Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 09:01:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (Kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn bị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính là bộ (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Lê Chánh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0296) 3853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1437 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3812 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông DƯL 150x150, dài 6m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,24 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,2495 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,915 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,678 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,096 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng tấm nylon lót | Theo phần II, chương V E-HSMT | 49,1 | M2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc lớp than cũi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,047 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,9059 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,301 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,0305 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,784 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4292 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8588 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,8242 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4341 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3369 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4225 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,1149 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,0169 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 79,6785 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,0703 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,3915 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 65,3312 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 154,856 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 190,292 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 721,775 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 349,565 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 151,1 | m |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x600, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 58,25 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 50 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo phần II, chương V E-HSMT | 113,068 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 126,548 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường dày 0,45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,8282 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8849 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8849 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1246 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2698 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3944 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3808 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép tấm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 61 | Cung cắp bulong fi20, L=150 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 149,9193 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48,06 | 1m2 |
| 64 | Cung cấp trần bằng tấm nhựa khung thép 600x600 (NC+VT) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 115,69 | m2 |
| 65 | Cung cấp trần bằng tấm nhựa khung thép 600x1200 (NC+VT) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 278,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox (công + vật tư) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 334,84 | m2 |
| 68 | Ốp tường gạch 70x200 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,6102 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 143,56 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực hệ 1000 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | M2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, Pano nhôm hệ 1000 khung bảo vệ thép hộp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,42 | M2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 ốp tấm Cemboar | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,37 | |
| 73 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,64 | M2 |
| 74 | Cung cấp khung thép STK bảo vệ cửa sổ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,64 | M2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 590,08 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 337,9548 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 348,1312 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 938,2112 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 337,9548 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng lưới tô tường (tạm tính NC bậc 3,5/7 tính 0,07 công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đèn Huỳnh Quang hộp âm trần 2x40W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 86 | Lắp đèn sát trần ánh sáng vàng 25W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đèn Compact chữ U 18W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế nổi mặt 6, 2 công tắc, 3 ổ cắm, 1 cầu chì | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đế nổi mặt 6, 1 công tắc, 4 ổ cắm, 1 cầu chì | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế nổi mặt 3, 1 công tắc, 4 ổ cắm, 1 cầu chì | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đế nổi mặt 6, 5 ổ cắm, 1 cầu chì | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cáp CV/1C, 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp CV/1C 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt Cáp CV/1C, 1x4mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 110 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp CV/1C 1x8mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 loại đàn hồi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 270 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 2 phân | Theo phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Lavabo sứ + vòi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi + sen tắm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,3mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,4mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi75 x 2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 112 | Lắp đặt COR PVC fi21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PVC fi21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC fi27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC fi60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC fi60/90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC fi90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PVC fi114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê fi21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê fi27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PVC fi60/90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PVC fi90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PVC fi114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Van khóa PVC fi21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Van khóa PVC fi27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt máng tiểu nam Inox (theo HSTK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 128 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 129 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 130 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 131 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 132 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt cáp CV 1x 1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt CB 2 pha 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt bảng tiêu lênh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt bình CO2 5kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | TT |
| 137 | Lắp đặt bình ABC 8kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | TT |
| 138 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 139 | Tủ dụng cụ phá dỡ + dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 140 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOP 24V | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 141 | Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16. l=2,4m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 142 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Gia công trụ đỡ kin thu sét fi60x2,9mm, dài L=6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét R=50m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Vật liệu phụ thi công HT chống sét (cáp neo, móc thép, nút bít cọc tiếp địa,...) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi27 x 2,1 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 148 | Bộ đếm sét | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG - RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48,256 | m3 |
| 3 | Đóng cọc 120x120,L=2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,3316 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,9657 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,6029 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,1148 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3837 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3414 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6171 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép hình (NC+VT) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 276,801 | M2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5542 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng đẩy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,75 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng mở | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng chữ Inox nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,9543 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,68 | m |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 67,764 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,7535 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 93,786 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch gốm 2 màu, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6267 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 306,151 | 1m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo phần II, chương V E-HSMT | 93,786 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 118,5175 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 212,3035 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,1412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng tấm nylon lót | Theo phần II, chương V E-HSMT | 624 | M2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2866 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ sân nền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng tấm nylon lót | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,78 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3527 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 16 | Cung cắp lắp dựng lan can Inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,72 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x600, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,89 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 27 | Trồng cây dầu chiều cao mới trồng 3-4,5m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,09 | 100 cây |
| 28 | Trồng dặm cỏ chỉ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,2 | m2/lần |
| 29 | Trồng dặm cỏ đậu phọng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 166,4 | m2/lần |
| 30 | Đất mùn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,45 | 1m3 |
| 31 | Cám dừa trộn tro dày 5cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,4493 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3045 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC fi27 dày 2mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0615 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC fi34 dày 2,6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Cung cấp ống nhựa mềm fi21x1,6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nối thẳng PVC fi42-34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co PVC fi27-21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC fi27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê fi34-27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê fi34-34-27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa fi42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa fi21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ fi42 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 80,7859 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,9286 | m3 |
| 54 | Tấm ny lon chống mất nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 74,41 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,162 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9758 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2434 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,2153 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7875 | 100m2 |
| 62 | Gia công khung nắp thép tấm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9002 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,996 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 216,82 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,42 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5906 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột cao áp STK, côn bát giác L=8m dày 3mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 74 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp 100W/220V ở độ cao ≤12m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P -6A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-80A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P -125A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x8mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp ngầm CVV 2x8mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây rẻ nhánh | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa xoắn fi16 trong trụ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 88 | Lát gạch tàu làm dấu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 240 | Viên |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng trụ điện BTLT L=8,5m (trụ trung gian dẫn điện từ nguồn hạ thế khu vực) hoàn thành theo HSTK | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| 90 | Trồng dặm cỏ chỉ, cỏ lá rừng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 600 | m2/lần |
| 91 | Thi công lớp đá đệm sỏi dày 100 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 92 | Đắp đất màu phù sa, pha cát | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 93 | Gia công khung cầu môn thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 94 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 100m2/ lần |
| 95 | Bón phân thảm cỏ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 100m2/ lần |
| 96 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | 100m2/ lần |
| 97 | Cung cấp lưới bao khung cầu môn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (Kinh vĩ) | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất | ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 7 | Máy hàn | > 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | > 5 Kw | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | > 5 Kw | 1 |
| 10 | Ván khuôn | đơn bị tính m2 | 200 |
| 11 | Giàn giáo thép | đơn vị tính là bộ (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo) | 200 |
| 12 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | > 1 Kw | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | > 2HP | 1 |
| 16 | Máy Ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Xe lu bánh thép | ≥16T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy ủi | ≥110CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi