Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Lang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:30:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,104,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Văn hóa (Đền, chùa …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.146.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;Có giấy phép hành nghề bảo quản, phục hồi di tích văn hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghệ nhân nghề mộc hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Văn Lang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích đền Nghè, đình Đông, xã Văn Lang, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do Bộ hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp còn hiệu lực. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Hòa, Địa chỉ: thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,1216 | m2 |
| 3 | Tháo rỡ li tô, rui hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,083 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,531 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5232 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,058 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 464,2321 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3096 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3096 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3096 | m3 |
| 12 | Công hoàn thiện đục để liên kết mái với bờ chảy ( bao gồm cả vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,958 | m3 |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,957 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,9355 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,1129 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6754 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,4472 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 580,2901 | m2 |
| 20 | Khuôn gỗ kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,4 | m |
| 21 | Then cửa + Khóa cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,2453 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,1216 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,1216 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8162 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8162 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | m2 |
| B | NHÀ SẮP LẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8903 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6744 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1868 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,114 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3446 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1873 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4884 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,777 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,443 | m2 |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,198 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,1383 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2475 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,4455 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,024 | m |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,8436 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,4455 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,8436 | m2 |
| 29 | Cửa sổ S1 bằng BTCT D=1,2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,9938 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7813 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 35 | Xếp gạch chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 405 | viên |
| 36 | Lưới nilon | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt Đèn neon vàng 40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Lồng khung gỗ 50W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện 300x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 2P-25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 1P-16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 47 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Tủ để bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 54 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,7468 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,36 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,36 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,539 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9209 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9209 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1103 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3228 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4331 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3822 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 408,7627 | m2 |
| 66 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp ngâm tẩm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 408,7627 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4159 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0274 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,9705 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,4247 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5417 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5999 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5999 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,6577 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,6744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 441,843 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,752 | m2 |
| 15 | Đắp mũ tường rào ( bao gồm cả nhân công + vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,53 | m |
| 16 | Đắp mũ trụ rào ( bao gồm cả nhân công+vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102 | cái |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 599,2803 | m2 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,85 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Văn hóa (Đền, chùa …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.573.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.146.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;Có giấy phép hành nghề bảo quản, phục hồi di tích văn hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 2 | Nghệ nhân nghề mộc hoặc tương đương | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Đáp ứng thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi