Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220512093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:05:00 đến ngày 2022-05-19 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,780,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (đàm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,7m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Tịnh Sơn (điểm Trung tâm) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Sơn Tịnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | 1m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,357 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,586 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 24 | SXLD ống Inox D60mm, dày 2.11 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 25 | SXLD ống Inox D50 dày 1.65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 26 | SXLD ống Inox D32 dày 1.65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,375 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,548 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,469 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 17,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,057 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5 cm - chiều dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,615 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,04 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ,cột gạch Ceramic 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 62 | Ốp tường phòng học bằng gạch ceramic 250x400 cao 2.0m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,064 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,196 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,932 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,204 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,12 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,136 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,32 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,524 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,932 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,777 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,389 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép C100*45*10*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,272 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,368 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Cái |
| 85 | SXLD, HT cửa đi sắt hộp 2 cánh (thép Hòa Phát). Khung bao hộp (40x80x1.8)mm, cửa hộp (40x80x1.4)mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm. Pa nô thép 2 mặt dày 1.2mm. Sơn lót chống rỉ và sơn hoàn thiện 03 nước (bao gồm phụ kiện móc, khoá không kể hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,624 | m2 |
| 86 | SXLD, HT cửa sổ sắt hộp Hòa Phát. Khung bao thép hộp (40x80x1.8), cửa thép hộp (30x60x1.4)mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm. Sơn lót chống rỉ và sơn hoàn thiện 03 nước, bao gồm phụ kiện móc, khoá. Không kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,571 | m2 |
| 87 | SXLD, HT hoa sắt cửa thép Hòa Phát hộp (14x14x1,0) mm, khoảng cách a 100mm, sơn lót chống rỉ và sơn hoàn thiện 3 nước màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | m2 |
| 88 | SXLD, HT cửa sổ nhôm hộp, khung nhôm hộp 40x80x2.0mm, cửa nhôm hộp 30x60x1.4mm, lam ri nhôm hộp 13x26x1,2mm (bao gồm phụ kiện móc, chốt, bách liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 89 | SX, LD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 90 | SX, LD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 91 | Ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 92 | SX, LD cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 93 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (NC bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn Tube Led bóng đơn 1,2m; công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn CSLH Tube Led 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn CSB Tube Led 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường 47W + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đôi CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đôi CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D32x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất loại dây đồng M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét mạ đồng vàng, cọc D16 dài 2,40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 122 | Lắp đặt tủ điện tủ thép KT330x220x110, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 123 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt điều khiển quật trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 127 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cỏi |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 134 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 137 | Gia công lắp đặt chân bật đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 138 | Mạ kẽm nhúng nóng dây dẫn D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| 139 | Kẹp (hộp) đo điện trở KT hộp (mm): Dài 200, rộng 200, cao 150. Bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ Phi 10; 01 của phíp cách điện. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 141 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| B | Sân vườn | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,175 | m3 |
| 7 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,225 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.019 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,018 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan , chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656 | 1 lỗ khoan |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,392 | m3 |
| 9 | Lót bao nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,088 | m3 |
| 11 | SXLD bộ 4 bu lông D18mm, L = 400mm, thép đai 3Ø10 dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng bu lông D16. L = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,036 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 19 | SXLD máng inox. Kích thước (40x30x40)cm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cùm chống bão lõi thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | Cái |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 4 |
| 4 | Phụ trách môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 4 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 7 T (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đàm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 T (kèm theo chứng nhận kiểm định an toàn) | 1 |
| 8 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,7m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi