Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng các bể nước ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514562-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 370
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng các bể nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20211269630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 09:38:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực nhưsau:- Chứng chỉ đào tạo nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 370
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây dựng các bể nước ngầm
Bổ sung các hạng mục của sân bay Cần Thơ/Quân chủng PK-KQ
90 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT: 069.664.380 - Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT: 069.664.380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thiết Kế &Tư Vấn Xây Dựng công trình Hàng không ADCC, Địa chỉ : 180 Trường Chinh, Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng-BQP; Địa chỉ: 273 Nguyễn Trọng Tuyển, quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Sư đoàn 370 , địa chỉ: 18 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT: 069.664.380 - Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT: 069.664.380


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT: 069.664.380 - Bên mời thầu: Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT: 069.664.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại-Sư đoàn 370/Quân chủng PK-KQ; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 3m3 (SL: 2 bể)
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
29Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút PPR DN32x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt côn PPR DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,928100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1676tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2464100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,36m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt côn PPR DN40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,296100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,006m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,16m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,16m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V72m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
27Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,88m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,88m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294tấn
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 6m3 (SL: 6 bể)
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
29Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút PPR DN32x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt côn PPR DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,928100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1676tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2464100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,36m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt côn PPR DN40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,296100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,006m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,16m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,16m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V72m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
27Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,88m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,88m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294tấn
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 8m3 (SL: 6 bể)
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
29Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút PPR DN32x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt côn PPR DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,928100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1676tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2464100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,36m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt côn PPR DN40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,296100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,006m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,16m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,16m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V72m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
27Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,88m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,88m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294tấn
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 10m3 (SL: 4bể)
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,72m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,971m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9648m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
29Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt cút PPR DN32x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt côn PPR DN40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3182100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,928100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1676tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2464100m2
10Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,59m3
11Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,36m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
13Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m3
14Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
16SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
17SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
18Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
22Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
24Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt crefin DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Lắp đặt côn PPR DN40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong PPRDN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6574100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,296100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6547tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,006m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,16m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,16m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V72m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m3
27Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m2
11Bê tông bểđá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,636m3
12Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,88m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,88m2
14Ngâm nước xi măng bể (5Kg/m3 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,92m3
15Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
17SXLD cốt thép nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
18SX bêtông tấm nắp thăm bểđúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
19Lắp đặt nắp thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cắt sân bê tông đểđào đường ống cấp nước (Sân BTXM dày 7cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Phá dỡ kết cấu sân bê tông đểđào móng đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
22Đào đất đặt đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
23Đắp đất hoàn trảđường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
24Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
25Bê tông hoàn trảđá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
28Lắp đặt van phao DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt crefin DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút PPR DN40x90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt cút PPR DN50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn PPR DN50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt đầu nối ren trong PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1987100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tựđổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
5Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m, mật độ 20c/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736100m
6Đắp cát hạt trung đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4294tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)54
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành dân dụng & công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
3 Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng 3 trở lên;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc ≥ 01 công trình dân dụng cấp III. (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác đương đương)43
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu đã qua đào tạo nghề phù hợp với gói thầu 5 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu và có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực nhưsau:- Chứng chỉ đào tạo nghề;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->