Gói thầu: Kios trưng bày cơ sở chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Kios trưng bày cơ sở chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 09:32:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,924,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01386755E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80277E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo) công trình dân dụng tương tự như gói thầu này:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.263.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Kios trưng bày cơ sở chính Kios trưng bày cơ sở chính 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp có chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (có xác nhận số liệu báo cáo tài chính của cơ quan quản lý thuế); Báo cáo kiểm toán; Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này *Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh.
Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 08 3894 0390 - Fax: 08 3985 0580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08 3894 0390 - Fax: 08 3985 0580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 08 3894 0390 - Fax: 08 3985 0580 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,3536 | 1m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2768 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,316 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,265 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp sàn tôn desk, xà gồ 50x100x2,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3533 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,597 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp sàn tôn desk | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3533 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm tôn sàn desk khổ 1m dày 1,25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0293 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4x8x19, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,7276 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 437,2588 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 437,2588 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 218,6294 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 218,6294 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,106 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (không tính nhân công) | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,412 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,412 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 54,412 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mái mạ kẽm C120x50x15x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mái mạ kẽm C120x50x15x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 22 | Làm sàn bằng tôn gân sàn desk, bề dày 1,25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa WC | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,72 | m2 |
| 24 | Cửa sổ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm, sơn epoxy, kính trắng dày 5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cửa đi sắt xếp, cửa cuốn | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,715 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt thang bộ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm sơn epoxy 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Thi công trần thạch cao khung nổi chia ô 60x60cm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,936 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,59 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01386755E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.80277E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (Xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo) công trình dân dụng tương tự như gói thầu này:Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây:1.Hợp đồng thi công.2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.–Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.263.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên và còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.*Ghi chú:-Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực không quá 06 tháng của cơ quan có thẩm quyền.-Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi