Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, kiểm định Băng tải làm hàng rời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt, kiểm định Băng tải làm hàng rời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự vó và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:32:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,794,479,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng : Cung cấp, lắp đặt, kiểm định Băng tải làm hàng rời. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thiết kế, chế tạo, lắp đặt thử nghiệm phần kết cấu, thủy lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò, vị trí công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (dự án tương tự) trong đó có thể hiện vị trí công việc nêu trên hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, vị trí công việc đã thực hiện, quy mô công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, lắp đặt thử nghiệm phần điện động lực, điều khiển , hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cơ điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò, vị trí công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (dự án tương tự) trong đó có thể hiện vị trí công việc nêu trên hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, vị trí công việc đã thực hiện, quy mô công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo và chuyển giao công nghệ (Hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện – điện tử, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tối thiểu phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu nêu trên- Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ ngày tháng năm được cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa (máy cắt) kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt, kiểm định Băng tải làm hàng rời Băng tải làm hàng rời 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tự vó và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 206.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh.
- Địa chỉ: Số 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa.
- SĐT: 02583.854589. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Số 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Số 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dẫn - Sàn nâng kích thước 32,5m x 3,5m x 3,2m ( 02 cái) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bộ truyền động thủy lực | 2 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe di chuyển | 4 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Vít me chân | 2 | bộ | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cùm xe trên sàn nâng | 2 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Mặt sàn+ khung cầu nâng | 2 | bộ | |
| 6 | Sơn phủ EPoxy | 1.010 | m2 | |
| B | Băng tải tiếp liệu kích thước 1,6m x 20m (01 cái) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ truyền động | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tang chủ động D 620 x 1800, bọc cao su dày 12 | 1 | cái | |
| 3 | Cung cáp, lắp đặt Tang bị động D400 x 1800 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tang tăng góc ôm D 320 x 1800 | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Con lăn chuyển hướng dây băng tải bọc cao su dày 12mm D320 x 300 | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Con lăn trên D114 L540 | 96 | cái | |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn dưới D114 L1750 | 8 | cái | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn dưới D 140 L 1750 | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn đứng D114 L250 | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Dây băng tải B1600 mới 100%, 5 lớp bố, dày 15mm | 38 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe sau | 2 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe trước | 2 | bộ | |
| 13 | Cung cấp Giá đỡ con lăn trên, 32 cái x 23 kg/cái | 1 | bộ | |
| 14 | Cung cấp Bộ vít me điều chỉnh dây băng tải | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp Vít me chân D 70 x 470 | 1 | bộ | |
| 16 | Gia công, lắp đặt Phểu chứa, khung băng tải | 1 | bộ | |
| 17 | Sơn phủ EPoxy | 501 | m2 | |
| C | Băng tải trung gian kích thước 1,4m x 22m (01 cái) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ truyền động | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tang chủ động D400 x 1520, bọc cao su dày 12 | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tang bị động D320 x 1520 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tang tăng góc ôm D220 x 1520 | 1 | cái | |
| 5 | cung cấp, lắp đặt Tang chuyển hướng dây băng tải D270 x 1520 | 2 | cái | |
| 6 | cung cấp, lắp đặt Tang tự căng băng D320 x 1520 | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn trên D114 L470 | 60 | cái | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn dưới D114 L1600 | 9 | cái | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn đứng D114 L250 | 2 | cái | |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Dây băng tải gân trên B1400 mới 100% | 46 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe trước | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ con lăn trên , 20 cái x 18 kg/cái | 1 | bộ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bộ vít me điều chỉnh dây băng tải | 2 | bộ | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Vít me chân D 70 x 470 | 2 | bộ | |
