Gói thầu: Trang bị Router làm đường Internet dự phòng cho các CHXD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty xăng dầu khu vực V TNHH một thành viên tại Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị Router làm đường Internet dự phòng cho các CHXD |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511076 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:43:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã từng thực hiện hợp đồng về việc triển khai thiết bị Router, mạng có giá trị hợp đồng (hoặc giá trị thực hiện) lớn hơn 200.000.000 VND, trong vòng 02 năm (2020, 2021)- Có ít nhất 01 hợp đồng đã ký kết với các đơn vị trực thuộc Petrolimex về việc triển khai thi công lắp đặt Router, hệ thống mạng có giá trị (hoặc giá trị thực hiện) lớn hơn 150.000.000 VND đã hoàn thành toàn bộ (có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý đã được công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành của hàng hóa; có khả năng hỗ trợ trong vòng 02 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Có thiết bị thay thế trong trường hợp phải đưa đi bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Có thư hỗ trợ của hãng sản xuất/nhà phân phối chính hãng đối với thực hiện dự án ( của hãng sẽ được ưu tiên hơn) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, triển khai chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, các chứng chỉ CCNA, CCNP và CCIE.+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn thời hạn+ Có chứng chỉ PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, các chứng chỉ CCNA, CCNP và CCIE+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ an toàn PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai lắp, cài đặt và cấu hình các thiết bị Router |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên ngành CNTT, có các chứng chỉ CCNA, CCNP.+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ an toàn PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên ngành CNTT, có các chứng chỉ CCNA, CCNP.+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ an toàn PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty xăng dầu khu vực V TNHH một thành viên tại Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị Router làm đường Internet dự phòng cho các CHXD Trang bị Router làm đường Internet dự phòng cho các CHXD 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - File quét (scan) bản sao công chứng các Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2020 và 2021. - Các tài liệu của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu về việc xác nhận đã nộp hồ sơ kê khai thuế. - File quét (scan) Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue của hàng hóa, thiết bị. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất năm 2021; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Catalogue, tài liệu thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Tên và mô tả chi tiết hàng hóa; đơn vị tính; số lượng; xuất xứ; đơn giá hàng hóa tại đơn vị thụ hưởng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành của hàng hóa; có khả năng hỗ trợ trong vòng 02 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Có thiết bị thay thế tạm thời trong trường hợp phải đưa đi bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chi nhánh Công ty xăng dầu khu vực V – TNHH MTV tại Quảng Nam
+ 104 Trần Quý Cáp, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ, T. Quảng Nam
+ (0235) 3.811118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Nguyễn Ngọc Hùng + Chức vụ: Giám đốc; + Địa chỉ: 104 Trần Quý Cáp, P. Hòa Thuận, Tp. Tam Kỳ, T. Quảng Nam. + Điện thoại: 0235.3812426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Chủ đầu tư: Được lập khi có yêu cầu phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản Lý Kỹ Thuật. + Địa chỉ: 104 Trần Quý Cáp, P. Hòa Thuận, Tp. Tam Kỳ, T. Quảng Nam. + Điện thoại: 0235.3811118 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị mạng - Router Draytek Vigor2915ac | Router | 30 | Cái | - DrayTek Vigor2915ac Router Wi-Fi chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO. - Dual-WAN tin cậy cho doanh nghiệp, văn phòng...- 2 port WAN Gigabit Ethernet, RJ45 (WAN 2 được chuyển đổi từ LAN 4).- 4 port LAN Gigabit Ethernet, RJ45.- Hỗ trợ 2 antena phát sóng đa hướng chuẩn 802.11ac Wave 2 MU- MIMO.- AC1200 cung cấp tốc độ 400Mbps ở băng tần 2.4Ghz và 867Ghz ở băng tần 5Ghz.- Hỗ trợ 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in...- NAT Throughput lên đến 500Mbps, NAT sessions: 30.000,...- Hỗ trợ lên đến 16 kênh VPN với 8 kênh VPN-SSL Tunel.- Bảo hành: 2 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Thiết bị dcom 4g vodafone k5160 + Sim 4G/5G | DCOM | 30 | Bộ | - Tính năng và thông số của Dcom LTE Vodafone K5160 - Download rate to 150 Mbit/s, Upload rate to 50 Mbit/s- LTE category: LTE modem, the category 4 (CAT4) - Hỗ trợ băng tần 4G: LTE800, LTE900, LTE1800, LTE2100, LTE 2600 - Hỗ trợ công nghệ mạng 3G như: DC-HSPA+, UMTS, GSM với băng tần 850, 900, 1800 and 1900 MHz- MIMO Support: MIMO 2×2 - Có chân cắm ăng ten mở rộng; 2 antenna sockets, chuẩn CRC-9 - Chipset: HiSilicon Balong 711M- USB 4G K5150 chạy đa mạng, tương thích mọi loại sim 3g 4g như sim 3g viettel, sim 3g mobifone, sim 3g vinaphone, vietnamobile, gmobile và các nhà mạng 3G trên toàn thế giới.- Kích thước 33.4 x 95.5 x 14.0 mm (35 grams) - USB hỗ trợ chuẩn 2.0, 3.0 - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD lến đến 32 GB, có tính năng gửi tin nhắn - Tương thích với HĐH: Windows XP, Windows Vista, Windows 7, 8, 10, 11 Mac OS (10.7, 10.8, 10.9, 10.10, 10.11, 10.12, 10.13 ...- Bảo hành: 2 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất- Sim 4G/5G nhà mạng (Vinaphone hoặc Viettel) | |
| 3 | Dịch vụ lắp đặt, đấu nối thiết bị Router vào hệ thống mạng LAN | DV | 30 | Gói | - Lắp đặt và đấu nối thiết bị Router theo mô hình mạng: + Lắp đặt Router vào hệ thống; + Đấu nối lại hệ thống theo mô hình mạng hiện có;Bảo hành: 1 năm. | |
| 4 | Dịch vụ cấu hình thiết bị Router làm đường Internet dự phòng | DV | 30 | Gói | - Cấu hình Brigde Router nhà mạng . - Cấu hình DHCP trên Router mới (theo lớp mạng hiện có)- Cấu hình NAT port, Wifi (theo nhà thầu yêu cầu)- Cấu hình Router làm đường dự phòng. Ưu tiên chạy đường ADSL nhà mạng làm đường chính, không chạy cân bằng tải. - Cài đặt và cấu hình quản lý thiết bị Router từ xa - Bảo hành: 1 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã từng thực hiện hợp đồng về việc triển khai thiết bị Router, mạng có giá trị hợp đồng (hoặc giá trị thực hiện) lớn hơn 200.000.000 VND, trong vòng 02 năm (2020, 2021)- Có ít nhất 01 hợp đồng đã ký kết với các đơn vị trực thuộc Petrolimex về việc triển khai thi công lắp đặt Router, hệ thống mạng có giá trị (hoặc giá trị thực hiện) lớn hơn 150.000.000 VND đã hoàn thành toàn bộ (có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý đã được công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành của hàng hóa; có khả năng hỗ trợ trong vòng 02 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Có thiết bị thay thế trong trường hợp phải đưa đi bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Có thư hỗ trợ của hãng sản xuất/nhà phân phối chính hãng đối với thực hiện dự án ( của hãng sẽ được ưu tiên hơn) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, triển khai chung gói thầu | 1 | + Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, các chứng chỉ CCNA, CCNP và CCIE.+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn thời hạn+ Có chứng chỉ PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát điều hành | 2 | + Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, các chứng chỉ CCNA, CCNP và CCIE+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ an toàn PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách triển khai lắp, cài đặt và cấu hình các thiết bị Router | 2 | + Cao đẳng trở lên ngành CNTT, có các chứng chỉ CCNA, CCNP.+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ an toàn PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách bảo hành, bảo trì | 5 | + Cao đẳng trở lên ngành CNTT, có các chứng chỉ CCNA, CCNP.+ Chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn+ Có chứng chỉ an toàn PCCC còn thời hạn+ Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc thông báo đã đóng BHXH đến 4/2022. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi