Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513920-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220510265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 09:01:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,426,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (Kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn bị tính m2
- Số lượng tối thiểu 200
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính là bộ (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị > 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥16T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Lê Chánh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Vĩnh Thành Phát, địa chỉ: Số 336, ấp Phước Thọ, xã Đa Phước, huyện An Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Thương mại Huỳnh Bá, địa chỉ: Số 43, tổ 2, ấp Hòa Phú 1, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0296) 3853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào, Máy Theo phần II, chương V E-HSMT1,1437100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,3812100m3
3Ép trước cọc bê tông DƯL 150x150, dài 6m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT15,24100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT7,2495m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,915100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT34,678m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,096m3
8Cung cấp lắp dựng tấm nylon lótTheo phần II, chương V E-HSMT49,1M2
9Làm tầng lọc đá dăm1x2Theo phần II, chương V E-HSMT0,0012100m3
10Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT0,0018100m3
11Làm tầng lọc lớp than cũiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0018100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT22,047m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT34,9059m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9,301m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT13,0305m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,784m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo phần II, chương V E-HSMT1,049m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo phần II, chương V E-HSMT61 cấu kiện
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4315tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,163tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,2797tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo phần II, chương V E-HSMT1,4292tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,8588tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo phần II, chương V E-HSMT3,8242tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3085tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo phần II, chương V E-HSMT1,4341tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo phần II, chương V E-HSMT0,0928tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0746tấn
29SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép Theo phần II, chương V E-HSMT0,3369tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,4225100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT1,522100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT4,1149100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo phần II, chương V E-HSMT2,0169100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, chương V E-HSMT0,304100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0358100m2
36Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT2,29m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT25,3m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT7,56m2
39Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao Theo phần II, chương V E-HSMT79,6785m3
40Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao Theo phần II, chương V E-HSMT18,0703m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x10x19, cao Theo phần II, chương V E-HSMT12,3915m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT65,3312m2
43Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT154,856m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT190,292m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT721,775m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT349,565m2
47Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT151,1m
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x600, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT58,25m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT22,05m2
50Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo phần II, chương V E-HSMT113,068m2
51Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT126,548m2
52Lợp mái che tường dày 0,45mmTheo phần II, chương V E-HSMT3,8282100m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT1,8849tấn
54Sản xuất xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT1,8849tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo phần II, chương V E-HSMT1,1246tấn
56Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2698tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phần II, chương V E-HSMT1,3944tấn
58Gia công giằng mái thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,3808tấn
59Gia công giằng mái thép tấmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1516tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,0005tấn
61Cung cắp bulong fi20, L=150Theo phần II, chương V E-HSMT40
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT149,91931m2
63Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT48,061m2
64Cung cấp trần bằng tấm nhựa khung thép 600x600 (NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT115,69m2
65Cung cấp trần bằng tấm nhựa khung thép 600x1200 (NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT278,4m2
66Cung cấp lắp dựng chữ Inox (công + vật tư)Theo phần II, chương V E-HSMT1bộ
67Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT334,84m2
68Ốp tường gạch 70x200Theo phần II, chương V E-HSMT11,6102m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo phần II, chương V E-HSMT143,56m2
70Cung cấp cửa đi nhôm kính cường lực hệ 1000Theo phần II, chương V E-HSMT9M2
71Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, Pano nhôm hệ 1000 khung bảo vệ thép hộpTheo phần II, chương V E-HSMT29,42M2
72Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 ốp tấm CemboarTheo phần II, chương V E-HSMT8,37
73Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo phần II, chương V E-HSMT18,64M2
74Cung cấp khung thép STK bảo vệ cửa sổTheo phần II, chương V E-HSMT18,64M2
75Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT590,08m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT337,9548m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT348,1312m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT938,2112m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT337,9548m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, chương V E-HSMT3,24100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,7100m2
82Cung cấp lắp dựng lưới tô tường (tạm tính NC bậc 3,5/7 tính 0,07 công)Theo phần II, chương V E-HSMT120m2
83Lắp đặt MCB 1P-6ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
84Lắp đặt MCB 1P-20ATheo phần II, chương V E-HSMT4cái
85Lắp đèn Huỳnh Quang hộp âm trần 2x40WTheo phần II, chương V E-HSMT21bộ
86Lắp đèn sát trần ánh sáng vàng 25WTheo phần II, chương V E-HSMT9bộ
87Lắp đèn Compact chữ U 18WTheo phần II, chương V E-HSMT8bộ
88Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
89Lắp đặt đế nổi mặt 6, 2 công tắc, 3 ổ cắm, 1 cầu chìTheo phần II, chương V E-HSMT3hộp
90Lắp đặt đế nổi mặt 6, 1 công tắc, 4 ổ cắm, 1 cầu chìTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
91Lắp đặt đế nổi mặt 3, 1 công tắc, 4 ổ cắm, 1 cầu chìTheo phần II, chương V E-HSMT6hộp
92Lắp đặt đế nổi mặt 6, 5 ổ cắm, 1 cầu chìTheo phần II, chương V E-HSMT15hộp
93Lắp đặt đồng hồ điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt cáp CV/1C, 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT600m
95Lắp đặt cáp CV/1C 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT300m
96Lắp đặt Cáp CV/1C, 1x4mm2Theo phần II, chương V E-HSMT110m
97Lắp đặt Cáp CV/1C 1x8mm2Theo phần II, chương V E-HSMT120m
98Lắp đặt ống nhựa PVC fi16 loại đàn hồiTheo phần II, chương V E-HSMT270m
99Lắp đặt ống nhựa dẹp 2 phânTheo phần II, chương V E-HSMT80m
100Lắp đặt xí bệt + vòi rửaTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
101Lắp đặt Lavabo sứ + vòiTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
102Lắp đặt 1 vòi + sen tắmTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
103Lắp đặt phễu thu 150x150Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi90Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
105Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,3mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,06100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,8mmTheo phần II, chương V E-HSMT1100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,4mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,32100m
111Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi75 x 2Theo phần II, chương V E-HSMT0,036100m
112Lắp đặt COR PVC fi21Theo phần II, chương V E-HSMT23cái
113Lắp đặt co PVC fi21Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
114Lắp đặt co PVC fi27Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt co PVC fi60Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
116Lắp đặt co PVC fi60/90Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
117Lắp đặt co PVC fi90Theo phần II, chương V E-HSMT10cái
118Lắp đặt co PVC fi114Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
119Lắp đặt tê fi21Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
120Lắp đặt tê fi27Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
121Lắp đặt tê PVC fi60/90Theo phần II, chương V E-HSMT7cái
122Lắp đặt tê PVC fi90Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
123Lắp đặt tê PVC fi114Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
124Van khóa PVC fi21Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
125Van khóa PVC fi27Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
126Lắp đặt máng tiểu nam Inox (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT1bộ
127Lắp đặt đầu báo khóiTheo phần II, chương V E-HSMT1,610 đầu
128Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo phần II, chương V E-HSMT15 nút
129Lắp đặt còi báo cháyTheo phần II, chương V E-HSMT15 chuông
130Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo phần II, chương V E-HSMT1,45 đèn
131Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo phần II, chương V E-HSMT1,45 đèn
132Lắp đặt đèn báo phòngTheo phần II, chương V E-HSMT35 đèn
133Lắp đặt cáp CV 1x 1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT250m
134Lắp đặt CB 2 pha 10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt bảng tiêu lênhTheo phần II, chương V E-HSMT5Bộ
136Lắp đặt bình CO2 5kgTheo phần II, chương V E-HSMT8TT
137Lắp đặt bình ABC 8kgTheo phần II, chương V E-HSMT8TT
138Tủ đựng bình chữa cháyTheo phần II, chương V E-HSMT8Cái
139Tủ dụng cụ phá dỡ + dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo phần II, chương V E-HSMT1Tủ
140Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 LOOP 24VTheo phần II, chương V E-HSMT11 trung tâm
141Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16. l=2,4mTheo phần II, chương V E-HSMT7cọc
142Cáp đồng trần 70mm2Theo phần II, chương V E-HSMT60m
143Gia công trụ đỡ kin thu sét fi60x2,9mm, dài L=6mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
144Lắp đặt kim thu sét R=50mTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
146Vật liệu phụ thi công HT chống sét (cáp neo, móc thép, nút bít cọc tiếp địa,...)Theo phần II, chương V E-HSMT1
147Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi27 x 2,1Theo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
148Bộ đếm sétTheo phần II, chương V E-HSMT1Cái
B HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG - RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo phần II, chương V E-HSMT0,7238100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, chương V E-HSMT48,256m3
3Đóng cọc 120x120,L=2m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT3,38100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT4,3316m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT11,9657m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT10,6029m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,1148m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,27m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3012tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,129tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,66tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3837tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,736tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,379100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT1,3414100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT1,6171100m2
17Ván khuôn gỗ tấm đan cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,042100m2
18Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép hình (NC+VT)Theo phần II, chương V E-HSMT276,801M2
19Gia công cổng sắtTheo phần II, chương V E-HSMT0,5542tấn
20Lắp dựng cổng đẩyTheo phần II, chương V E-HSMT11,75m2
21Lắp dựng cổng mởTheo phần II, chương V E-HSMT10,92m2
22Cung cấp lắp dựng hoa sắtTheo phần II, chương V E-HSMT0,84m2
23Cung cấp lắp dựng chữ Inox nổiTheo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,9543m3
25Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,352m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,643m3
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT43,68m
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT67,764m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT50,7535m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT93,786m2
31Ốp tường gạch gốm 2 màu, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,1m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo phần II, chương V E-HSMT1,6267m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT306,1511m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo phần II, chương V E-HSMT93,786m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT118,5175m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT212,3035m2
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT2,1412100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT62,4m3