| 15 | Tôn màu dày 0,4mm, mái che băng tải | 0,435 | 100m2 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Phểu nhận dăm, thoát dăm,khung băng tải | 1 | bộ | |
| 17 | Sơn phủ EPoxy | 256 | m2 | |
| D | Băng tải trung gian kích thước 1,4m x 27m (02 cái) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ truyền động | 2 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tang chủ động D400 x 1520 , bọc cao su dày 12 | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tang bị động D320 x 1520 | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tang tăng góc ôm D220 x 1520 | 2 | cái | |
| 5 | cung cấp, lắp đặt Tang chuyển hướng dây băng tải D270 x 1520 | 4 | cái | |
| 6 | cung cấp, lắp đặt Tang tự căng băng D320 x 1520 | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn trên D114 L470 | 192 | cái | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn dưới D114 L1600 | 16 | cái | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn đứng D114 L250 | 4 | cái | |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Dây băng tải gân trên B1400 mới 100% | 110 | m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe trước | 4 | bộ | |
| 12 | Cung cấp Giá đỡ con lăn trên , 27 cái x 18 kg/cái | 2 | bộ | |
| 13 | Cung cấp Bộ vít me điều chỉnh dây băng tải | 4 | bộ | |
| 14 | Cung cấp Vít me chân D70 x 470 | 4 | bộ | |
| 15 | Tôn màu dày 0,4mm , mái che băng tải | 1,16 | 100m2 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Phểu nhận dăm, thoát dăm,khung băng tải | 2 | bộ | |
| 17 | Sơn phủ EPoxy | 458 | m2 | |
| E | Băng tải rót kích thước 1,4m x 40m (01 cái) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ truyền động | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Mô tơ tời kéo ống xả dăm, 2,2 kw | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tang chủ động D620 x 1520 , bọc cao su dày 12 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tang bị động 1 D400 x 1520 | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tang bị động 2 D 400 x 1520 | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tang chuyển hướng dây băng tải D270 x 1520 | 3 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tang tự căng băng D400 x 1520 | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn trên D114 L470 | 120 | cái | |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn dưới D 114 L1600 | 17 | cái | |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Con lăn đứng D114 L250 | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Dây băng tải gân trên B1400 mới 100% | 85 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe trước | 4 | bộ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe sau | 2 | bộ | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ con lăn trên, 40cái x 18 kg/cái | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bộ vít me điều chỉnh dây băng tải | 2 | tấn | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Vít me chân D 70 x 470 | 6 | bộ | |
| 17 | Tôn màu dày 0,4mm, mái che băng tải | 0,9 | 100m2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp treo khung băng tải | 111 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Phểu nhận dăm, khung băng tải, sàn thao tác, chân băng tải | 1 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Phểu thoát dăm, ống xả dăm | 1 | bộ | |
| 21 | Sơn phủ EPoxy | 732 | m2 | |
| F | THIẾT BỊ DỰ PHÒNG VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN ( 01 cái) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn và nam châm | 2 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt thiết bị dự phòng (mô tơ giảm tốc) | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống điện điều khiển , bao gồm dây nguồn từ trạm trên cầu cảng | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng : Cung cấp, lắp đặt, kiểm định Băng tải làm hàng rời. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, chế tạo, lắp đặt thử nghiệm phần kết cấu, thủy lực. | 1 | - Là Kỹ sư cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò, vị trí công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (dự án tương tự) trong đó có thể hiện vị trí công việc nêu trên hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, vị trí công việc đã thực hiện, quy mô công việc. | 3 | 2 |
| 2 | Thiết kế, lắp đặt thử nghiệm phần điện động lực, điều khiển , hiệu chỉnh | 1 | - Là Kỹ sư cơ điện, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò, vị trí công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án (dự án tương tự) trong đó có thể hiện vị trí công việc nêu trên hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, vị trí công việc đã thực hiện, quy mô công việc. | 3 | 2 |
| 3 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ (Hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa) | 1 | - Là Kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư điện – điện tử, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu phục vụ cho gói thầu | 30 | - Công nhân phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu nêu trên- Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ ngày tháng năm được cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 90T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 16T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | >=5T | 1 |
| 4 | Máy cưa (máy cắt) kim loại | 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 50 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn hơi | 1000 l/h | 1 |
| 7 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi