Gói thầu: Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:41:00 đến ngày 2022-05-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,240,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhà thầu đã thực hiện thành công gói thầu tương tự trong thời gian 03 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ phòng thí nghiệm môi trường) kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng chứng minh nhà thầu đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc đã ký kết, hóa đơn tài chính: Tối thiểu 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022 Mua sắm hoá chất, công cụ dụng cụ năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh bản sao công chứng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hoá chất phải có COA/CQ rõ ràng - Đối với công cụ, dụng cụ: theo mô tả hoặc tương đương được bên mời thầu chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | Danh mục hàng hóa, hãng, code, đơn vị tính, số lượng, đơn giá, thành tiền, Hạn sử dụng (đối với hóa chất), ghi chú (ngày giao hàng) |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với những hóa chất có hạn sử dụng trên 1 năm: Hạn sử dụng còn 70% so với hạn sử dụng của nhà sản xuất - Đối với những hóa chất có hạn sử dụng dưới 1 năm: Hạn sử dụng còn lại ít nhất là 50% |
| E-CDNT 15.2 | theo nội dung chương III của Hồ sơ mời thầu qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.240.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 606 đường 30/4 phường 3, Tp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh- Điện thoại 02763.811.899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 606 đường 30/4 phường 3, Tp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh- Điện thoại 02763.811.899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đào Thị Thúy An 606 đường 30/4 phường 3, Tp Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh- Điện thoại 02763.811.899 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 25 ml | 20 | cái | Màu trắng, thủy tinh, Dung sai ± 0.060 ml. Chiều cao 110 mm, đường kính cổ trong 12.50mm, cỡ nối cổ NS 12/21 | Isolab (Đức) | |
| 2 | Giấy lọc sợi thủy tinh Φ 47 mm GC -50 | 10 | hộp | GC-50, 100 cái/hộp | Adventec | |
| 3 | Giấy lọc định tính 102 | 20 | hộp | Giấy lọc định tính chất liệu 100% cellulose, đường kính 110 mm trọng lượng cơ bản: 80gsm, 100 tờ/hộpNewstar | Newstar | |
| 4 | Erlen 100 mL, Class A | 20 | cái | Bình nón không nắp, thân trên có chia vạch, thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, boro 3.3 | Isolab (Đức) | |
| 5 | Micropipet 0,5 - 5 mL (đầu nhỏ) | 1 | cái | sai số ±0,20% tại 5000μL; 0,3% tại 2500 μL, ±0,60 tại 500μL. Bước điều chỉnh 5μL. Sử dụng đầu tuýp có chiều dài 160mm, đường kính 9,6mm | Phoenix (Đức) hoặc tương đương | |
| 6 | Pipet microlit 100 - 1000 micro | 1 | cái | sai số ±0,20% tại 1000μL; 0,25% tại 500 μL, ±0,70 tại 100μL. Bước điều chỉnh 5μL | Phoenix (Đức) hoặc tương đương | |
| 7 | Đầu típ 5 mL (đầu nhỏ) | 1 | gói | Dùng trong môi trường vi sinh, chịu được nhiệt độ 121oC, áp suất 2atm, 250 cái/gói | Aptaca hoặc tương đương | |
| 8 | Đầu típ 1 mL | 1 | gói | Màu: Xanh. Chất liệu: Polypropylene, (không chứa DNase và Rnase). Chịu được nhiệt độ 121°C, 1atm | FLmedical (Ý) hoặc tương đương | |
| 9 | Túi hấp tiệt trùng loại ép dẹp 400 x 200 mm | 1 | cuộn | Túi ép tự dán dạng cuộn kích thước 400mm x 200 mm, rất dai, chịu được nhiệt độ cao, chỉ thị màu phù hợp với cả việc hấp khô và hấp ướt | Mpack (Pháp) hoặc tương đương | |
| 10 | Bóp cao su 3 van | 2 | cái | Bóp cao su 3 vales cho pipet tới 10ml | Vitlab hoặc tương đương | |
| 11 | Bóp cao su 1 van | 3 | cái | 1 van, dung tích 60ml | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 12 | Cồn công nghiệp 96 độ | 30 | lít | 98% Công thức phân tử: C2H6O hoặc C2H5OH, mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay, màu sắc : Không màu,trong suốt, tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8, tan vô hạn trong nước, rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 13 | Ống chữ T | 4 | ống | Ống thủy tinh chữ T, 9cmx4cm, sử dụng để nối ống nhựa đường kính 0,5cm dùng cho ống thu mẫu không khí xung quanh pipet | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | Chai thủy tinh trong suốt nắp vặn, 1 lít. | 30 | chai | Chai trắng, nắp vặn xanh, có khả năng chịu nhiệt 140oC, chịu va đập cơ học, nắp vặn chắc chắn, có vòng đệm cao su bao quanh, thân có vạch chia chính xác, đáy chai có nhám | Đức hoặc tương đương | |
| 15 | Ống đựng dung dịch hấp thụ 15ml | 100 | ống | Ống ly tâm này bằng nhựa, có chia vạch, không có pyrogenic.Nhựa polypropylene trong suốt.Đáy hình nón | Ý hoặc tương đương | |
| 16 | 1,10 Phenanthroline monohydrat | 5 | g | FE01000005 | Scharlau | |
| 17 | 1,5-Diphenylcarbazide | 5 | g | AA3139006 | Fisher | |
| 18 | Acetic acid | 3 | lít | AC03441000 | Scharlau | |
| 19 | Acetone | 1 | lit | 1000141000 | Merck | |
| 20 | Aluminium potassium sulfate dodecahydrate | 500 | g | A10906.36 | Alfa Aesar | |
| 21 | Amido sulfuric acid | 5 | g | 242772-5G | Sigma | |
| 22 | Ammonium acetate | 1.000 | g | AM02541000 | Scharlau | |
| 23 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate | 100 | g | AM03500100 | Scharlau | |
| 24 | Ammonium Iron (II) sulfate hexahydrate | 500 | g | HI03160500 | Scharlau | |
| 25 | Barbituric acid | 300 | g | 1001320100 | Merck | |
| 26 | Barium chloride | 100 | g | B0750-100G | Sigma | |
| 27 | Boric acid | 500 | g | AC05780500 | Scharlau | |
| 28 | BRILA (Brilliant-green bile Lactose) broth | 1.000 | g | 1054540500 | Merck | |
| 29 | Cadmium standard solution (chất chuẩn) | 100 | ml | 1197770100 | Merck | |
| 30 | Calcium chloride anhydrous | 500 | g | 1023780500 | Merck | |
| 31 | Cobalt(II) chloride hexahydrate | 5 | g | 423570050 | Acros | |
| 32 | Chloramine T trihydrate | 20 | g | 8187050005 | Merck | |
| 33 | Chloroform | 2.500 | ml | CL02172500 | Scharlau | |
| 34 | D(+)-Glucose | 300 | g | G8270-100G | Sigma | |
| 35 | di-Ammonium hydrogen phosphate | 250 | g | 11597.30 | Alfa Aesar | |
| 36 | Di-potassium hydrogen phosphate trihydrate | 250 | g | 1050990250 | Merck | |
| 37 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate | 25 | g | B23504.14 | Alfa Aesar | |
| 38 | Di-Sodium phosphate | 100 | g | 1065860100 | Merck | |
| 39 | Di-Sodium Oxalate (chất chuẩn) | 60 | g | 1024070060 | Merck | |
| 40 | Đĩa giấy Oxidase Discs | 1.000 | Discs | DD018-1VL | Himedia (50 discs / vial) | |
| 41 | E. coli Broth (EC Broth) | 500 | g | 1107650500 | Merck | |
| 42 | EDTA [Titriplex® III (ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate)] | 1 | kg | AC09651000 | Scharlau | |
| 43 | Escherichia Coli | 1 | ống | 0335P | Microbiologic | |
| 44 | Ethanol | 1.000 | ml | ET00051000 | Scharlau | |
| 45 | Hydrochloric acid | 3.000 | ml | AC07411000 | Scharlau | |
| 46 | Hydrogen peroxide | 500 | ml | HI01350500 | Scharlau | |
| 47 | Iodine | 100 | g | YO00190100 | Scharlau | |
| 48 | Iron (II) sulfate heptahydrate | 100 | g | 236489-100G | Sigma | |
| 49 | Iron (III) chloride hexahydrate | 250 | g | 1039430250 | Merck | |
| 50 | Iron standard solution (chất chuẩn) | 100 | ml | 1197810100 | Merck | |
| 51 | KOVACS' indole reagent | 600 | ml | 1092930100 | Merck | |
| 52 | L(+)-Ascorbic acid | 250 | g | AC05150250 | Scharlau | |
| 53 | Lauryl Sulfate broth | 2.000 | g | 1102660500 | Merck | |
| 54 | L-Glutamic acid | 250 | g | AC12250250 | Scharlau | |
| 55 | Magnesium chloride hexahydrate | 3.000 | g | MA00360500 | Scharlau | |
| 56 | Magnesium sulfate heptahydrate | 500 | g | 1058860500 | Merck | |
| 57 | Manganese standard solution (chất chuẩn) | 100 | ml | 1197890100 | Merck | |
