Gói thầu: Thi công xây dựngTrường Mẫu giáo Tây Hồ; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 04 phòng học 02 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựngTrường Mẫu giáo Tây Hồ; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 04 phòng học 02 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:08:00 đến ngày 2022-05-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.89593E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.076.000.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 4.152.000.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150l; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựngTrường Mẫu giáo Tây Hồ; Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 04 phòng học 02 tầng Trường Mẫu giáo Tây Hồ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235. 3958333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Vân, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0985 007569 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,713 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,375 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,332 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,938 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,389 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,145 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,841 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,634 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,794 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,354 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,212 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,976 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,65 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,662 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất nâng nền bằng máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,054 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,135 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,771 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,367 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,555 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,942 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,685 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,579 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,756 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,38 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,485 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,686 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,467 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,907 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,35 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,412 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,195 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,775 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,508 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,454 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,316 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,508 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,058 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,12 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,365 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,829 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,763 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,493 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,189 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,475 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,186 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,164 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,206 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,185 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,14 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 436,037 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 664,978 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 318,709 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215,71 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 459,07 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 299,113 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 685,097 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.336,414 | m2 |
| 10 | Lát đá granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,44 | m2 |
| 11 | Lát đá granite màu vàng nhạt, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu tím hoa cà bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,302 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,8 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, loại chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm. loại chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,6 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,096 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm kt 60x240mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,59 | m2 |
| 18 | Vẽ tranh chữ cái a, b, c, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo lề, chốt, khóa...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,48 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo lề, chốt, khóa...) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 22 | GCLD vách ngăn compact , dày 10mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 23 | GCLD trần thả tấm nhựa PVC, khung kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m2 |
| 24 | GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (hoàn thiện sơn 03 nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,872 | m2 |
| 25 | Gia công lan can hành lan, thép hình mạ kẽm (hoàn thiện sơn 03 nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 26 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,019 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,862 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,166 | tấn |
| 30 | Lắp dựng li tô thép hộp kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,696 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,392 | 100m2 |
| 32 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,4 | md |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 302,152 | 1m2 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,88 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,333 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước, sàn sê nô mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,333 | m2 |
| 37 | Chống thấm sàn bê tông bằng màng bitum tự dính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,26 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,486 | 100m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,975 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m |
| 4 | GCLD Cầu Chắn rác D100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(ruột đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 374 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 549,6 | m |
| 5 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2(ruột đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 668 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m/40W, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m/20W, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần công suất 47W (bao gồm hộp điều khiển) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Loại SP, ĐK =16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 580 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bảng hướng dẫn sử dụng, nội quy PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,62 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | md |
| 4 | GCLD Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | md |
| 5 | GCLD Tăng đơ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mối |
| 7 | Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,5 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 14 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bao |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,893 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,585 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,684 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,76 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Phụ kiện các loại (Co, cút, nối, tê, lợi,...) của ống D21-D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 8 | GCLD van 1 chiều bằng đồng D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 9 | GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | GCLD khóa van nhựa tay nắm Inox D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt role tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (loại liền khối) + vòi xịt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabol | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bẳng Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi 450x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.447966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.89593E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.076.000.000 đồng và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng ≥ 4.152.000.000 (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.152.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.076.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp + Hợp đồng xây lắp + Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcNộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150l; | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi