Gói thầu: Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509405-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220503274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-09 10:41:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,240,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhà thầu đã thực hiện thành công gói thầu tương tự trong thời gian 03 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ phòng thí nghiệm môi trường) kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng chứng minh nhà thầu đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc đã ký kết, hóa đơn tài chính: Tối thiểu 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022
Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường có địa chỉ tại số 606 đường 30/4 phưởng 3, Tp Tây Ninh tỉnh Tây Ninh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG , địa chỉ: 606 đường 30/4, phường 3, tp.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh bản sao công chứng
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hoá chất phải có COA/CQ rõ ràng - Đối với công cụ, dụng cụ: theo mô tả hoặc tương đương được bên mời thầu chấp nhận.
E-CDNT 12.2
Danh mục hàng hóa, hãng, code, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền, Hạn sử dụng (đối với hóa chất), ghi chú (ngày giao hàng)
E-CDNT 14.3 - Đối với những hóa chất có hạn sử dụng trên 1 năm: Hạn sử dụng còn 70% so với hạn sử dụng của nhà sản xuất - Đối với những hóa chất có hạn sử dụng dưới 1 năm: Hạn sử dụng còn lại ít nhất là 50%
E-CDNT 15.2
theo nội dung chương III của Hồ sơ mời thầu qua mạng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.240.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 606 đường 30/4 phường 3, Tp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh- Điện thoại 02763.811.899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 606 đường 30/4 phường 3, Tp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh- Điện thoại 02763.811.899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đào Thị Thúy An 606 đường 30/4 phường 3, Tp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh- Điện thoại 02763.811.899
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức 25 ml20cáiMàu trắng, thủy tinh, Dung sai ± 0.060 ml. Chiều cao 110 mm, đường kính cổ trong 12.50mm, cỡ nối cổ NS 12/21Isolab (Đức)
2Giấy lọc sợi thủy tinh Φ 47 mm GC -5010hộpGC-50, 100 cái/hộpAdventec
3Giấy lọc định tính 10220hộpGiấy lọc định tính chất liệu 100% cellulose, đường kính 110 mm trọng lượng cơ bản: 80gsm, 100 tờ/hộpNewstarNewstar
4Erlen 100 mL, Class A20cáiBình nón không nắp, thân trên có chia vạch, thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, boro 3.3Isolab (Đức)
5Micropipet 0,5 - 5 mL (đầu nhỏ)1cáisai số ±0,20% tại 5000μL; 0,3% tại 2500 μL, ±0,60 tại 500μL. Bước điều chỉnh 5μL. Sử dụng đầu tuýp có chiều dài 160mm, đường kính 9,6mmPhoenix (Đức) hoặc tương đương
6Pipet microlit 100 - 1000 micro1cáisai số ±0,20% tại 1000μL; 0,25% tại 500 μL, ±0,70 tại 100μL. Bước điều chỉnh 5μLPhoenix (Đức) hoặc tương đương
7Đầu típ 5 mL (đầu nhỏ)1góiDùng trong môi trường vi sinh, chịu được nhiệt độ 121oC, áp suất 2atm, 250 cái/góiAptaca hoặc tương đương
8Đầu típ 1 mL1góiMàu: Xanh. Chất liệu: Polypropylene, (không chứa DNase và Rnase). Chịu được nhiệt độ 121°C, 1atmFLmedical (Ý) hoặc tương đương
9Túi hấp tiệt trùng loại ép dẹp 400 x 200 mm1cuộnTúi ép tự dán dạng cuộn kích thước 400mm x 200 mm, rất dai, chịu được nhiệt độ cao, chỉ thị màu phù hợp với cả việc hấp khô và hấp ướtMpack (Pháp) hoặc tương đương
10Bóp cao su 3 van2cáiBóp cao su 3 vales cho pipet tới 10mlVitlab hoặc tương đương
11Bóp cao su 1 van3cái1 van, dung tích 60mlTrung Quốc hoặc tương đương
12Cồn công nghiệp 96 độ30lít98% Công thức phân tử: C2H6O hoặc C2H5OH, mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay, màu sắc : Không màu,trong suốt, tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8, tan vô hạn trong nước, rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khóiViệt Nam hoặc tương đương
13Ống chữ T4ốngỐng thủy tinh chữ T, 9cmx4cm, sử dụng để nối ống nhựa đường kính 0,5cm dùng cho ống thu mẫu không khí xung quanh pipetViệt Nam hoặc tương đương
14Chai thủy tinh trong suốt nắp vặn, 1 lít.30chaiChai trắng, nắp vặn xanh, có khả năng chịu nhiệt 140oC, chịu va đập cơ học, nắp vặn chắc chắn, có vòng đệm cao su bao quanh, thân có vạch chia chính xác, đáy chai có nhámĐức hoặc tương đương
15Ống đựng dung dịch hấp thụ 15ml100ốngỐng ly tâm này bằng nhựa, có chia vạch, không có pyrogenic.Nhựa polypropylene trong suốt.Đáy hình nónÝ hoặc tương đương
161,10 Phenanthroline monohydrat5gFE01000005Scharlau
171,5-Diphenylcarbazide5gAA3139006Fisher
