Gói thầu: Mua sắm dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị Firewall và IPS tại Trung tâm xử lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị Firewall và IPS tại Trung tâm xử lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357431 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh của BIDV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:35:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,884,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.884.008.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.501.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: hợp đồng triển khai/cung cấp/dịch vụ bảo trì thiết bị tường lửa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.059.402.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc An toàn thông tin, Điện tử viễn thông, Điện tử - truyền thông hoặc tương đương.- Có đủ chứng chỉ hoặc xác nhận tham gia khóa học của các hãng sản xuất được bảo trì trong phạm vi gói thầu này (không bắt buộc 1 cán bộ phải có tất cả chứng chỉ của các hãng sản xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị Firewall và IPS tại Trung tâm xử lý Mua sắm dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị Firewall và IPS tại Trung tâm xử lý 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh của BIDV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết của nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận của chính hãng Checkpoint, Cisco hoặc đại diện của hãng Checkpoint, Cisco tại Việt Nam về việc nhà thầu mua dịch vụ hỗ trợ từ hãng để thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu - Thư hỗ trợ dịch vụ của hãng Checkpoint, Cisco hoặc đại diện hãng Checkpoint, Cisco tại Việt Nam cho các thiết bị Bảo mật mạng thuộc phạm vi bảo trì hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Thư hỗ trợ dịch vụ của hãng Checkpoint, Cisco hoặc đại diện hãng Checkpoint, Cisco tại Việt Nam cho các thiết bị Bảo mật mạng thuộc phạm vi bảo trì hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư thư hỗ trợ dịch vụ của hãng Checkpoint, Cisco hoặc đại diện hãng Checkpoint, Cisco tại Việt Nam cho thiết bị Bảo mật mạng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662 FAX: 024-22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024-22206744; FAX: 024-22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quản lý tài sản Nội ngành Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6660 FAX: 024-22200399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra và giám sát tuân thủ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: (024) - 22201139; FAX: 024-22200399. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật trọn gói 02 năm cho thiết bị tường lửa Checkpoint 5600 Next Generation | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 2 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 2 | Dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật trọn gói 02 năm thiết bị tường lửa Checkpoint 15400 Next Generation | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 2 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 3 | Gia hạn kích hoạt bản quyền phần mềm quản lý cho thiết bị tường lửa Checkpoint (02 năm) | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 4 | Bảo trì trọn gói 02 năm thiết bị IPS Cisco Firepower 4110 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 5 | Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm trọn gói 02 năm Cisco FPR 4110 Threat Defense Threat and URL license | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 6 | Bảo trì trọn gói 01 năm thiết bị IPS Cisco Firepower 7125 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 7 | Hỗ trợ kỹ thuật trọn gói 01 năm phần mềm Cisco Firepower 7125 IPS, Apps and URL Service | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
| 8 | Phần mềm quản trị tập trung IPS Cisco Firepower Management Center (02 năm) | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Gói dịch vụ | 1 | Thời điểm bắt đầu thực hiện bảo trì kể từ ngày 17/07/2022 hoặc từ ngày hợp đồng có hiệu lực tùy thuộc ngày nào đến sau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.884008E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.501.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.884.008.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 735.501.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất tương tự: hợp đồng triển khai/cung cấp/dịch vụ bảo trì thiết bị tường lửa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.059.402.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc An toàn thông tin, Điện tử viễn thông, Điện tử - truyền thông hoặc tương đương.- Có đủ chứng chỉ hoặc xác nhận tham gia khóa học của các hãng sản xuất được bảo trì trong phạm vi gói thầu này (không bắt buộc 1 cán bộ phải có tất cả chứng chỉ của các hãng sản xuất). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi