| 12 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,108 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,412 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95,244 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88,24 | m2 |
| 18 | Đắp cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| N | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,378 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,378 | m2 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 8 | 'Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68,316 | m2 |
| 9 | 'Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,685 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,591 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,562 | 1m2 |
| 12 | Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,907 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 91,247 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh tường ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,564 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m2 |
| 16 | CCLD Cửa nhựa, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,808 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,104 | 1m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính chiều dày kính cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 1m2 |
| 20 | CC Khoá, chốt cửa D1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp chốt khoá cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,474 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Bao gồm vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,474 | 1m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,735 | 1m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, láng nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,735 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,506 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 33 | Thi công Trần nhựa luồn khe khung kẽm, nẹp nhựa 600*600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 34 | Phát quang bụi rậm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Bao gồm vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng buy D=1; H=1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TỪ SỐ 46 ĐẾN SỐ 54 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Công tắc điện 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 200x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt MCB: 10A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 ( PHẦN THOÁT NƯỚC TỪ SỐ 55 ĐẾN SỐ 66) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-65x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45- đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90- đk 65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 ( PHẦN CẤP NƯỚC TỪ SỐ 67 ĐẾN SỐ 83) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van khoá D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van khoá D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nút bịt uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Xí xổm cả két nước + phụ kiện (PHẦN THIẾT BỊ TỪ SỐ 84 ĐẾN SỐ 89) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,Kê....) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Vòi lấy nước (có van gạt inox đk 27) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Vòi xịt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Vòi nước + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng vữa XM M50, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,818 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Móc giữ, néo và đỡ cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Kẹp răng đấu rẽ nhánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp chia dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB: 10A/1P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | CCLD tiếp địa LR-4 theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | CCLD Tủ công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB: 75A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 95m, bảo vệ cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 20 | Cáp thép xoắn tráng kẽm neo 3dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 27 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ, công trình dân dụng khác đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng loại công trình chợ, công trình dân dụng khác (cấp III trở lên) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét: +Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 8,5 tỷ VND. Trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình chợ hoặc Trung tâm thương mại, phòng trưng bày (Showrooms) có giá trị ≥ 8,5 tỷ VND.(Cấp và loại công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có tối thiểu 05 năm (60 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công ( Phụ trách chung) | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: trắc địa, trắc đạc- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ lao động- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường.- (Có tối thiểu 03 năm (36 tháng) công tác tính từ thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình chợ hoặc trung tâm thương mại, phòng trưng bày (showrooms) quy mô tương tự công trình đang xét.Ghi chú:+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động công trình cùng loại, quy mô tương tự công trình đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 3,5T | xe | 1 |
| 2 | Xe nâng 9 m | xe | 1 |
| 3 | Xe lu ≥ 9T | xe | 2 |
| 4 | Xe lu (2-3)T | xe | 1 |
| 5 | Xe đào (0,4-0,8m³) | xe | 1 |
| 6 | Xe đào 1-1,2 m3 | xe | 2 |
| 7 | Xe bang ≥ 108 CV | xe | 1 |
| 8 | Xe ủi ≥110 CV | xe | 1 |
| 9 | Xe tải tự đổ (2-3,5T) | xe | 3 |
| 10 | Xe tải tự đổ trọng tải ≥10T | xe | 2 |
| 11 | Xe tải chở hàng ≥ 5T | xe | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250L | cái | 4 |
| 13 | Giàn giáo kim loại | bộ | 1000 |
| 14 | Cốp pha | m2 | 1000 |
| 15 | Cây chống kim loại | cây | 1000 |
| 16 | Máy đầm dùi | cái | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn | cái | 3 |
| 18 | Máy đầm cóc | cái | 3 |
| 19 | Máy cắt thép | cái | 3 |
| 20 | Máy duỗi thép | cái | 3 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | cái | 3 |
| 22 | Máy hàn điện: | cái | 3 |
| 23 | Máy phát điện > 2.0 KVA | cái | 1 |
| 24 | Máy bơm nước (1,5-2 HP) | cái | 1 |
| 25 | Máy toàn đạc | cái | 1 |
| 26 | Máy khoan bê tông cầm tay | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi