Gói thầu: Thi công xây dựngTrường Mẫu giáo Tây Hồ; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 04 phòng học 02 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514696-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựngTrường Mẫu giáo Tây Hồ; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 04 phòng học 02 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220474695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 10:08:00 đến ngày 2022-05-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,965,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.89593E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.076.000.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 4.152.000.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150l;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựngTrường Mẫu giáo Tây Hồ; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 04 phòng học 02 tầng
Trường Mẫu giáo Tây Hồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV&XDCT Hoàng Phúc + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP TV&XDCT Hoàng Phúc Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ): Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại Cường và Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Vân, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0985 007569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,192100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7131m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,375m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,332tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,938tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,389100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,145100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,841m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,634m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,794m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,354100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,247tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,212tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,976100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,65m3
20Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,662100m3
21Đắp đất bằng đầm đất nâng nền bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,054100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,135m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,771m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,367100m2
26Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,555m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,194tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,942tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,217tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,069tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,685tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,579100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,756m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,38m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,485m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,686m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,467m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,907m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,35m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,412m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,195100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,775tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,508tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,247tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,125tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,082tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,454tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,316tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,508tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,058m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,12m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,365m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,829100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,763tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,493tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,019tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,189m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,475tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,186100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,164tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,206tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,14m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V321 cấu kiện
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V436,037m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V664,978m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V318,709m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V215,71m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V459,07m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V299,113m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V685,097m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.336,414m2
10Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,44m2
11Lát đá granite màu vàng nhạt, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5m2
12Lát đá granite màu tím hoa cà bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,302m2
13Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,8m2
14Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, loại chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150,2m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm. loại chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,6m2
16Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V304,096m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm kt 60x240mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,59m2
18Vẽ tranh chữ cái a, b, c, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8m2
19GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,64m2
20GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo lề, chốt, khóa...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,48m2
21GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo lề, chốt, khóa...)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m2
22GCLD vách ngăn compact , dày 10mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt kèm theo)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,28m2
23GCLD trần thả tấm nhựa PVC, khung kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,8m2
24GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (hoàn thiện sơn 03 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,872m2
25Gia công lan can hành lan, thép hình mạ kẽm (hoàn thiện sơn 03 nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,187tấn
26Gia công lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,019m2
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,862tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,166tấn
30Lắp dựng li tô thép hộp kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,696tấn
31Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,392100m2
32Ngói úp nóc 3,5 viên /1mdMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,4md
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V302,1521m2
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,88m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,333m2
36Quét nước xi măng 2 nước, sàn sê nô máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,333m2
37Chống thấm sàn bê tông bằng màng bitum tự dínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,26m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,259100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,486100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,975100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032100m
4GCLD Cầu Chắn rác D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
2Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(ruột đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V374m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V549,6m
5Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2(ruột đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V668m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20hộp
8Lắp đặt đèn Led dài 1,2m/40W, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
9Lắp đặt đèn Led dài 0,6m/20W, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
10Lắp đặt quạt ốp trần công suất 47W (bao gồm hộp điều khiển)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Loại SP, ĐK =16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V580m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
22Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
23Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
24Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
25Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
26Bảng hướng dẫn sử dụng, nội quy PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m3
3Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4md
4GCLD Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36md
5GCLD Tăng đơ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Mối hàn hoá nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4mối
7Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
8Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
10Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,2m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,5m
13Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cọc
14Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
15Lắp đặt Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
16Hóa chất giảm điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bao
G HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,166100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,893m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,585m3
5Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,684m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,76m2
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,76m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,52m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,28m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,675m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
7Phụ kiện các loại (Co, cút, nối, tê, lợi,...) của ống D21-D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120cái
8GCLD van 1 chiều bằng đồng D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28cái
9GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Cung cấp lắp đặt role tự độngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
13Lắp đặt xí bệt trẻ em (loại liền khối) + vòi xịtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavabolMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bẳng InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24bộ
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
18Lắp đặt gương soi 450x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
19Lắp đặt giá treo khănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.89593E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.076.000.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 4.152.000.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150l; Hoạt động tốt2
2 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->