Gói thầu: Mua sắm máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy tính bảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy tính bảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu phí để lại tại các đơn vị năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-09 10:33:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,983,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã hoàn thành E-HSDT cần phải có: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Hóa đơn bán hàng theo mẫu quy định của pháp luật (bản chụp). Tuy nhiên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc Hóa đơn bán hàng để đối chiếu.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn bán hàng.+ Đối với thỏa thuận khung MSTT nhà thầu ký với chủ đầu tư không phải là Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận về kết quả thực hiện thỏa thuận khung của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó.- Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành E-HSDT phải có:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu đối với khối lượng công việc đã thực hiện phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu nhưng phải có xác nhận về khối lượng công việc đã được thực hiện của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì, giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử, điện dân dụng, cơ khí, tin học…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy tính bảng Mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu phí để lại tại các đơn vị năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, còn nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chưa qua sử dụng và được sản xuất năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu là hàng hóa đã và đang được chào bán tại Việt Nam, phải được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO về quản lý chất lượng hàng hóa; đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; Chứng nhận Hệ thống QLCL ISO 9001:2015; Các sản phẩm là máy tính để bàn, máy tính xách tay phải được công bố hợp quy theo quy định của pháp luật. Yêu cầu gửi kèm theo hồ sơ dự thầu bản chụp các giấy tờ liên quan do tổ chức hợp pháp cấp để chứng minh. Riêng đối với sản phẩm máy tính bảng ko áp dụng điều kiện này; c) Các sản phẩm sản xuất trong nước phải có nhãn hàng hóa ghi bằng tiếng Việt các nội dung bắt buộc theo quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa như tên hàng hóa; tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa; xuất xứ hàng hóa; thành phần; thông số kỹ thuật; thông tin, cảnh báo vệ sinh, an toàn; hướng dẫn sử dụng; hạn sử dụng; chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy trên sản phẩm. d) Đối với các sản phẩm nhập khẩu mà nhãn hàng hóa trên sản phẩm chưa thể hiện hoặc thể hiện chưa đầy đủ những nội dung theo quy định tại điểm c mục này của E-HSMT này thì phải có thêm nhãn phụ thể hiện đầy đủ những nội dung theo quy định. e) Hàng hóa chào thầu phải kèm theo catalogue giới thiệu sản phẩm, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật hàng hóa hướng dẫn sử dụng,… f) Nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. Không áp dụng điều kiện này đối với sản phẩm máy tính bảng. Thời gian bảo hành của hàng hóa được chào phải đáp ứng yêu cầu quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện này trong E-HSDT. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện này trong E-HSDT. E-HSDT nào không có tài liệu chứng minh được sự đáp ứng theo tính hợp lệ của hàng hóa hoặc chào thiếu chi tiết theo yêu cầu của E-HSMT sẽ bị loại. Khuyến khích các nhà thầu chào các hàng hóa có thông số kỹ thuật cao hơn yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong đơn giá của hàng hóa tại E-HSDT đã bao gồm đầy đủ các chi phí sau: các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, chi phí vận chuyển, chi phí bàn giao, lắp đặt, chạy thử,… tại đơn vị sử dụng được nêu trong E-HSMT. Theo yêu cầu tại mục số 2. Yêu cầu chi tiết về kỹ thuật, chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ Tài chính công Ninh Bình,
Địa chỉ: số 01, đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;
Số điện thoại: 02293.888.116 hoặc 02293.891.465; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình: Địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.873.516; Fax: 02293.873.376 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình: Địa chỉ: Quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.873.516; Fax: 02293.873.376 |
| E-CDNT 36 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | MT01 | 147 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Máy vi tính để bàn | MT02 | 395 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Máy vi tính để bàn | MT03 | 354 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Máy vi tính để bàn | MT04 | 426 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Máy vi tính để bàn | MT05 | 556 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Máy vi tính để bàn | MT06 | 91 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Máy vi tính để bàn | MT07 | 14 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy vi tính để bàn | MT08 | 285 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Máy vi tính để bàn | MT09 | 1 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy tính xách tay | XT01 | 68 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Máy tính xách tay | XT02 | 8 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Máy tính xách tay | XT03 | 180 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Máy tính xách tay | XT04 | 58 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Máy tính xách tay | XT05 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Máy in | MI01 | 100 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Máy in | MI02 | 31 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Máy in phun màu | MI03 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Máy in | MI04 | 87 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Máy in | MI05 | 7 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Máy in phun màu | MI06 | 7 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Máy in | MI07 | 11 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Máy in | MI08 | 49 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Máy in đa chức năng | MI09 | 6 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Máy in | MI10 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Máy in đa chức năng | MI11 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Máy in đa chức năng | MI12 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Máy in laser | MI13 | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Máy tính bảng | I01 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Máy tính bảng | I02 | 11 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Máy tính bảng | I03 | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Máy tính bảng | I04 | 10 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đã hoàn thành E-HSDT cần phải có: + Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Hóa đơn bán hàng theo mẫu quy định của pháp luật (bản chụp). Tuy nhiên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc Hóa đơn bán hàng để đối chiếu.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn bán hàng.+ Đối với thỏa thuận khung MSTT nhà thầu ký với chủ đầu tư không phải là Trung tâm Tư vấn và dịch vụ Tài chính công Ninh Bình, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận về kết quả thực hiện thỏa thuận khung của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó.- Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành E-HSDT phải có:+ Hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc Thỏa thuận khung MSTT, biên bản bàn giao nghiệm thu đối với khối lượng công việc đã thực hiện phải được công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực.+ Đối với Thỏa thuận khung MSTT không yêu cầu cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu nhưng phải có xác nhận về khối lượng công việc đã được thực hiện của chủ đầu tư đối với thỏa thuận khung MSTT đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 30 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành. Thời gian thực hiện việc bảo hành, thay thế, sửa chữa thiết bị khi có sự cố không quá 07 ngày tính từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của bên sử dụng thiết bị. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì, giám đốc dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 6 | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (công nghệ thông tin, công nghệ máy tính, điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện tử, điện tử, điện dân dụng, cơ khí, tin học…) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi