Gói thầu: Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504770-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ
Số hiệu KHLCNT 20220501815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự ngiệp và nguồn thu phí để lại tại các đơn vị năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 10:21:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,338,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã hoàn thành E-HSDT cầu phải có: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Hóa đơn bán hàng theo mẫu quy định của pháp luật (bản chụp). Tuy nhiên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc Hóa đơn bán hàng để đối chiếu.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn bán hàng.+ Đối với thỏa thuận khung MSTT nhà thầu ký với chủ đầu tư không phải là Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận về kết quả thực hiện thỏa thuận khung của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó.- Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành E-HSDT phải có:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu đối với khối lượng công việc đã thực hiện phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu nhưng phải có xác nhận về khối lượng công việc đã được thực hiện của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì/Giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, chạy thử hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học chuyên ngành điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, cao đẳng các ngành: Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Kiểm toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy điều hòa nhiệt độ
Mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự ngiệp và nguồn thu phí để lại tại các đơn vị năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình , địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Ninh Bình


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người đại diện nhà thầu, người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% sản xuất năm 2021 hoặc 2022, còn nguyên đai nguyên kiện, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu là hàng hóa đã và đang được chào bán tại Việt Nam, phải được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO về quản lý chất lượng hàng hóa; đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quy định hiện hành hoặc tương đương. Yêu cầu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu bản chụp các giấy tờ liên quan do tổ chức hợp pháp cấp để chứng minh. c) Các sản phẩm sản xuất trong nước phải có nhãn hàng hóa ghi bằng tiếng Việt các nội dung bắt buộc theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa như tên hàng hóa; tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; xuất xứ hàng hóa; thành phần; thông số kỹ thuật; thông tin, cảnh báo vệ sinh, an toàn; hướng dẫn sử dụng; hạn sử dụng; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy trên sản phẩm. d) Đối với các sản phẩm nhập khẩu mà nhãn hàng hóa trên sản phẩm chưa thể hiện hoặc thể hiện chưa đầy đủ những nội dung theo quy định tại điểm c mục này của E-HSMT này thì phải có thêm nhãn phụ thể hiện đầy đủ những nội dung theo quy định. e) Hàng hóa chào thầu phải kèm theo catalogue giới thiệu sản phẩm, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật hàng hóa;… f) Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng). Các sản phẩm được chào đều phải được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành của hàng hóa được chào phải đáp ứng yêu cầu quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện này trong E-HSDT. E-HSDT nào không có tài liệu chứng minh được sự đáp ứng theo tính hợp lệ của hàng hóa hoặc chào thiếu chi tiết theo yêu cầu của E-HSMT sẽ bị loại. Khuyến khích các nhà thầu chào các hàng hóa có thông số kỹ thuật cao hơn yêu cầu tại E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong đơn giá của hàng hóa tại E-HSDT đã bao gồm đầy đủ các chi phí sau: các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, chi phí vận chuyển, chi phí bàn giao, lắp đặt, chạy thử,… tại đơn vị sử dụng được nêu trong E-HSMT theo yêu cầu tại mục số 2.Yêu cầu về kỹ thuật, chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 08 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình (địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình); Số điện thoại: 02293.873.516; Fax: 02293.873.376.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình (địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình); Số điện thoại: 02293.873.516; Fax: 02293.873.376.
E-CDNT 34

10

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy điều hòa nhiệt độĐH0110BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Máy điều hòa nhiệt độĐH023BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy điều hòa nhiệt độĐH0331BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy điều hòa nhiệt độĐH0448BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy điều hòa nhiệt độĐH0527BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy điều hòa nhiệt độĐH0611BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy điều hòa nhiệt độĐH077BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy điều hòa nhiệt độĐH08130BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Máy điều hòa nhiệt độĐH0913BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Máy điều hòa nhiệt độĐH101BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Máy điều hòa nhiệt độĐH1160BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Máy điều hòa nhiệt độĐH125BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Máy điều hòa nhiệt độĐH1311BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Máy điều hòa nhiệt độĐH141BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy điều hòa nhiệt độĐH151BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Máy điều hòa nhiệt độĐH168BộTại Mục 2. chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã hoàn thành E-HSDT cầu phải có: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Hóa đơn bán hàng theo mẫu quy định của pháp luật (bản chụp). Tuy nhiên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc Hóa đơn bán hàng để đối chiếu.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn bán hàng.+ Đối với thỏa thuận khung MSTT nhà thầu ký với chủ đầu tư không phải là Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận về kết quả thực hiện thỏa thuận khung của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó.- Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành E-HSDT phải có:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu đối với khối lượng công việc đã thực hiện phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu nhưng phải có xác nhận về khối lượng công việc đã được thực hiện của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì/Giám đốc dự án 1 Đại học22
2 Cán bộ lắp đặt, chạy thử hướng dẫn sử dụng 4 Có trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học chuyên ngành điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, cơ khí,...21
3 Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán 1 Có trình độ Đại học, cao đẳng các ngành: Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Kiểm toán21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->