Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479813-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Số hiệu KHLCNT 20220343477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:23:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 248,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72239E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.711.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 347.422.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục các sự cố hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian cung cấp hàng hóa thay thế... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học, Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồngKèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống lúa nếp thơm ngắn ngày cho các tỉnh phía Bắc
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Viện cây lương thực và cây thực phẩm. + Xã Liên Hồng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 02203716463
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam - Số nhà 5, ngõ 409 ngách 409/16 đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch Vụ khoa học và Công Nghệ Hà Nội - Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm , địa chỉ: Xã Liên Hồng, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Viện cây lương thực và cây thực phẩm. + Xã Liên Hồng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 02203716463


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và phân bón. - Báo cáo tài chính năm 03 năm 2019, 2020, 2021 bao gồm một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Hàng hóa phải được đóng gói theo quy định và đóng thành từng kiện để thuận tiện cho quá trình vận chuyển, giao nhận, kiểm đếm, bảo quản. - Có thuyết minh thể hiện rõ các thông số kỹ thuật, xuất xứ, hình ảnh với các sản phẩm (yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V của E-HSMT). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hoá do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% còn hạn sử dụng. + Cung cấp hàng hóa theo đúng tiến độ chào thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo hạn sử dụng quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viện cây lương thực và cây thực phẩm. + Xã Liên Hồng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Số điện thoại: 02203716463
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện cây lương thực và cây thực phẩm. + Xã Liên Hồng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn Phòng Viện cây lương thực và cây thực phẩm. + Xã Liên Hồng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Viện trưởng Viện cây lương thực và cây thực phẩm. + Xã Liên Hồng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đạm1.940kgChỉ tiêu chất lượng:- Hàm lượng nitơ 44 – 48%- Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 %- Độ ẩm ≤ 0,35%* Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP- Nếu bao màu trăng hoặc màu vàng, trọng lượng 50 kg/bao.* Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng
2Lân3.880kg* Chỉ tiêu chất lượng:- Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16 – 20%- Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 %- Độ ẩm ≤ 13,0%* Quy cách: Đóng trong bao PP.* Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng
3Kali1.552kg* Chỉ tiêu chất lượng:- Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 40 - 60% Ôxít Kali (K2O)- Độ ẩm ≤ 0,35%* Quy cách: Đóng trong bao hai lớp, trong PE, ngoài PP* Công dụng: Dùng làm phân bón cho cây trồng
4Phân vi sinh hữu cơ7,76tấnĐộ ẩm ≤ 30%; hữu cơ ≥ 15%; P2O5: 1,0 - 2,0%
5Thuốc bảo vệ thực vật476góiHoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%), Thuốc trừ sâu cuốn lá lúa. KLT: 30g/góiĐược phép sử dụng tại Việt Nam.
6Thuốc bảo vệ thực vật734góiHoạt chất Chlorantraniliprole 200g/kg, (100g/l) + Thiamethoxam 200g/kg, (200g/l)Thuốc trừ sâu cuốn lá, đục thân sâu, rầy nâu KLT: 3g/gói. Được phép sử dụng tại Việt Nam.
7Thuốc bảo vệ thực vật1.257góiHoạt chất Hexaconazole (min 85%)Thuốc trị khô vằn, lem lép hạt lúa.KLT: 20ml/gói. Được phép sử dụng tại Việt Nam
8Cọc tre (có thẻ kèm theo)4.535cáiChất liệu: tre khô; Kích cỡ: dài 80 cm, rộng 2cm, dầy: 0,5cm
9Nia174cáiChất liệu: tre khô; Đường kính: 1,2 - 1,4m
10Mẹt177cáiChất liệu: tre khô; Đường kính: 0,5 - 0,6m
11Cuốc, cào73cáiCán cầm bằng gỗ, dài 1,2 m - 1,5 m; đường kính 4 - 5 mm; Lưỡi cuốc hình chữ nhật 40 x 15cm
12Thúng72cáiChất liệu: tre khô; Đường kính: 0,4 - 0,5 m
13Quang gánh, đòn gánh.138bộChất liệu tre khô, chiều dài gánh 1,3-1,5m; quang cao 1 - 1,1m
14Bạt phơi giống 10m225cáiChất liệu: Nilon pha; kích cỡ: 4,0 x 2,5 m
15Nilon chống chuột, chống rét355kgNilon PE, 2 lớp, khổ 1,2 m
16Bao giấy đựng cá thể9.480cáiChất liệu: giấy karjt (giấy xi măng); kích cỡ: 10 x 20 cm,
17Bao giấy đựng dòng (1-3kg)2.080cáiChất liệu: giấy karjt (giấy xi măng); kích cỡ: 20 x 30 cm
18Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg)1.390cáiChất liệu PP dệt, kích cỡ: Rộng 40 - 50 x dài 80 - 90cm
19Cồn panh, kéo, đĩa petri, dây lai, kính…3bộBằng inox, dài từ 15 - 20 cm. Có đầu sắc nhọn
20Bảng biểu (bao gồm cả cắt chữ)9cáiKích thước: 60 x 80cm; chất liệu forcmica trắng, có viền nhựa PE; chữ nhựa màu xanh, cao 10cm.
21Lưới đen che cây nhiễm24kg-Lưới được làm từ sợi nhựa tổng hợp, mắt lưới dày. kích thước chiều rộng là 2m
22Màng mỏng PE16kg- Trong suốt, hơi có ánh mờ, không mùi. Mỏng, mềm dẻo, co dãn đa chiều, khả năng bám dính cao.-Không thấm nước, hơi ẩm, dầu mỡ, không cho CO2, N2, O2 đi qua.-Trong thời gian ngắn có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 230độ C.Chiều rộng của cuộn là 0,35- 0,4 m
23Bình xịt phun lây nhiễm (2l)12CáiDung tích 2L; Áp Lực Tay Phun Vòi Phun Bằng Đồng. Chất liệu : Nhựa
24Túi đựng mẫu320cáiChất liệu: giấy karjt; kích cỡ: rộng 10 - 12 cm, dài 20 - 25cm
25Thanh tre tạo vòm960cáiChất liệu tre khô, Dài 1,8 - 2,0 m; dày 0,7-1,0 mm; rộng 2,2 - 2,5 mm. Xuất xứ: Việt Nam
26Thùng tôn bảo quản giống (100 lit)6cáiHai quai xách 2 bên, một bách khóa giữa, độ dày 5 Zem, Chất liệu: tôn kẽm, không rỉ sét, không ẩm ốc, không bị côn trùng đục khoét, chống cháy nổ. Dung tích: 100 lít
27Xô chậu rửa lá bệnh (20 lít)19CáiChất liệu nhựa PP. Dung tích: 20 lít
28Rổ rửa mẫu lá bệnh lọc phun nhiễm bệnh19cái- Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất - Kích thước: Dài 30 - 35 (cm) x Rộng 20.0 - 25 (cm) x Cao 10 - 15 (cm)- kiểu dáng: hình chữ nhật
29Hộp thu mẫu80Cái- Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất- Kích thước: Dài 17 - 25 (cm) x Rộng 10.0 - 15 (cm) x Cao 8 - 10 (cm)- kiểu dáng: hình chữ nhật
30Bình phun thuốc trừ sâu 10 lit2cái- Dung tích 10 lít , có thể xách tay , hoặc đeo vai, cần xịt tăng giảm từ 0,6 m đến 1 mét- Bình ắc quy: 8-10 AH - 12V- Thời gian sử dụng: 6-8 tiếng- Phụ kiện đi kèm bình xịt điện: Dây đeo; Lọc rác; Cần phun; Tay cầm van bi; Bộ béc phun nhựa : 4 béc; Cần 3 béc inox; Nắp bình nước; Bộ sạc; Dây nước 2 đầu răng
31Máy bơm1cái- Nguồn điện: 220v/1p/50hz- Công suất: > 120 w; Cột áp > 20 mHút sâu: 9 m; Lưu lượng > 1,9 m3/h
32Lồng lưới nuôi rầy3cáiKhung bằng nhôm gắn, kích thước 3,0 x 2,5 x 3,5 m; bao quanh là lưới chắn côn trùng 32 mesh (khoảng 80 ô/cm2).
33Dầm xới16cáiDầm sắt, Lưỡi được làm từ sắt, có cán tay cầm. Kích thước: Dài 20 - 30 cm x Rộng 6-8 cm x Dài cán 10 - 12 cm
34Gang tay lao động11đôi+ Chất liệu: cao su, co giãn, chống thấm nước và chống hóa chất nhẹ. Được xử lý chống khuẩn, khử mùi, không nấm mốc
35Ủng bảo hộ6đôiChất liệu: cao su, chống trơn trượt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.72239E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 173.711.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 347.422.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục các sự cố hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian cung cấp hàng hóa thay thế... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông học, Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồngKèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->