| 58 | Mercury (II) chloride | 25 | g | AA1227414 | Fisher | |
| 59 | Mercury (II) sulfate | 100 | g | ME02270100 | Scharlau | |
| 60 | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride | 25 | g | DI101100025 | Scharlau | |
| 61 | N-Allylthiourea | 25 | g | L03377.14 | Alfa Aesar | |
| 62 | n-Hexane | 2.500 | ml | 1043672500 | Merck | |
| 63 | Nitric acid 65% | 2.500 | ml | 1004562500 | Merck | |
| 64 | Nitric acid 65% | 1.000 | ml | 1004561000 | Merck | |
| 65 | Nitrite standard solution (chất chuẩn) | 100 | ml | 1250410100 | Merck | |
| 66 | ortho-Phosphoric acid | 1.000 | ml | AC11001000 | Scharlau | |
| 67 | Ống chuẩn Sodium thiosulfate 0,1N | 4 | ống | 1099500001 | Merck | |
| 68 | Palladium (II) chloride | 1 | g | 8071100001 | Merck | |
| 69 | Plate Count agar | 500 | g | 1054630500 | Merck | |
| 70 | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate | 25 | g | 40619.14 | Alfa Aesar | |
| 71 | Potassium bromate | 100 | g | 1049120100 | Merck | |
| 72 | Potassium bromide | 100 | g | A16339 | Alfa Aesar | |
| 73 | Potassium chloride | 500 | g | PO0200500 | Scharlau | |
| 74 | Potassium dichromate | 80 | g | 1024030080 | Merck | |
| 75 | Potassium dihydrogen phosphate | 100 | g | P5379-100G | Sigma | |
| 76 | Potassium hexachloroplatinate(IV) 99+ | 1 | g | 1192380001 | Merck | |
| 77 | Potassium iodate | 5 | g | 215929-5G | Sigma | |
| 78 | Potassium peroxodisulfate | 250 | g | 1050910250 | Merck | |
| 79 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 250 | g | PO03550250 | Scharlau | |
| 80 | Potassium sulfate | 1.000 | g | PO03651000 | Scharlau | |
| 81 | Pyridine | 2.500 | ml | 1097282500 | Merck | |
| 82 | Phenolphthalein | 25 | g | FE04950025 | Scharlau | |
| 83 | Silica gel 60 (0.063-0.200 mm) | 1.000 | g | GE00491000 | Scharlau | |
| 84 | Silver nitrate | 5 | g | 197680050 | Acros | |
| 85 | Sodium acetate trihydrate | 500 | g | SO00250500 | Scharlau | |
| 86 | Sodium hydroxide | 9.000 | g | NaOH | Trung Quốc | |
| 87 | Sodium hydroxide | 500 | g | 1064980500 | Merck | |
| 88 | Sodium phosphate dibasic heptahydrate | 100 | g | S9390-100G | Sigma | |
| 89 | Sodium salicylate | 500 | g | SO06330250 | Scharlau | |
| 90 | Sodium sulfate | 1.000 | g | SO06641000 | Scharlau | |
| 91 | Sodium sulfite | 50 | g | AC219270250 | Fisher | |
| 92 | Sodium borohydride | 10 | g | 8063730010 | Merck | |
| 93 | Sodium chloride | 1.000 | g | SO02271000 | Scharlau | |
| 94 | Sodium tungstate dihydrate | 50 | g | 223336-5G | Sigma | |
| 95 | Starch Soluble (Hồ tinh bột) | 50 | g | 36703,18 | Alfa Aesar | |
| 96 | Sulfanilamide | 1.000 | g | AC132851000 | Scharlau | |
| 97 | Sulfate standard solution (chất chuẩn) | 500 | ml | 1198130500 | Merck | |
| 98 | Sulfuric acid | 20.000 | ml | AC20691000 | Scharlau | |
| 99 | tri-Sodium citrate dihydrate | 500 | g | 1064480500 | Merck | |
| 100 | Tryptic Soy agar | 500 | g | 1054580500 | Merck | |
| 101 | Tryptone water | 500 | g | 1108590500 | Merck | |
| 102 | Magnesium perchorate hydrate | 500 | g | 1058730500 | Merck | |
| 103 | Acid acetic | 1.000 | ml | AC03441000 | Scharlau | |
| 104 | HgCl2 | 100 | g | ME01700100 | Scharlau | |
| 105 | NaCl | 100 | g | SO02271000 | Scharlau | |
| 106 | HCl | 2.000 | ml | AC07411000 | Scharlau | |
| 107 | NaOH | 1.000 | g | SO04251000 | Scharlau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng minh nhà thầu đã thực hiện thành công gói thầu tương tự trong thời gian 03 năm gần nhất (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, công cụ dụng cụ phòng thí nghiệm môi trường) kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng chứng minh nhà thầu đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc đã ký kết, hóa đơn tài chính: Tối thiểu 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi