Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220512093-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220475686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 10:05:00 đến ngày 2022-05-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (đàm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,7m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Tịnh Sơn (điểm Trung tâm)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán, lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Sơn Tịnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,408100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,143100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,26m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,159tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,436tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9051m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,357m3
16Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,776m3
19Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V17,586m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
24SXLD ống Inox D60mm, dày 2.11 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
25SXLD ống Inox D50 dày 1.65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
26SXLD ống Inox D32 dày 1.65mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,375m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,153tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,548m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,862tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,696tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,582100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,469m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,036tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,975100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,539m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m2
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563m3
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,057m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,384m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,615m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913m3
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
59Đắp cát nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
60Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V298,04m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ,cột gạch Ceramic 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
62Ốp tường phòng học bằng gạch ceramic 250x400 cao 2.0m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,064m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,196m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,932m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,204m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,1m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,12m2
69Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V600,136m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V687,32m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V931,524m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V355,932m2
74Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,777m2
75Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V68,389m2
76Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,2721m2
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,955tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,032100m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,368100m2
84Lắp đặt cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V232Cái
85SXLD, HT cửa đi sắt hộp 2 cánh (thép Hòa Phát). Khung bao hộp (40x80x1.8)mm, cửa hộp (40x80x1.4)mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm. Pa nô thép 2 mặt dày 1.2mm. Sơn lót chống rỉ và sơn hoàn thiện 03 nước (bao gồm phụ kiện móc, khoá không kể hoa sắt bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,624m2
86SXLD, HT cửa sổ sắt hộp Hòa Phát. Khung bao thép hộp (40x80x1.8), cửa thép hộp (30x60x1.4)mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm. Sơn lót chống rỉ và sơn hoàn thiện 03 nước, bao gồm phụ kiện móc, khoá. Không kể hoa sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V57,571m2
87SXLD, HT hoa sắt cửa thép Hòa Phát hộp (14x14x1,0) mm, khoảng cách a 100mm, sơn lót chống rỉ và sơn hoàn thiện 3 nước màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V33,19m2
88SXLD, HT cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0mm, cửa nhôm hộp 30x60x1.4mm, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2mm (bao gồm phụ kiện móc, chốt, bách liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
89SX, LD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m
90SX, LD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
91Ống thông dầm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
92SX, LD cầu chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
93Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Công
94Lắp đặt aptomat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt aptomat 1 pha 32A-16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt đèn CSLH Tube Led 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
101Lắp đặt đèn CSB Tube Led 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
102Lắp đặt đèn Led ốp trần D270, 14WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt quạt đảo chiều 55W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
106Lắp đặt quạt treo tường 47W + ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt dây đôi CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
108Lắp đặt dây đôi CXV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
109Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
110Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
111Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
119Đóng cọc chống sét mạ đồng vàng, cọc D16 dài 2,40mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
122Lắp đặt tủ điện tủ thép KT330x220x110, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
123Đầu cos đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Cầu chì hộp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt điều khiển quật trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
127Mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cỏi
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
134Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
137Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
138Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16Mô tả kỹ thuật theo chương V140kg
139Kẹp (hộp) đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
140Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
141Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
B Sân vườn
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m3/1km
5Tháo dỡ nền gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V142,5m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V192,175m3
7Lót bao nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.209m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,225m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
10Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.019m2
11Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3941m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,394m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,018m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
16Khoan bê tông bằng máy khoan , chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.6561 lỗ khoan
C Nhà xe
1Tháo dỡ nền gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V96,96m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8321m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,392m3
9Lót bao nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V96,96m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,088m3
11SXLD bộ 4 bu lông D18mm, L = 400mm, thép đai 3Ø10 dài 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
12Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
13Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,601tấn
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,0361m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,836100m2
19SXLD máng inox. Kích thước (40x30x40)cm dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cùm chống bão lõi thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V656Cái
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
24Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 175
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 154
3 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 154
4 Phụ trách môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 154
5 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
5 Máy đầm bê tông (đàm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy vận thăng Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn)1
8 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,7m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->