3Cung cấp lắp dựng tấm nylon lótTheo phần II, chương V E-HSMT624M2
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,2866tấn
5Ván khuôn gỗ sân nềnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0286100m2
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần II, chương V E-HSMT0,0292100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT5,308m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,178m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,387m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phần II, chương V E-HSMT0,2468100m2
11Cung cấp lắp dựng tấm nylon lótTheo phần II, chương V E-HSMT13,78M2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0824tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0578tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3527tấn
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,2m2
16Cung cắp lắp dựng lan can InoxTheo phần II, chương V E-HSMT2,72M2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x600, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT71,4m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,153m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT1,2m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,21m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT2,21m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT2,21m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT1,891m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,63m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,54m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,945m3
27Trồng cây dầu chiều cao mới trồng 3-4,5mTheo phần II, chương V E-HSMT0,09100 cây
28Trồng dặm cỏ chỉ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT13,2m2/lần
29Trồng dặm cỏ đậu phọngTheo phần II, chương V E-HSMT166,4m2/lần
30Đất mùnTheo phần II, chương V E-HSMT14,451m3
31Cám dừa trộn tro dày 5cmTheo phần II, chương V E-HSMT7,22m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT30,44931m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT0,3045m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,512m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT0,144m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,0096100m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm dale, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0087tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo phần II, chương V E-HSMT81 cấu kiện
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,72m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT4,16m2
41Lắp đặt ống uPVC fi27 dày 2mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,0615100m
42Lắp đặt ống uPVC fi34 dày 2,6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5100m
43Cung cấp ống nhựa mềm fi21x1,6mmTheo phần II, chương V E-HSMT80m
44Lắp đặt ống nối thẳng PVC fi42-34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt co PVC fi27-21Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt tê PVC fi27Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
47Lắp đặt tê fi34-27Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê fi34-34-27Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt van khóa fi42Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt van khóa fi21Theo phần II, chương V E-HSMT8cái
51Lắp đặt đồng hồ fi42Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT80,78591m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT26,9286m3
54Tấm ny lon chống mất nướcTheo phần II, chương V E-HSMT74,41m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,847m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT6,162m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,9758tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0027tấn
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,2434100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT5,2153m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,7875100m2
62Gia công khung nắp thép tấmTheo phần II, chương V E-HSMT0,9002tấn
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo phần II, chương V E-HSMT1231 cấu kiện
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT20,996m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT216,82m2
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,035100m
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT17,421m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT15,78m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,2m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,64m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0448100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5906tấn
73Lắp dựng cột cao áp STK, côn bát giác L=8m dày 3mmTheo phần II, chương V E-HSMT21 cột
74Lắp choá đèn - Đèn cao áp 100W/220V ở độ cao ≤12mTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
75Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo phần II, chương V E-HSMT21 cần đèn
76Lắp đặt MCB 1P -6ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
77Lắp đặt MCB 1P-63ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt MCB 1P-80ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt MCB 1P -125ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt cáp nổi CVV 2x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
81Lắp đặt cáp nổi CVV 2x8mm2Theo phần II, chương V E-HSMT45m
82Lắp đặt cáp ngầm CVV 2x8mm2Theo phần II, chương V E-HSMT40m
83Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x25mm2Theo phần II, chương V E-HSMT45m
84Lắp đặt hộp nhựa nối dây rẻ nhánhTheo phần II, chương V E-HSMT2hộp
85Lắp đặt ống nhựa xoắn fi16 trong trụTheo phần II, chương V E-HSMT30m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,8100 m
87Lắp đặt tủ điệnTheo phần II, chương V E-HSMT5hộp
88Lát gạch tàu làm dấuTheo phần II, chương V E-HSMT240Viên
89Cung cấp, lắp dựng trụ điện BTLT L=8,5m (trụ trung gian dẫn điện từ nguồn hạ thế khu vực) hoàn thành theo HSTKTheo phần II, chương V E-HSMT1Khoán
90Trồng dặm cỏ chỉ, cỏ lá rừngTheo phần II, chương V E-HSMT600m2/lần
91Thi công lớp đá đệm sỏi dày 100Theo phần II, chương V E-HSMT60m3
92Đắp đất màu phù sa, pha cátTheo phần II, chương V E-HSMT60m3
93Gia công khung cầu môn thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,0964tấn
94Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT6100m2/ lần
95Bón phân thảm cỏTheo phần II, chương V E-HSMT6100m2/ lần
96Phun thuốc phòng trừ sâu cỏTheo phần II, chương V E-HSMT6100m2/ lần
97Cung cấp lưới bao khung cầu mônTheo phần II, chương V E-HSMT21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy CMND hoặc Căn cước công dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Kinh vĩ) (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào đất ≥ 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy phát điện > 5 KVA1
7 Máy hàn > 23 Kw1
8 Máy cắt thép > 5 Kw1
9 Máy uốn thép > 5 Kw1
10 Ván khuôn đơn bị tính m2200
11 Giàn giáo thép đơn vị tính là bộ (1 bộ gồm 02 chân x 02 chéo)200
12 Máy đầm dùi > 1,5 Kw1
13 Máy đầm cóc > 1 Kw1
14 Máy đầm bàn > 1 Kw1
15 Máy bơm nước > 2HP1
16 Máy Ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
17 Xe lu bánh thép ≥16T (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Máy ủi ≥110CV(Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->