18Acetic acid3lítAC03441000Scharlau
19Acetone1lit1000141000Merck
20Aluminium potassium sulfate dodecahydrate500gA10906.36Alfa Aesar
21Amido sulfuric acid5g242772-5GSigma
22Ammonium acetate1.000gAM02541000Scharlau
23Ammonium heptamolybdate tetrahydrate100gAM03500100Scharlau
24Ammonium Iron (II) sulfate hexahydrate500gHI03160500Scharlau
25Barbituric acid300g1001320100Merck
26Barium chloride100gB0750-100GSigma
27Boric acid500gAC05780500Scharlau
28BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth1.000g1054540500Merck
29Cadmium standard solution (chất chuẩn)100ml1197770100Merck
30Calcium chloride anhydrous500g1023780500Merck
31Cobalt(II) chloride hexahydrate5g423570050Acros
32Chloramine T trihydrate20g8187050005Merck
33Chloroform2.500mlCL02172500Scharlau
34D(+)-Glucose300gG8270-100GSigma
35di-Ammonium hydrogen phosphate250g11597.30Alfa Aesar
36Di-potassium hydrogen phosphate trihydrate250g1050990250Merck
37Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate25gB23504.14Alfa Aesar
38Di-Sodium phosphate100g1065860100Merck
39Di-Sodium Oxalate (chất chuẩn)60g1024070060Merck
40Đĩa giấy Oxidase Discs1.000DiscsDD018-1VLHimedia (50 discs / vial)
41E. coli Broth (EC Broth)500g1107650500Merck
42EDTA [Titriplex® III (ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate)]1kgAC09651000Scharlau
43Escherichia Coli1ống0335PMicrobiologic
44Ethanol1.000mlET00051000Scharlau
45Hydrochloric acid3.000mlAC07411000Scharlau
46Hydrogen peroxide500mlHI01350500Scharlau
47Iodine100gYO00190100Scharlau
48Iron (II) sulfate heptahydrate100g236489-100GSigma
49Iron (III) chloride hexahydrate250g1039430250Merck
50Iron standard solution (chất chuẩn)100ml1197810100Merck
51KOVACS' indole reagent600ml1092930100Merck
52L(+)-Ascorbic acid250gAC05150250Scharlau
53Lauryl Sulfate broth2.000g1102660500Merck
54L-Glutamic acid250gAC12250250Scharlau
55Magnesium chloride hexahydrate3.000gMA00360500Scharlau
56Magnesium sulfate heptahydrate500g1058860500Merck
57Manganese standard solution (chất chuẩn)100ml1197890100Merck
58Mercury (II) chloride25gAA1227414Fisher
59Mercury (II) sulfate100gME02270100Scharlau
60N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride25gDI101100025Scharlau
61N-Allylthiourea25gL03377.14Alfa Aesar
62n-Hexane2.500ml1043672500Merck
63Nitric acid 65%2.500ml1004562500Merck
64Nitric acid 65%1.000ml1004561000Merck
65Nitrite standard solution (chất chuẩn)100ml1250410100Merck
66ortho-Phosphoric acid1.000mlAC11001000Scharlau
67Ống chuẩn Sodium thiosulfate 0,1N4ống1099500001Merck
68Palladium (II) chloride1g8071100001Merck
69Plate Count agar500g1054630500Merck
70Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate25g40619.14Alfa Aesar
71Potassium bromate100g1049120100Merck
72Potassium bromide100gA16339Alfa Aesar
73Potassium chloride500gPO0200500Scharlau
74Potassium dichromate80g1024030080Merck
75Potassium dihydrogen phosphate100gP5379-100GSigma
76Potassium hexachloroplatinate(IV) 99+1g1192380001Merck
77Potassium iodate5g215929-5GSigma
78Potassium peroxodisulfate250g1050910250Merck
79Potassium sodium tartrate tetrahydrate250gPO03550250Scharlau
80Potassium sulfate1.000gPO03651000Scharlau
81Pyridine2.500ml1097282500Merck
82Phenolphthalein25gFE04950025Scharlau
83Silica gel 60 (0.063-0.200 mm)1.000gGE00491000Scharlau
84Silver nitrate5g197680050Acros
85Sodium acetate trihydrate500gSO00250500Scharlau
86Sodium hydroxide9.000gNaOHTrung Quốc
87Sodium hydroxide500g1064980500Merck
88Sodium phosphate dibasic heptahydrate100gS9390-100GSigma
89Sodium salicylate500gSO06330250Scharlau
90Sodium sulfate1.000gSO06641000Scharlau
91Sodium sulfite50gAC219270250Fisher
92Sodium borohydride10g8063730010Merck
93Sodium chloride1.000gSO02271000Scharlau
94Sodium tungstate dihydrate50g223336-5GSigma
95Starch Soluble (Hồ tinh bột)50g36703,18Alfa Aesar
96Sulfanilamide1.000gAC132851000Scharlau
97Sulfate standard solution (chất chuẩn)500ml1198130500Merck
98Sulfuric acid20.000mlAC20691000Scharlau
99tri-Sodium citrate dihydrate500g1064480500Merck
100Tryptic Soy agar500g1054580500Merck
101Tryptone water500g1108590500Merck
102Magnesium perchorate hydrate500g1058730500Merck
103Acid acetic1.000mlAC03441000Scharlau
104HgCl2100gME01700100Scharlau
105NaCl100gSO02271000Scharlau
106HCl2.000mlAC07411000Scharlau
107NaOH1.000gSO04251000Scharlau
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhà thầu đã thực hiện thành công gói thầu tương tự trong thời gian 03 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ phòng thí nghiệm môi trường) kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng chứng minh nhà thầu đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc đã ký kết, hóa đơn tài chính: Tối thiểu 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->