Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440840-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 09:30:00 đến ngày 2022-05-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,343,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cùng cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 150L-250L
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 660m3/h (khoan đá)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường vào khu căn cứ chiến đấu phục vụ diễn tập khu vực phòng thủ huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện Bảo Lâm và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 838. Địa chỉ Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH UCE, Địa chỉ: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp bản cam kết (cam kết với UBND xã nơi thi công công trình) về việc sử dụng lao động địa phương cho những hạng mục công việc phù hợp và cam kết mức trả công, điều kiện lao động phù hợp với quy định của pháp luật, có xác nhận của UBND xã.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, điện thoại 02063885119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 02063.885.019
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4628100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3281100m3
3Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5795100m3
4Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3796100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,788100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0443100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3965100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7417100m3
9Đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5697100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8071100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên (đá cấp phối tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9736100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá cấp phối tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2435100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4347100m2
4Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0402100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật518,9552m3
6Bê tông thành cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
7Ván khuôn gỗ thành cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0495100m2
8Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
9Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật61cấu kiện
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8768100m3
14Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển, để tận dụng và đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9714100m3
15Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m, để tận dụng và đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9714100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,302100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3852100m3
3Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m3
4Xây cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,16m3
5Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,74m2
6Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
7Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,22m3
8Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1666tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0818100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,76m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật281cấu kiện
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3149tấn
15Ván khuôn gỗ ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,834100m2
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13mối nối
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,356100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III+IV, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0894100m3
19Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0818100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m, đổ điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0818100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.172.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cùng cấp trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 m3 Máy sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1.5kw Máy sử dụng tốt1
3 Đầm bàn 1.5kw Máy sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép 10T Máy sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 150L-250L Máy sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ 7T Máy sử dụng tốt1
8 Máy nén khí diezel 660m3/h (khoan đá) Máy sử dụng tốt1
9 Máy kinh vĩ Máy sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->